Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Bồn nước Inox  Chọn theo dung tích  Bồn nước Inox 4000L
Tư vấn chọn mua • Bảng giá có số VNĐ • So nhanh theo hãng

Bồn nước Inox 4000L

Bồn nước Inox 4000L là mức dung tích được quan tâm nhiều khi gia đình đông người, có 2–3 phòng tắm hoặc muốn dự trữ nước rộng rãi hơn rõ rệt so với nhóm 3000L và 3500L.

Điều người mua hay hỏi nhất thường là: téc nước inox 4000 lít hợp mấy người, nên chọn bồn nước inox đứng hay bồn nước inox ngang, giá Bồn nước Inox 4000 lít đang nằm ở mặt bằng nào và hãng nào dễ chốt hơn.

Nếu bạn đang so giữa Hwata, Đại Thành, Tân Á, Sơn Hà và Toàn Mỹ, phần bên dưới sẽ giúp bạn rút ngắn thời gian lọc mẫu theo ngân sách và vị trí lắp đặt thực tế.

Toàn Phát là nhà phân phối chính hãng nhiều hãng lớn, hỗ trợ giao hàng toàn quốc, kéo bồn lên mái và hướng dẫn lắp đặt an toàn.

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Điểm nổi bật 1

Mức 4000L hợp hơn cho nhà 7–9 người, nhà nhiều phòng tắm hoặc công trình dân dụng nhỏ cần phần trữ nước dư dả hơn nhóm 3000L.

Điểm nổi bật 2

Bài có sẵn bảng giá theo 5 thương hiệu, phần so nhanh đứng/ngang và khối hỗ trợ kỹ thuật ngay sau bảng giá để bạn dễ chốt hơn.

Mục lục nhanh
 
  • Bồn nước inox 4000 lít thường hợp hơn cho nhà 7–9 người, nhà có nhiều điểm dùng nước hoặc muốn dự trữ nước mạnh hơn khi cúp nước.
  • Bồn đứng đáng xem trước nếu cần tiết kiệm diện tích đặt bồn; bồn ngang đáng cân nhắc nếu mái thấp, khu vực nhiều gió hoặc cần cảm giác ổn định hơn.
  • Nếu đang phân vân giữa 3500L và 4000L, nhóm 4000L thường dễ tạo biên độ dùng thoải mái hơn cho 1–2 năm tiếp theo.

Ưu đãi và hỗ trợ kỹ thuật khi mua Bồn nước Inox 4000L

Khuyến mãi đang áp dụng rõ ràng tại Toàn Phát

  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc
  • Giá trên bao gồm thuế GTGT 8-10%
  • Miễn phí kéo bồn lên trên mái (Dưới 6 tầng) trong khu vực nội thành TPHCM, áp dụng đối với bồn inox và dưới 5000L
  • Mua combo bồn nước và máy nước nóng năng lượng mặt trời giảm giá thêm từ 2%
  • Áp dụng cho khách hàng gọi điện, đến trực tiếp hoặc chat

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Hỗ trợ kỹ thuật theo khu vực

  • Hotline kỹ thuật miền Nam: 0903 737 277
  • Hotline kỹ thuật miền Bắc: 0906 688 447
  • Bán hàng: 028.3710 9655 - 028.3710 9656 - 0909 348 384
  • Tổng kho: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn, TPHCM
  • Bán hàng toàn quốc: hỗ trợ giao công trình, giao tỉnh và tư vấn chốt mẫu trước khi lắp

Chọn nhanh theo nhu cầu và tình huống thực tế

Tình huống 1

Nhà 7–9 người, dùng nước khá nhiều

Đây là nhóm rất phù hợp để bắt đầu với Bồn nước Inox 4000L, nhất là khi nhà có nhiều điểm dùng nước hoặc thường dồn nhu cầu vào sáng và tối.

Xem nhóm 4000L
Tình huống 2

Đang phân vân giữa 3500L và 4000L

Nếu 3500L khiến bạn thấy hơi sát nhu cầu còn mái nhà vẫn cho phép, 4000L thường cho cảm giác trữ nước thoải mái và an tâm hơn trong sử dụng lâu dài.

So thêm với 3500L
Tình huống 3

Mái thấp, sân thượng nhiều gió

Trong bối cảnh này, bồn nước inox ngang thường được hỏi nhiều hơn vì dễ cân mặt bằng, nhìn trực quan hơn và tạo cảm giác ổn định hơn trên cao.

