Tin tức  Bảng giá

Giá bồn nước nhựa 3000L 2026: bảng giá đứng, ngang và lưu ý lắp đặt

4 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp đặt.
Nội dung

Giá bồn nước nhựa 3000L: bảng giá, cách chọn đứng/ngang và lưu ý trước khi mua

Giá bồn nước nhựa 3000L là thông tin nhiều chủ nhà trọ, gia đình đông người, quán ăn, xưởng nhỏ và công trình dân dụng quan tâm trước khi mua bồn dự trữ nước lớn. Bồn 3000L còn được gọi là bồn nước nhựa 3 khối, có dung tích lớn nên khi chọn không chỉ xem giá bồn mà còn phải tính kiểu đứng/ngang, tải trọng nền, lối vận chuyển, phụ kiện, VAT, công nâng hạ và điều kiện lắp đặt.

Bài viết này bám sát nhu cầu tra giá và chọn mua thực tế: có bảng giá cụ thể từng hãng, từng loại đứng/ngang, phần so sánh 3000L với 2000L, 4000L, 5000L và checklist cần hỏi trước khi chốt đơn. Sau khi nắm khung giá, bạn có thể xem nhóm Bồn Nhựa 3000L để đối chiếu thương hiệu, kiểu bồn và báo giá theo thời điểm.

giá bồn nước nhựa 3000L theo hãng và loại đứng ngang

Bồn nước nhựa 3000L giá bao nhiêu?

Giá bồn nước nhựa 3000L thường dao động từ khoảng hơn 5 triệu đến hơn 9 triệu đồng tùy thương hiệu, dòng sản phẩm, kiểu đứng hay ngang, độ dày thân bồn, phụ kiện, VAT, khu vực giao hàng và thời điểm mua. Đây là dung tích lớn, vì vậy tổng chi phí thực tế có thể khác đáng kể nếu công trình cần nâng hạ, kéo bồn lên mái hoặc lắp thêm nhiều phụ kiện.

Với bồn 3000L, bạn không nên chỉ hỏi “bồn nước nhựa 3000 lít giá bao nhiêu” rồi so giá thấp nhất. Cần hỏi rõ bồn đứng hay ngang, giá đã gồm VAT chưa, có chân bồn không, phao cơ, van khóa, đường ống, vận chuyển và công lắp đã tính chưa. Nếu thiếu các phần này, báo giá ban đầu có thể thấp nhưng khi hoàn thiện lại phát sinh nhiều.

Vì sao cùng 3000L nhưng giá chênh lệch nhiều?

Cùng là bồn nước 3000 lít nhựa nhưng giá có thể chênh do thương hiệu, chất liệu nhựa nguyên sinh, độ dày, công nghệ đúc, số lớp, kiểu bồn đứng/ngang, chân bồn, bảo hành và chính sách giao lắp. Bồn ngang thường cần mặt bằng dài hơn và kết cấu đặt khác bồn đứng nên giá có thể cao hơn ở một số dòng.

Ngoài giá bồn, bạn nên kiểm tra chính sách vận chuyển lắp đặt để dự trù chi phí giao hàng, nâng hạ, phụ kiện và điều kiện mặt bằng. Trước khi chốt mua, bạn cũng nên xem chính sách bảo hành để biết điều kiện áp dụng theo từng dòng bồn và thương hiệu.

Lưu ý quan trọng: Bảng giá dưới đây là giá tham khảo theo thị trường và nhóm sản phẩm phổ biến. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, khu vực giao hàng, dòng sản phẩm, kiểu bồn, VAT, phụ kiện và điều kiện lắp đặt.

Bảng giá bồn nước nhựa 3000L tham khảo 2026 theo thương hiệu

Phần này là phần quan trọng nhất khi người đọc cần báo giá bồn nhựa 3000L. Bảng được chia theo hãng và từng loại đứng/ngang để dễ so sánh. Khi so giá, hãy so cùng dung tích 3000L, cùng loại đứng hoặc ngang và cùng điều kiện giao lắp.

