Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Tin tức  Bảng giá

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành mới nhất 2026

11:46 | 18/07/2026
1079 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Cập nhật năm 2026

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành mới nhất 2026

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành năm 2026 dưới đây giúp bạn so nhanh hai dòng Tân Á và Đại Thành theo dung tích, kiểu đứng và kiểu ngang. Mức giá được tổng hợp từ các model đang hiển thị trên hệ thống Toàn Phát, phù hợp để dự trù ngân sách trước khi đặt hàng. Tuy nhiên, giá thực tế có thể thay đổi theo đường kính bồn, phụ kiện, địa điểm giao, điều kiện kéo bồn lên mái và chương trình ưu đãi từng thời điểm. Trước khi chọn, bạn nên xác định số người dùng, nguồn nước, diện tích đặt bồn, tải trọng mái và lối vận chuyển. Với bồn từ 1.000L trở lên, riêng khối lượng nước đã tương đương từ một tấn, nên phương án chân đế và kết cấu chịu lực cần được kiểm tra kỹ.

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành mới nhất 2026
Các dòng bồn inox Tân Á và Đại Thành có nhiều dung tích, cần chọn đúng kiểu dáng và chân bồn theo model.
 

Bảng giá bồn nước inox Tân Á 2026

Dòng bồn nước inox Tân Á hiện có nhiều lựa chọn từ nhóm dân dụng 500L đến các dung tích lớn dành cho nhà trọ, cơ sở kinh doanh và công trình. Bảng dưới đây là giá tham khảo đang hiển thị trên hệ thống, không phải mức giá cố định cho mọi khu vực.

Dung tích Bồn đứng Bồn ngang Nhu cầu gợi ý
500L 2.500.000đ 2.600.000đ Nhà ít người, khu phụ hoặc nguồn cấp khá ổn định
700L 2.900.000đ 3.080.000đ Gia đình 2–3 người, nhu cầu dùng vừa phải
1.000L 3.700.000đ 4.000.000đ Gia đình 3–4 người, dung tích phổ biến
1.500L 5.820.000đ 6.120.000đ Gia đình 4–6 người hoặc có nhiều phòng tắm
2.000L 7.560.000đ 7.960.000đ Nhà đông người, nhà trọ nhỏ hoặc quán ăn
3.000L 10.900.000đ 11.600.000đ Nhu cầu dùng nước cao, cần dự trữ dài hơn
4.000L 13.850.000đ 14.590.000đ Nhà lớn, nhà trọ hoặc công trình dân dụng
5.000L 16.500.000–17.560.000đ 18.560.000đ Công trình có mặt bằng và kết cấu chịu lực tốt
6.000L 20.560.000đ 21.960.000đ Nhà xưởng nhỏ hoặc hệ thống sử dụng tập trung
7.000L Liên hệ Từ 26.000.000đ Nhóm bán công nghiệp, cần khảo sát kỹ thuật

Giá mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật năm 2026. Một dung tích có thể có nhiều đường kính hoặc cấu hình khác nhau, vì vậy cần đối chiếu đúng mã sản phẩm trước khi đặt.

Bảng giá bồn nước inox Đại Thành 2026

Danh mục bồn nước inox Đại Thành có thêm một số mức dung tích như 310L, 2.500L và 4.500L. Đây là lợi thế khi công trình cần chọn dung tích sát nhu cầu thay vì phải tăng lên một mức quá lớn.

Dung tích Bồn đứng Bồn ngang Nhu cầu gợi ý
310L 2.120.000đ 2.260.000đ Khu phụ hoặc nhu cầu dự trữ nhỏ
500L 2.600.000đ 2.760.000đ Nhà 1–2 người, nguồn nước tương đối ổn định
700L 3.040.000đ 3.200.000đ Nhà 2–3 người, nhu cầu dùng hằng ngày
1.000L 3.960.000đ 4.260.000đ Gia đình 3–4 người, dễ bố trí cho nhà phố
1.500L 6.120.000đ 6.410.000đ Gia đình 4–6 người hoặc nhiều thiết bị dùng nước
2.000L 8.000.000đ 8.400.000đ Nhà đông người, nhà trọ hoặc điểm kinh doanh nhỏ
2.500L 9.810.000đ 10.320.000đ Nhu cầu nằm giữa nhóm 2.000L và 3.000L
3.000L 11.620.000đ 12.220.000đ Nhà lớn, quán nhỏ hoặc công trình dân dụng
4.500L 16.790.000đ 17.590.000đ Cần dự trữ nhiều và có mặt bằng đủ rộng
5.000–6.000L Khoảng 19.000.000–23.000.000đ Khoảng 19.680.000–23.220.000đ Công trình lớn, cần xác nhận đúng model trước khi báo giá
Lưu ý khi đọc bảng giá: Giá bồn đứng và ngang không chỉ khác nhau do kiểu dáng. Đường kính thân, chiều dài bồn, kết cấu chân đế, chương trình khuyến mại và điều kiện giao hàng cũng có thể làm mức thanh toán cuối cùng thay đổi.

