Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành mới nhất 2026
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành năm 2026 dưới đây giúp bạn so nhanh hai dòng Tân Á và Đại Thành theo dung tích, kiểu đứng và kiểu ngang. Mức giá được tổng hợp từ các model đang hiển thị trên hệ thống Toàn Phát, phù hợp để dự trù ngân sách trước khi đặt hàng. Tuy nhiên, giá thực tế có thể thay đổi theo đường kính bồn, phụ kiện, địa điểm giao, điều kiện kéo bồn lên mái và chương trình ưu đãi từng thời điểm. Trước khi chọn, bạn nên xác định số người dùng, nguồn nước, diện tích đặt bồn, tải trọng mái và lối vận chuyển. Với bồn từ 1.000L trở lên, riêng khối lượng nước đã tương đương từ một tấn, nên phương án chân đế và kết cấu chịu lực cần được kiểm tra kỹ.
Bảng giá bồn nước inox Tân Á 2026
Dòng bồn nước inox Tân Á hiện có nhiều lựa chọn từ nhóm dân dụng 500L đến các dung tích lớn dành cho nhà trọ, cơ sở kinh doanh và công trình. Bảng dưới đây là giá tham khảo đang hiển thị trên hệ thống, không phải mức giá cố định cho mọi khu vực.
| Dung tích | Bồn đứng | Bồn ngang | Nhu cầu gợi ý |
|---|---|---|---|
| 500L | 2.500.000đ | 2.600.000đ | Nhà ít người, khu phụ hoặc nguồn cấp khá ổn định |
| 700L | 2.900.000đ | 3.080.000đ | Gia đình 2–3 người, nhu cầu dùng vừa phải |
| 1.000L | 3.700.000đ | 4.000.000đ | Gia đình 3–4 người, dung tích phổ biến |
| 1.500L | 5.820.000đ | 6.120.000đ | Gia đình 4–6 người hoặc có nhiều phòng tắm |
| 2.000L | 7.560.000đ | 7.960.000đ | Nhà đông người, nhà trọ nhỏ hoặc quán ăn |
| 3.000L | 10.900.000đ | 11.600.000đ | Nhu cầu dùng nước cao, cần dự trữ dài hơn |
| 4.000L | 13.850.000đ | 14.590.000đ | Nhà lớn, nhà trọ hoặc công trình dân dụng |
| 5.000L | 16.500.000–17.560.000đ | 18.560.000đ | Công trình có mặt bằng và kết cấu chịu lực tốt |
| 6.000L | 20.560.000đ | 21.960.000đ | Nhà xưởng nhỏ hoặc hệ thống sử dụng tập trung |
| 7.000L | Liên hệ | Từ 26.000.000đ | Nhóm bán công nghiệp, cần khảo sát kỹ thuật |
Giá mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật năm 2026. Một dung tích có thể có nhiều đường kính hoặc cấu hình khác nhau, vì vậy cần đối chiếu đúng mã sản phẩm trước khi đặt.
Bảng giá bồn nước inox Đại Thành 2026
Danh mục bồn nước inox Đại Thành có thêm một số mức dung tích như 310L, 2.500L và 4.500L. Đây là lợi thế khi công trình cần chọn dung tích sát nhu cầu thay vì phải tăng lên một mức quá lớn.