Giá bồn nhựa Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Toàn Mỹ 3000L

Thương hiệu Bồn 3000L đứng Bồn 3000L ngang Dòng/ghi chú thường gặp Lưu ý khi hỏi báo giá
Sơn Hà 3000L Khoảng 5.305.000 - 8.800.000 VNĐ
Có nơi công bố 3000L đứng 8.800.000 VNĐ đã gồm VAT; một số đại lý có giá thấp hơn theo chương trình bán.
Khoảng 8.900.000 - 9.125.000 VNĐ
Mẫu ngang thường cao hơn đứng do kích thước và kết cấu đặt.
Thương hiệu phổ biến, nhiều mẫu đứng/ngang, thường được so sánh khi mua bồn 3 khối. Hỏi rõ giá đã gồm VAT, vận chuyển, chân bồn, phao cơ và công lắp chưa.
Đại Thành 3000L Khoảng 5.950.000 - 6.050.000 VNĐ
Tham khảo dòng Đại Thành Gold và Thế Hệ Mới loại đứng.
Khoảng 6.800.000 - 8.500.000 VNĐ
Tùy dòng Gold, thế hệ mới, chân bồn, phụ kiện và khu vực giao.
Phù hợp người muốn so giá theo nhiều dòng sản phẩm và chính sách bảo hành. So đúng dòng Gold/thế hệ mới, đứng/ngang, không so lẫn dung tích khác.
Tân Á Đại Thành 3000L Khoảng 6.200.000 - 8.200.000 VNĐ
Tùy dòng sản phẩm, độ dày, đại lý và thời điểm bán.
Khoảng 7.000.000 - 9.200.000 VNĐ
Bồn ngang thường cần hỏi kỹ kích thước, chân đỡ và vận chuyển.
Thương hiệu lớn, nhiều người đưa vào danh sách so sánh khi mua bồn nhựa dung tích lớn. Hỏi rõ thời gian bảo hành, phụ kiện đi kèm và điều kiện giao lắp.
Toàn Mỹ 3000L Khoảng 5.800.000 - 7.800.000 VNĐ
Tùy dòng đứng, độ dày, chương trình bán và khu vực giao.
Khoảng 6.700.000 - 8.800.000 VNĐ
Mức giá có thể chênh theo mẫu ngang và chi phí vận chuyển.
Đáng tham khảo khi muốn mở rộng lựa chọn theo ngân sách và kiểu dáng. Kiểm tra tem nhãn, phiếu bảo hành, phụ kiện và giá đã gồm VAT chưa.

Với người muốn chọn thương hiệu quen thuộc, bồn nước nhựa Sơn Hà là nhóm sản phẩm nên đưa vào danh sách so sánh giá. Nếu ưu tiên thương hiệu phổ biến khác, bạn có thể tham khảo nhóm bồn nhựa Đại Thành để so sánh theo dung tích và kiểu dáng.

Giá bồn nhựa 3000L đứng và ngang khác nhau thế nào?

Bồn nước nhựa 3000 lít đứng thường tiết kiệm diện tích sàn hơn, phù hợp khu vực có chiều cao đủ và nền đặt chắc. Bồn nước nhựa 3000 lít ngang cần mặt bằng dài hơn, nhưng trọng tâm thấp hơn, phù hợp vị trí mái thấp hoặc công trình cần bồn đặt ổn định hơn. Chính vì kết cấu và cách đặt khác nhau, giá bồn ngang có thể cao hơn bồn đứng ở cùng dung tích và cùng hãng.

Loại bồn 3000L Khoảng giá tham khảo Ưu điểm Điểm cần kiểm tra
Bồn nước nhựa 3000L đứng Khoảng 5.300.000 - 8.800.000 VNĐ Tiết kiệm diện tích sàn, hợp vị trí hẹp ngang, dễ bố trí theo góc đặt. Cần đủ chiều cao, nền thật chắc, chừa khoảng mở nắp và bảo trì.
Bồn nước nhựa 3000L ngang Khoảng 6.700.000 - 9.200.000 VNĐ Trọng tâm thấp hơn, hợp mặt bằng dài, mái thấp, vị trí cần đặt ổn định. Cần đo chiều dài, lối đưa bồn, vị trí nâng hạ và khoảng thao tác hai đầu.