Xem mẫu 4000L ngang
Tình huống 4

Cần tiết kiệm diện tích đặt bồn

Nếu mặt bằng đặt bồn gọn và chiều cao mái cho phép, mẫu đứng sẽ đáng xem trước vì thường tối ưu diện tích ngang hơn so với bản nằm.

Xem mẫu 4000L đứng

Mốc dung tích để bạn đỡ chọn thiếu hoặc chọn dư

3000L Đáng xem khi gia đình đông hơn hoặc có nhiều điểm dùng nước. Xem thêm bồn inox 3000L.
3500L Phù hợp khi bạn muốn phần dự trữ cao hơn 3000L nhưng chưa cần nhảy hẳn lên lớn hơn. Xem thêm bồn inox 3500L.
4000L Hợp hơn khi gia đình 7–9 người, có nhiều điểm dùng nước hoặc muốn biên độ trữ nước an tâm hơn rõ rệt.
4500L trở lên Phù hợp hơn cho nhà đông người hơn, nhà trọ nhỏ hoặc công trình dân dụng lớn. Xem thêm 4500L5000L.

Một lưu ý rất nên hỏi ngay từ đầu

Khi hỏi giá Bồn nước Inox 4000L, đừng chỉ nhìn giá thân bồn. Bạn nên hỏi luôn kiểu đứng hay ngang, kích thước thật, phụ kiện đi kèm và điều kiện đưa bồn lên mái.

Đó là cách giúp bạn tránh trường hợp giá nhìn hợp nhưng lắp thật lại không vừa vị trí hoặc phát sinh thêm nhiều đầu việc ngoài dự tính.

Bảng giá tham khảo Bồn nước Inox 4000L có số VNĐ

Thương hiệu Mẫu / mã tham khảo Bồn nước inox đứng Bồn nước inox ngang Bảo hành Gợi ý nhanh
Hwata HW4000D / HW4000N 10.880.000 VNĐ 11.880.000 VNĐ 12 năm Nhóm giá dễ vào hơn trong phân khúc 4000L
Đại Thành DT4000D / DT4000N 14.650.000 VNĐ 15.450.000 VNĐ 12 năm Thương hiệu quen, mức giá cao hơn nhóm phổ thông
Tân Á TA4000D / TA4000N 13.850.000 VNĐ 14.590.000 VNĐ 12 năm Dễ cân bằng giữa giá và độ quen thương hiệu
Sơn Hà SH4000D / SH4000N 13.690.000 VNĐ 14.890.000 VNĐ 16 năm Bảo hành nổi bật hơn, hợp người ưu tiên sự an tâm dài hạn
Toàn Mỹ TM4000D / TM4000N 13.710.000 VNĐ 15.570.000 VNĐ 12 năm Nhóm trung giá, dễ so khi muốn thêm phương án chính hãng

Lưu ý: bảng trên ưu tiên lấy giá thật từ các trang sản phẩm 4000L đang hiển thị trên hệ thống Toàn Phát. Riêng một số dòng được đối chiếu thêm từ trang danh mục hãng để hoàn thiện bảng giá tham khảo có số VNĐ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, phụ kiện, khu vực giao hàng và điều kiện lắp đặt thực tế.

Để bạn dễ lựa chọn hơn ngay sau khi xem bảng giá

Thay vì chỉ nhìn chênh lệch vài trăm nghìn hoặc hơn một triệu giữa các model, bạn nên để kỹ thuật lọc luôn phương án phù hợp theo số người dùng, loại mái và nguồn nước thực tế để tránh mua xong lại phải đổi mẫu.

  • Tư vấn chọn dung tích/kiểu dáng theo số người, loại mái, nguồn nước
  • Hỗ trợ giao hàng, kéo bồn lên mái, hướng dẫn lắp đặt an toàn
  • Hóa đơn, chứng từ, bảo hành điện tử rõ ràng

Hướng dẫn chọn mua để bạn chọn đúng ngay từ đầu

1) Chọn theo số người và nhịp dùng nước

  • Với gia đình 7–9 người, Bồn nước Inox 4000L thường là mốc rất thực dụng và dễ dùng hơn nhóm 3500L.
  • Nếu nhà có nhiều điểm dùng nước hoặc dùng nước tập trung vào buổi sáng và buổi tối, 4000L sẽ tạo cảm giác an tâm hơn.
  • Nếu nhu cầu còn cao hơn, bạn nên so thêm nhóm 4500L5000L.