| Dung tích | Bồn đứng | Bồn ngang | Nhu cầu gợi ý |
|---|---|---|---|
| 310L | 2.120.000đ | 2.260.000đ | Khu phụ hoặc nhu cầu dự trữ nhỏ |
| 500L | 2.600.000đ | 2.760.000đ | Nhà 1–2 người, nguồn nước tương đối ổn định |
| 700L | 3.040.000đ | 3.200.000đ | Nhà 2–3 người, nhu cầu dùng hằng ngày |
| 1.000L | 3.960.000đ | 4.260.000đ | Gia đình 3–4 người, dễ bố trí cho nhà phố |
| 1.500L | 6.120.000đ | 6.410.000đ | Gia đình 4–6 người hoặc nhiều thiết bị dùng nước |
| 2.000L | 8.000.000đ | 8.400.000đ | Nhà đông người, nhà trọ hoặc điểm kinh doanh nhỏ |
| 2.500L | 9.810.000đ | 10.320.000đ | Nhu cầu nằm giữa nhóm 2.000L và 3.000L |
| 3.000L | 11.620.000đ | 12.220.000đ | Nhà lớn, quán nhỏ hoặc công trình dân dụng |
| 4.500L | 16.790.000đ | 17.590.000đ | Cần dự trữ nhiều và có mặt bằng đủ rộng |
| 5.000–6.000L | Khoảng 19.000.000–23.000.000đ | Khoảng 19.680.000–23.220.000đ | Công trình lớn, cần xác nhận đúng model trước khi báo giá |
So sánh giá bồn inox Tân Á và Đại Thành
Ở những dung tích phổ biến từ 500L đến 3.000L, giá Tân Á đang hiển thị thấp hơn Đại Thành khoảng vài trăm nghìn đồng tùy kiểu đứng hoặc ngang. Chẳng hạn, bồn ngang 1.000L Tân Á có giá tham khảo 4.000.000đ, trong khi Đại Thành là 4.260.000đ. Mức chênh này chỉ nên dùng để so ngân sách, không phải tiêu chí duy nhất quyết định sản phẩm nào tốt hơn.

Bồn inox Tân Á đứng: thiết kế gọn mặt bằng.
Bồn inox Đại Thành đứng: có nhiều mức dung tích để lựa chọn.
| Tiêu chí | Tân Á | Đại Thành |
|---|---|---|
| Mức giá tham khảo | Thường thấp hơn ở nhiều dung tích phổ biến trên bảng giá hiện tại | Nhỉnh hơn một phần nhưng có thêm các mức dung tích trung gian |
| Dải dung tích đáng chú ý | 500L, 700L, 1.000L, 1.500L, 2.000L, 3.000L và nhóm lớn hơn | Có thêm 310L, 2.500L và 4.500L để chọn sát nhu cầu |
| Chất liệu | Các model đang hiển thị được mô tả dùng inox SUS304 | Các model đang hiển thị được mô tả dùng inox SUS304 |
| Bảo hành | Nhiều model dân dụng đang hiển thị bảo hành 12 năm | Nhiều model dân dụng đang hiển thị bảo hành 12 năm |
| Cách chọn phù hợp | Ưu tiên khi muốn tối ưu giá ở dung tích phổ biến | Ưu tiên khi cần mức dung tích trung gian hoặc đã quen dòng Đại Thành |
Người mua nên kiểm tra tem, logo nhận diện, mã model, chân bồn đi kèm và thông tin bảo hành. Không nên chỉ so giá giữa hai sản phẩm có cùng số lít nhưng khác đường kính hoặc khác cấu hình.
Chọn dung tích bồn nước theo số người và nguồn cấp
Số người chỉ là điểm bắt đầu. Một gia đình có nước máy cấp đều mỗi ngày sẽ cần mức dự trữ khác với nhà thường xuyên mất nước hoặc chỉ được cấp theo khung giờ. Số phòng tắm, máy giặt, hoạt động kinh doanh và thói quen dùng nước vào sáng tối cũng ảnh hưởng rõ rệt.
| Dung tích nên xem | Số người gợi ý | Trường hợp phù hợp | Khối lượng nước khi đầy |
|---|---|---|---|
| 500L | 1–2 người | Nước cấp ổn định, khu phụ hoặc nhu cầu thấp | Khoảng 500kg, chưa tính bồn và chân |
| 700L | 2–3 người | Nhà nhỏ, mức dùng nước vừa phải | Khoảng 700kg, chưa tính bồn và chân |
| 1.000L | 3–4 người | Gia đình phổ thông, cần một ngày dự trữ tương đối | Khoảng 1.000kg, chưa tính bồn và chân |
| 1.500L | 4–6 người | Nhiều phòng tắm hoặc dùng nước tập trung | Khoảng 1.500kg, chưa tính bồn và chân |
| 2.000L | Gia đình đông người | Nhà trọ nhỏ, quán ăn hoặc nguồn nước không đều | Khoảng 2.000kg, chưa tính bồn và chân |
| 3.000L trở lên | Theo lưu lượng thực tế | Nhà lớn, kinh doanh hoặc công trình sử dụng tập trung | Từ 3.000kg, cần kiểm tra kết cấu chuyên môn |
Nên chọn bồn inox đứng hay bồn inox ngang?