Sau khi xem bảng giá, bạn có thể vào nhóm Bồn Nhựa 3000L tại Toàn Phát để đối chiếu mẫu thực tế, thương hiệu, kiểu bồn và báo giá theo thời điểm.

bảng giá bồn nước nhựa 3000L đứng ngang từng hãng

Bồn nước nhựa 3 khối là gì, phù hợp với nhu cầu nào?

Bồn nước nhựa 3 khối là cách gọi phổ biến của bồn nước nhựa 3000L. Một khối nước tương đương 1000 lít, nên bồn 3 khối có dung tích khoảng 3000 lít. Đây là dung tích lớn, thường dùng cho nhà trọ, gia đình đông người, quán ăn, xưởng nhỏ, công trình dân dụng hoặc khu vực hay thiếu nước.

Gia đình đông người, nhà trọ, công trình nhỏ nên chọn 3000L khi nào?

Bồn nhựa 3000L phù hợp khi nhu cầu nước vượt mức bồn 1000L-2000L. Ví dụ, dãy nhà trọ nhiều phòng, gia đình đông người, nhà nhiều tầng, quán ăn nhỏ hoặc công trình có nhiều người dùng chung nguồn nước có thể cân nhắc dung tích này. 3000L giúp giảm số lần bơm, tăng lượng nước dự trữ và chủ động hơn khi nguồn cấp yếu.

Tuy nhiên, bồn 3000L không nên chọn chỉ vì muốn “dư cho chắc”. Khi đầy nước, bồn có tải trọng lớn, cần kiểm tra nền đặt, dầm sàn, mái, chân kê và lối vận chuyển trước khi mua. Nếu đặt trên sân thượng hoặc mái, nên hỏi kỹ thuật trước để tránh rủi ro.

Khi nào 2000L là đủ, khi nào nên nâng lên 5000L?

Nếu nhu cầu dự trữ chưa quá lớn hoặc mặt bằng hạn chế, bạn có thể so sánh thêm Bồn Nhựa 2000L trước khi chọn 3000L. 2000L có thể phù hợp với gia đình dùng nhiều nước nhưng chưa đến mức công trình hoặc nhà trọ nhiều phòng.

Nếu 3000L hơi thiếu nhưng 5000L lại quá lớn, Bồn Nhựa 4000L có thể là dung tích trung gian để tham khảo. Với công trình nhiều người dùng hoặc cần dự trữ nước dài hơn, bạn có thể so sánh thêm Bồn Nhựa 5000L.

Dung tích Phù hợp với ai? Khi nào nên chọn? Lưu ý
2000L Gia đình dùng nhiều nước, quán nhỏ, khu phụ trợ Khi 1000L-1500L hơi ít nhưng chưa cần 3000L Vẫn cần kiểm tra nền và lối vận chuyển
3000L Nhà trọ nhỏ, gia đình đông người, công trình dân dụng Khi cần lượng dự trữ lớn hơn 2000L Cần tính tải trọng 3 khối nước khi bồn đầy
4000L Công trình vừa, khu nhiều người dùng Khi 3000L hơi thiếu nhưng 5000L quá lớn Cần khảo sát mặt bằng trước khi đặt mua
5000L Công trình, nhà trọ nhiều phòng, khu sản xuất nhỏ Khi cần dự trữ dài hơn và nguồn cấp không ổn định Nên có phương án giao lắp và nền đặt rõ ràng
bồn nước nhựa 3 khối phù hợp nhà trọ công trình gia đình đông người

Nên chọn bồn nhựa 3000L đứng hay ngang?

Chọn bồn nhựa 3000L đứng hay ngang cần dựa vào mặt bằng, chiều cao, chiều dài, tải trọng nền và lối đưa bồn vào vị trí lắp. Với dung tích lớn như 3000L, chọn sai kiểu bồn có thể khiến bồn không vào được công trình, khó bảo trì hoặc phải đổi mẫu sau khi giao.