2) Chọn đứng hay ngang theo vị trí lắp thật

  • Bồn nước inox đứng phù hợp hơn khi cần tiết kiệm diện tích đặt bồn.
  • Bồn nước inox ngang đáng xem trước nếu mái thấp, khu vực nhiều gió hoặc bạn muốn cảm giác ổn định hơn trên cao.
  • Nên đo chiều cao mái, bề ngang vị trí đặt bồn và lối đưa hàng trước khi chốt.

3) Tính luôn phụ kiện và công lắp

  • Đừng chỉ hỏi giá thân bồn rồi quên phao, van, đường ống chờ và công thi công.
  • Nhóm 4000L cần chú ý hơn đến nền đỡ, khung chịu lực và điều kiện kéo hàng lên mái.
  • Nếu gửi ảnh vị trí lắp, kỹ thuật sẽ giúp bạn lọc model phù hợp nhanh hơn nhiều.

Một cách chốt nhanh, thực tế và dễ áp dụng

  1. Xác định số người sử dụng thật và thời điểm dùng nước mạnh nhất trong ngày.
  2. Chốt trước vị trí lắp để biết nên xem mẫu đứng hay ngang.
  3. So 2–3 thương hiệu trong cùng dải giá để tránh bị rối bởi quá nhiều lựa chọn.
  4. Nếu đang lăn tăn giữa 3500L và 4000L, hãy chọn theo tình huống dùng nước lớn hơn một chút.
  5. Hỏi luôn chính sách giao lắp và phụ kiện để tổng chi phí không bị lệch so với dự tính.

Gợi ý thêm nếu bạn còn phân vân

Bạn có thể xem nhanh toàn bộ danh mục bồn inox để hình dung dải dung tích tổng thể, rồi quay lại nhóm 4000L để chốt chính xác hơn.

Nếu mục tiêu là dư tải rõ rệt hơn cho gia đình đông người hoặc điểm dùng nước nhiều, nên so sớm thêm 4500L.

So sánh nhanh thương hiệu để bạn dễ chọn

Thương hiệu Giá 4000L đứng Giá 4000L ngang Bảo hành Điểm dễ nhận ra
Bồn nước inox Hwata 10.880.000 VNĐ 11.880.000 VNĐ 12 năm Nhóm giá dễ vào hơn, phù hợp người ưu tiên tối ưu chi phí đầu vào.
Bồn nước inox Đại Thành 14.650.000 VNĐ 15.450.000 VNĐ 12 năm Độ quen thương hiệu cao, dải giá cao hơn nhóm phổ thông.
Bồn nước inox Tân Á 13.850.000 VNĐ 14.590.000 VNĐ 12 năm Dễ cân bằng giữa giá và độ phổ biến khi bạn cần một phương án quen thị trường.
Bồn nước inox Sơn Hà 13.690.000 VNĐ 14.890.000 VNĐ 16 năm Bảo hành nổi bật hơn, hợp người muốn tăng cảm giác an tâm lâu dài.
Bồn nước inox Toàn Mỹ 13.710.000 VNĐ 15.570.000 VNĐ 12 năm Nhóm trung giá, dễ đối chiếu khi muốn thêm lựa chọn chính hãng.

Khi nào nên ưu tiên nhóm giá mềm hơn

Nếu bạn muốn chốt nhanh cho nhà dân dụng và ưu tiên tối ưu chi phí đầu vào, nhóm Hwata thường là nơi nên xem trước.

Cách chọn này phù hợp khi bạn muốn hiệu quả sử dụng đi trước, rồi mới so thêm sâu về thương hiệu hoặc chi tiết cấu trúc.

Khi nào nên ưu tiên thương hiệu quen hơn

Nếu bạn quan tâm bảo hành, mức độ phổ biến và cảm giác an tâm khi chọn, hãy nhìn kỹ Sơn Hà, Đại Thành, Tân ÁToàn Mỹ.

Điểm chốt cuối vẫn nên là đúng kiểu lắp, đúng nhu cầu dùng nước và đúng điều kiện mái nhà thực tế.

Gợi ý xem theo nhóm cho tiện tra cứu

Lắp đặt và bảo dưỡng để dùng bền lâu

5 bước lắp đặt an toàn, dễ áp dụng

  1. Kiểm tra nền hoặc khung đỡ trước khi đưa bồn lên mái; nền phải đủ chắc, phẳng và chịu lực tốt.
  2. Đo kỹ lối đưa hàng, chiều cao mái và khoảng thao tác cho đầu ống, phao, nắp thăm bồn.
  3. Chốt sớm hướng đặt bồn để đầu cấp, đầu ra, xả cặn và vị trí lắp phao dễ thao tác hơn.
  4. Siết ren, van, co nối và phụ kiện vừa lực để hạn chế rò rỉ hoặc biến dạng tại các điểm đấu nối.
  5. Vệ sinh và kiểm tra định kỳ để hạn chế cặn bẩn, mùi lạ và giữ chất lượng nước sử dụng ổn định hơn.