| Yếu tố | Bồn đứng | Bồn ngang |
|---|---|---|
| Diện tích đặt | Tiết kiệm diện tích sàn, cần khoảng chiều cao phù hợp | Cần chiều dài mặt bằng lớn hơn |
| Trọng tâm | Cao hơn, cần nền và chân đế cân bằng tốt | Thấp hơn, thường phù hợp mái thấp hoặc nơi nhiều gió |
| Áp lực nước tự nhiên | Cột nước cao hơn có thể hỗ trợ áp lực đầu ra | Cột nước thấp hơn, có thể cần xem lại độ cao lắp đặt |
| Lối vận chuyển | Cần kiểm tra chiều cao cầu thang, cửa mái và vị trí dựng bồn | Cần kiểm tra chiều dài, góc cua và khoảng xoay bồn |
| Vị trí nên ưu tiên | Sàn bê tông chắc, diện tích nhỏ, khu vực ít gió | Sân thượng rộng, mái thấp hoặc vị trí cần trọng tâm thấp |
Chân bồn phải đúng model, tiếp xúc đều với mặt sàn và không bị kê lệch bằng gạch, gỗ hoặc vật liệu tạm. Khi lắp trên mái tôn, không đặt trực tiếp lên tấm tôn. Cần có hệ khung chịu lực được tính toán và liên kết vào kết cấu chính của công trình.
Chi phí và lưu ý trước khi giao hàng, lắp đặt
toanphatgroup.vnCác trang danh mục hiện ghi giá đã bao gồm thuế GTGT 8–10% và có chính sách vận chuyển toàn quốc. Tuy nhiên, mức hỗ trợ thực tế còn phụ thuộc chương trình bán hàng, khoảng cách, đường cấm tải, phí vào khu vực, phương án đưa bồn lên tầng và điều kiện thi công.
Bạn có thể đọc thêm chính sách vận chuyển và lắp đặt để kiểm tra phạm vi hỗ trợ, thời gian giao hàng và trách nhiệm kiểm tra sản phẩm khi nhận.
Những yếu tố có thể làm giá thanh toán thay đổi
- Model có đường kính, chiều cao hoặc chiều dài khác nhau dù cùng dung tích.
- Kiểu bồn đứng hoặc ngang và loại chân bồn đi kèm.
- Phao cơ, phao điện, van, co nối và vật tư đường ống mua thêm.
- Chi phí đưa bồn lên mái, gia cố khung hoặc thi công ở vị trí khó tiếp cận.
- Khoảng cách giao hàng, phí đường cấm, phí vào công trình hoặc thời gian giao đặc biệt.
- Chương trình giảm giá và quà tặng đang áp dụng tại thời điểm đặt hàng.
Danh mục bồn inox nên tham khảo trước khi chọn
Trường hợp chưa chốt hãng, bạn nên xem tổng thể các dòng bồn nước inox chính hãng để so thêm mức giá, kiểu dáng và dung tích. Sau đó mới lọc xuống một hoặc hai model phù hợp với mặt bằng thực tế.
Câu hỏi thường gặp về giá bồn inox Tân Á Đại Thành
Bạn nên xem thêm điều kiện bảo hành sản phẩm và lưu giữ hóa đơn, mã sản phẩm, ảnh tem cùng thông tin ngày mua.
Kết luận
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 cho thấy Tân Á đang có lợi thế giá ở nhiều dung tích phổ biến, trong khi Đại Thành cung cấp thêm một số mức dung tích trung gian. Lựa chọn phù hợp vẫn phải dựa trên nhu cầu nước, kiểu đứng hoặc ngang, kích thước mặt bằng, tải trọng mái, chân đế và chi phí lắp đặt thực tế.
Nhận báo giá đúng model và vị trí lắp đặt
Để tránh chọn sai dung tích hoặc phát sinh chi phí đưa bồn lên mái, bạn có thể gửi hình ảnh mặt bằng, số người sử dụng, số tầng và kích thước lối vận chuyển cho Toàn Phát Group.
Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384





