Bồn nhựa 3000L đứng: tiết kiệm diện tích nhưng cần nền chắc và chiều cao phù hợp

Bồn nước nhựa 3000 lít đứng phù hợp khi vị trí đặt hẹp ngang nhưng đủ chiều cao. Ưu điểm là tiết kiệm diện tích sàn, dễ bố trí tại một góc sân, khu kỹ thuật hoặc nền bê tông đủ chắc. Tuy vậy, bồn đứng 3000L khi đầy nước có tải trọng lớn, nên nền phải phẳng, chắc, chịu lực tốt và không được kê lệch.

Khi chọn bồn đứng, bạn cần đo chiều cao tổng thể, khoảng mở nắp, khoảng thao tác vệ sinh, vị trí đường cấp/xả/tràn và độ an toàn của nền đặt. Nếu lắp trên cao, cần cân nhắc gió, điểm kê và khả năng tiếp cận khi bảo trì.

Bồn nhựa 3000L ngang: đặt ổn định hơn nhưng cần mặt bằng dài và lối vận chuyển phù hợp

Bồn nước nhựa 3000 lít ngang phù hợp mặt bằng dài, mái thấp hoặc khu vực cần trọng tâm thấp hơn. Kiểu bồn ngang thường tạo cảm giác ổn định hơn khi đặt trên mặt bằng rộng, nhưng lại cần lối vận chuyển dài, vị trí nâng hạ thoáng và khoảng trống hai đầu để thao tác đường ống.

Trước khi chọn bồn ngang, hãy đo chiều dài nơi đặt, chiều rộng lối đi, cầu thang, cửa tum, khoảng xoay bồn và vị trí đường ống. Với bồn 3000L, việc đưa bồn vào vị trí thường quan trọng không kém giá bán.

bồn nước nhựa 3000 lít đứng tiết kiệm diện tích
bồn nước nhựa 3000 lít ngang cần mặt bằng dài

Giá bồn 3000L đã gồm những gì? Các chi phí cần hỏi trước khi chốt

Với bồn 3 khối, giá thân bồn chỉ là một phần. Để biết tổng chi phí, bạn cần hỏi rõ các hạng mục đi kèm. Đây là điểm nhiều người bỏ sót khi xem giá online, đặc biệt với bồn dung tích lớn cần giao xa, nâng hạ hoặc lắp trên mái.

VAT, vận chuyển, chân bồn, phao cơ, van khóa, đường ống

Khi nhận báo giá bồn nhựa 3000L, bạn nên hỏi rõ giá đã gồm VAT chưa, có vận chuyển không, có hỗ trợ nâng hạ không, chân bồn hoặc khung kê có tính riêng không. Ngoài ra, cần xác định phao cơ, van khóa, co nối, đường cấp, đường xả, đường tràn và công lắp đặt đã nằm trong báo giá hay chưa.

Bồn 3000L có thể cần chân bồn, khung kê hoặc nền đặt chuyên dụng tùy mẫu và vị trí lắp. Nếu báo giá chưa nói rõ, hãy yêu cầu tách từng hạng mục để dễ so sánh giữa các hãng và đại lý.

Tải trọng nền, vị trí nâng hạ và khoảng trống bảo trì

Bồn nước nhựa 3000L khi đầy nước tương đương khoảng 3 tấn nước, chưa tính trọng lượng thân bồn và phụ kiện. Vì vậy, nền đặt phải phẳng, chắc và chịu lực tốt. Không nên đặt bồn trên nền yếu, kê tạm bằng gạch rời hoặc đặt ở vị trí không được khảo sát.

Bạn cũng cần chừa khoảng trống để mở nắp, vệ sinh, kiểm tra phao cơ và xử lý đầu nối khi cần. Nếu bồn đặt quá sát tường, quá sát mái hoặc bị che bởi đường ống, việc bảo trì sau này sẽ khó hơn rất nhiều.