Xem thêm hướng dẫn đúng ngữ cảnh

Mẹo nhỏ: cùng là Bồn nước Inox 4000L nhưng khác kiểu đứng hoặc ngang sẽ làm khác đáng kể footprint lắp đặt, cách đưa hàng và độ thuận tiện khi thi công thật.

Một số thắc mắc thường gặp khi mua Bồn nước Inox 4000L

Thường mức 4000 lít hợp hơn với gia đình 7–9 người, nhất là nhà có nhiều điểm dùng nước hoặc dùng nước tập trung vào các khung giờ cao điểm. Nếu nhu cầu còn cao hơn, bạn nên xem thêm nhóm 4500L hoặc 5000L.

Bồn đứng phù hợp hơn khi cần tiết kiệm diện tích đặt bồn. Bồn ngang phù hợp hơn nếu mái thấp, khu vực nhiều gió hoặc bạn muốn cảm giác ổn định hơn trên sân thượng. Cách chốt tốt nhất vẫn là bám theo vị trí lắp thật thay vì chọn theo thói quen.

Với các model đang có dữ liệu tham khảo rõ, giá Bồn nước Inox 4000L hiện thường nằm trong khoảng từ khoảng 10.880.000 VNĐ đến 15.570.000 VNĐ tùy hãng và kiểu dáng đứng hoặc ngang. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, phụ kiện đi kèm và điều kiện lắp đặt cụ thể.

Nếu nhu cầu của bạn ở nhóm gia đình cần mức dự trữ khá rộng cho sinh hoạt hằng ngày, đây là mức dung tích rất đáng xem. Điều quan trọng hơn vẫn là chọn đúng hãng, đúng kiểu lắp, đúng vị trí đặt bồn và đúng nhu cầu sử dụng thật.

Mức giá 4000L giữa các hãng có chênh lệch khá rõ vì còn phụ thuộc kiểu đứng hay ngang, thời gian bảo hành, độ phổ biến thương hiệu và cấu hình sản phẩm ở từng thời điểm. Cách so hợp lý nhất là đặt các model cùng dung tích và cùng kiểu dáng lên cùng một bảng rồi chốt theo nhu cầu thật.

Bạn nên cân nhắc lên 4500L hoặc 5000L khi gia đình dùng nước mạnh hơn bình thường, có nhiều người dùng cùng lúc, hay cúp nước hoặc muốn biên độ dự trữ rộng hơn cho tương lai gần. Nếu nhu cầu chỉ ở mức gia đình đông người phổ thông, 4000L vẫn là mốc rất thực dụng.

Toàn Phát – Nhà phân phối chính hãng và thông tin liên hệ

Phân phối chính hãng • Bán hàng toàn quốc

TOÀN PHÁT - NHÀ PHÂN PHỐI chính hãng bồn nước

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Bạn có thể liên hệ để làm gì?

  • Nhờ lọc nhanh 2–3 mẫu Bồn nước Inox 4000L hợp nhu cầu thực tế.
  • So nhanh giữa bồn nước inox đứng và bồn nước inox ngang trước khi chốt.
  • Kiểm tra điều kiện giao hàng, kéo bồn lên mái và hướng lắp an toàn.
  • Nhận báo giá theo model cụ thể, hóa đơn và tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Phần kết hỗ trợ bạn lựa chọn và liên hệ tư vấn

Nếu bạn đang cần một mức dung tích đủ rộng cho sinh hoạt gia đình đông người nhưng vẫn chưa muốn lên các mức lớn hơn nữa, Bồn nước Inox 4000L là lựa chọn rất đáng xem.

Điểm quan trọng nhất vẫn là chốt đúng kiểu đứng hoặc ngang, đúng thương hiệu và đúng điều kiện lắp đặt thật của mái nhà chứ không chỉ nhìn giá của thân bồn.

Trong trường hợp bạn còn phân vân giữa 3500L, 4000L và 4500L, hãy gửi ảnh vị trí đặt bồn và số người sử dụng để kỹ thuật Toàn Phát lọc nhanh phương án hợp hơn.

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An