Các khoản cần hỏi rõ trong báo giá bồn 3000L
  • Giá đã gồm VAT hay chưa?
  • Giá đã gồm vận chuyển đến công trình chưa?
  • Có phát sinh phí nâng hạ, kéo bồn lên mái hoặc đưa qua lối hẹp không?
  • Chân bồn, khung kê hoặc nền đặt có tính riêng không?
  • Phao cơ, van khóa, co nối, đường cấp/xả/tràn đã gồm trong báo giá chưa?
  • Có công lắp đặt hay chỉ giao thân bồn?
  • Bảo hành áp dụng theo hãng hay theo đại lý?
  • Nếu mặt bằng không phù hợp, có hỗ trợ đổi mẫu đứng/ngang không?
chi phí phụ kiện vận chuyển lắp đặt bồn nhựa 3000L

Nên mua bồn nước nhựa 3000L hãng nào?

Với bồn nhựa 3000L, các thương hiệu như Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á Đại Thành, Toàn Mỹ thường được đưa vào danh sách so sánh. Không nên kết luận một hãng tốt nhất cho mọi công trình, vì mỗi hãng có nhiều dòng sản phẩm, mức giá, độ dày, kiểu đứng/ngang và chính sách bảo hành khác nhau.

So sánh Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Toàn Mỹ theo nhu cầu công trình

Ngoài Sơn Hà và Đại Thành, bạn có thể xem thêm bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành để có thêm lựa chọn theo hãng. Nếu muốn mở rộng lựa chọn, bạn có thể so sánh thêm bồn nước nhựa Toàn Mỹ theo giá, bảo hành và kiểu dáng.

Tiêu chí so hãng Sơn Hà Đại Thành / Tân Á Toàn Mỹ
Giá 3000L tham khảo Đứng khoảng 5,3 - 8,8 triệu; ngang khoảng 8,9 - 9,125 triệu Đứng khoảng 5,95 - 8,2 triệu; ngang khoảng 6,8 - 9,2 triệu Đứng khoảng 5,8 - 7,8 triệu; ngang khoảng 6,7 - 8,8 triệu
Phù hợp với ai? Người ưu tiên thương hiệu quen thuộc, dễ so mẫu Người muốn so nhiều dòng, nhiều mức giá, nhiều chính sách bảo hành Người muốn thêm lựa chọn để tối ưu ngân sách
Cần kiểm tra Dòng sản phẩm, đứng/ngang, bảo hành, giá đã gồm VAT chưa Dòng Gold/thế hệ mới, phụ kiện, chân bồn, giao lắp Tem nhãn, bảo hành, phụ kiện, chi phí vận chuyển

Checklist trước khi mua và lắp bồn nhựa 3000L

Trước khi mua bồn nước nhựa 3000L, bạn nên chuẩn bị thông tin về số người dùng, nguồn nước, vị trí lắp, chiều cao/chiều dài mặt bằng, lối đưa bồn, tải trọng nền và phụ kiện cần dùng. Với bồn dung tích lớn, càng khảo sát kỹ thì báo giá càng sát và hạn chế phát sinh.

Hỏi rõ giá đã gồm VAT, vận chuyển, phụ kiện và công nâng hạ chưa

Khi nhận báo giá, hãy hỏi rõ giá là giá thân bồn hay giá đã gồm trọn gói. Với bồn 3000L, các khoản như vận chuyển, nâng hạ, chân bồn, phao cơ, van khóa, công lắp và đường ống có thể ảnh hưởng nhiều đến tổng chi phí. Ngoài giá bồn, bạn nên kiểm tra kỹ điều kiện trong báo giá để tránh hiểu nhầm.

Kiểm tra tem nhãn, phiếu bảo hành, chất liệu nhựa và đầu chờ

Khi nhận hàng, cần kiểm tra đúng dung tích 3000L, đúng loại đứng/ngang, thân bồn không móp nứt, nắp bồn kín, đầu chờ đầy đủ, tem nhãn rõ ràng và có thông tin bảo hành. Nếu muốn tránh rủi ro hàng không rõ nguồn gốc, bạn nên ưu tiên danh mục bồn nước nhựa chính hãng có thông tin dung tích, thương hiệu và bảo hành rõ.

Checklist khảo sát trước khi chốt bồn 3 khối
  • Vị trí đặt có đủ diện tích cho bồn đứng hoặc bồn ngang không?
  • Nền đặt có phẳng, chắc và chịu được tải khi bồn đầy nước không?
  • Lối vận chuyển có đủ rộng để đưa bồn vào công trình không?
  • Có cần nâng hạ, kéo lên mái hoặc đưa qua cửa tum không?
  • Đường cấp, đường xả, đường tràn và van khóa đã tính đủ chưa?
  • Có chừa khoảng mở nắp và vệ sinh định kỳ không?
  • Giá đã gồm VAT, phụ kiện, chân bồn, vận chuyển và công lắp chưa?
  • Có cần chọn 2000L, 4000L hoặc 5000L thay vì 3000L không?
checklist lắp bồn nhựa 3000L gồm nền đặt tải trọng đường ống
phụ kiện lắp bồn nước nhựa 3000L gồm phao cơ van khóa đường xả
Cần báo giá bồn nhựa 3000L đúng mẫu và đúng mặt bằng?

Sau khi xem bảng giá, bạn có thể vào nhóm Bồn Nhựa 3000L tại Toàn Phát để đối chiếu thương hiệu, kiểu bồn, giá theo thời điểm và chính sách giao lắp cho công trình. Nếu chưa chắc công trình phù hợp bồn đứng hay ngang, hãy khảo sát vị trí đặt, lối vận chuyển và tải trọng nền trước khi chốt mẫu.

Bảng giá từng hãngSo sánh đứng/ngangKhảo sát mặt bằngHỗ trợ giao lắp

Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384. Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu nhóm sản phẩm phù hợp và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Câu hỏi thường gặp về giá bồn nước nhựa 3000L

Giá bồn nước nhựa 3000L phụ thuộc thương hiệu, kiểu đứng hay ngang, chất liệu, độ dày, phụ kiện, VAT, khu vực giao hàng và thời điểm mua. Mức tham khảo có thể từ khoảng hơn 5 triệu đến hơn 9 triệu đồng tùy hãng và mẫu. Khi nhận báo giá, nên hỏi rõ giá đã gồm vận chuyển, chân bồn, phao cơ và công lắp chưa.

Bồn nước nhựa 3 khối là cách gọi phổ biến của bồn nước nhựa 3000 lít. Đây là dung tích phù hợp nhu cầu dự trữ lớn như nhà trọ, gia đình đông người, quán ăn, công trình nhỏ hoặc khu vực hay thiếu nước. Do tải trọng lớn khi đầy nước, vị trí đặt cần được kiểm tra kỹ trước khi lắp.

Bồn 3000L đứng tiết kiệm diện tích sàn nhưng cần nền thật chắc, đủ chiều cao và khoảng mở nắp. Bồn 3000L ngang cần mặt bằng dài hơn, thường ổn định hơn ở mái thấp hoặc khu vực cần trọng tâm thấp. Trước khi chọn, nên đo vị trí đặt, kiểm tra lối vận chuyển và tải trọng nền khi bồn đầy nước.

Giá bồn nhựa 3000L đứng thay đổi theo thương hiệu, độ dày, chất liệu, bảo hành, phụ kiện và khu vực giao hàng. Mức tham khảo thường từ khoảng 5,3 triệu đến 8,8 triệu đồng tùy hãng và chương trình bán hàng. Khi nhận báo giá, nên hỏi rõ giá đã gồm VAT, vận chuyển, chân bồn, phao cơ và công lắp đặt chưa.

Tùy mẫu bồn và vị trí đặt, bồn 3000L có thể cần chân bồn, khung kê hoặc nền đặt chuyên dụng. Quan trọng nhất là bề mặt phải phẳng, chắc, chịu được tải trọng khi bồn đầy nước và không làm thân bồn bị tì lệch. Nên hỏi rõ chân bồn hoặc phụ kiện có nằm trong báo giá hay chưa.

Nếu gia đình đông người, nhà trọ nhỏ hoặc công trình cần dự trữ lớn hơn 2000L, bồn 3000L là mức đáng cân nhắc. Nếu nhu cầu thấp hơn và mặt bằng hạn chế, có thể chọn 2000L. Nếu công trình có nhiều người dùng hoặc cần dự trữ dài hơn, nên so sánh thêm 5000L.
Tóm lại

Giá bồn nước nhựa 3000L cần xem theo từng hãng, từng loại đứng/ngang và điều kiện giao lắp. Với bồn 3 khối, giá thân bồn chỉ là một phần; bạn cần hỏi rõ VAT, vận chuyển, chân bồn, phụ kiện, công nâng hạ, bảo hành và khảo sát vị trí đặt trước khi chốt.

Nếu công trình cần dự trữ lớn hơn 2000L nhưng chưa cần 5000L, bồn nhựa 3000L là dung tích đáng cân nhắc. Cần tư vấn nhanh theo mặt bằng thực tế, bạn có thể liên hệ Toàn Phát Group qua hotline 028.3710 9655 - 0909 348 384 để được gợi ý thương hiệu, kiểu bồn và phương án lắp phù hợp.

Các tin khác

Bồn nước nhựa 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá, 5 khối và lưu ý lắp đặt

Bồn nước nhựa 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá, 5 khối và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn nước nhựa 4000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá, kích thước và cách chọn 4 khối

Bồn nước nhựa 4000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá, kích thước và cách chọn 4 khối

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn nước nhựa 700L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

Bồn nước nhựa 700L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn nước nhựa 500L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

Bồn nước nhựa 500L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Giá bồn nước nhựa 2026: bảng giá theo dung tích, hãng và loại đứng/ngang

Giá bồn nước nhựa 2026: bảng giá theo dung tích, hãng và loại đứng/ngang

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Giá bồn nước inox Toàn Mỹ 1500L mới nhất: nên chọn loại đứng hay ngang?

Giá bồn nước inox Toàn Mỹ 1500L mới nhất: nên chọn loại đứng hay ngang?

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn nước inox 1000L Đại Thành giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang 2026

Bồn nước inox 1000L Đại Thành giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn inox Sơn Hà ngang: bảng giá, dung tích, kích thước và cách chọn đúng

Bồn inox Sơn Hà ngang: bảng giá, dung tích, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn nước inox Sơn Hà 2026: bảng giá, dung tích và cách chọn loại phù hợp

Bồn nước inox Sơn Hà 2026: bảng giá, dung tích và cách chọn loại phù hợp

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn nước inox Hwata 1000L: giá đứng/ngang, kích thước và cách chọn đúng

Bồn nước inox Hwata 1000L: giá đứng/ngang, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn nước inox Hwata 2026: bảng giá, cách chọn dung tích và có nên mua không?

Bồn nước inox Hwata 2026: bảng giá, cách chọn dung tích và có nên mua không?

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Giá bồn nước inox 1000 lít Toàn Mỹ mới nhất: bảng giá đứng/ngang và cách chọn

Giá bồn nước inox 1000 lít Toàn Mỹ mới nhất: bảng giá đứng/ngang và cách chọn

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Bảng giá 2026 từng hãng đứng/ngang và cách chọn

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Bảng giá 2026 từng hãng đứng/ngang và cách chọn

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Giá bồn inox 1000 lít 2026: bảng giá từng hãng đứng/ngang và cách chọn

Giá bồn inox 1000 lít 2026: bảng giá từng hãng đứng/ngang và cách chọn

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Bồn inox Đại Thành 1000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang và cách chọn

Bồn inox Đại Thành 1000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang và cách chọn

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật giá bồn nước nhựa 3000L theo loại đứng, ngang và thương hiệu. Tư vấn bồn nhựa 3 khối phù hợp ai, chi phí phụ kiện, vận chuyển và lắp ...
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277