So sánh giá bồn inox Tân Á và Đại Thành

Ở những dung tích phổ biến từ 500L đến 3.000L, giá Tân Á đang hiển thị thấp hơn Đại Thành khoảng vài trăm nghìn đồng tùy kiểu đứng hoặc ngang. Chẳng hạn, bồn ngang 1.000L Tân Á có giá tham khảo 4.000.000đ, trong khi Đại Thành là 4.260.000đ. Mức chênh này chỉ nên dùng để so ngân sách, không phải tiêu chí duy nhất quyết định sản phẩm nào tốt hơn.

Bồn nước inox Tân Á 500L đứng trong bảng giá năm 2026

Bồn inox Tân Á đứng: thiết kế gọn mặt bằng.

Bồn nước inox Đại Thành 500L đứng giá tham khảo 2026
Caption

Bồn inox Đại Thành đứng: có nhiều mức dung tích để lựa chọn.

Tiêu chí Tân Á Đại Thành
Mức giá tham khảo Thường thấp hơn ở nhiều dung tích phổ biến trên bảng giá hiện tại Nhỉnh hơn một phần nhưng có thêm các mức dung tích trung gian
Dải dung tích đáng chú ý 500L, 700L, 1.000L, 1.500L, 2.000L, 3.000L và nhóm lớn hơn Có thêm 310L, 2.500L và 4.500L để chọn sát nhu cầu
Chất liệu Các model đang hiển thị được mô tả dùng inox SUS304 Các model đang hiển thị được mô tả dùng inox SUS304
Bảo hành Nhiều model dân dụng đang hiển thị bảo hành 12 năm Nhiều model dân dụng đang hiển thị bảo hành 12 năm
Cách chọn phù hợp Ưu tiên khi muốn tối ưu giá ở dung tích phổ biến Ưu tiên khi cần mức dung tích trung gian hoặc đã quen dòng Đại Thành

Người mua nên kiểm tra tem, logo nhận diện, mã model, chân bồn đi kèm và thông tin bảo hành. Không nên chỉ so giá giữa hai sản phẩm có cùng số lít nhưng khác đường kính hoặc khác cấu hình.

Chọn dung tích bồn nước theo số người và nguồn cấp

Số người chỉ là điểm bắt đầu. Một gia đình có nước máy cấp đều mỗi ngày sẽ cần mức dự trữ khác với nhà thường xuyên mất nước hoặc chỉ được cấp theo khung giờ. Số phòng tắm, máy giặt, hoạt động kinh doanh và thói quen dùng nước vào sáng tối cũng ảnh hưởng rõ rệt.

Dung tích nên xem Số người gợi ý Trường hợp phù hợp Khối lượng nước khi đầy
500L 1–2 người Nước cấp ổn định, khu phụ hoặc nhu cầu thấp Khoảng 500kg, chưa tính bồn và chân
700L 2–3 người Nhà nhỏ, mức dùng nước vừa phải Khoảng 700kg, chưa tính bồn và chân
1.000L 3–4 người Gia đình phổ thông, cần một ngày dự trữ tương đối Khoảng 1.000kg, chưa tính bồn và chân
1.500L 4–6 người Nhiều phòng tắm hoặc dùng nước tập trung Khoảng 1.500kg, chưa tính bồn và chân
2.000L Gia đình đông người Nhà trọ nhỏ, quán ăn hoặc nguồn nước không đều Khoảng 2.000kg, chưa tính bồn và chân
3.000L trở lên Theo lưu lượng thực tế Nhà lớn, kinh doanh hoặc công trình sử dụng tập trung Từ 3.000kg, cần kiểm tra kết cấu chuyên môn
Không chọn dung tích chỉ theo số người. Nhà có bể ngầm, máy bơm tự động và nước máy cấp ổn định có thể dùng bồn nhỏ hơn nhà thường xuyên thiếu nước. Ngược lại, nâng dung tích quá cao khi mái không đủ chịu lực sẽ làm tăng rủi ro và chi phí gia cố.

Nên chọn bồn inox đứng hay bồn inox ngang?

Yếu tố Bồn đứng Bồn ngang
Diện tích đặt Tiết kiệm diện tích sàn, cần khoảng chiều cao phù hợp Cần chiều dài mặt bằng lớn hơn
Trọng tâm Cao hơn, cần nền và chân đế cân bằng tốt Thấp hơn, thường phù hợp mái thấp hoặc nơi nhiều gió
Áp lực nước tự nhiên Cột nước cao hơn có thể hỗ trợ áp lực đầu ra Cột nước thấp hơn, có thể cần xem lại độ cao lắp đặt
Lối vận chuyển Cần kiểm tra chiều cao cầu thang, cửa mái và vị trí dựng bồn Cần kiểm tra chiều dài, góc cua và khoảng xoay bồn
Vị trí nên ưu tiên Sàn bê tông chắc, diện tích nhỏ, khu vực ít gió Sân thượng rộng, mái thấp hoặc vị trí cần trọng tâm thấp
Bản vẽ kích thước và chân đế bồn nước inox Đại Thành đứng
Bản vẽ model giúp kiểm tra đường kính, chiều cao, chân đế và vị trí các đầu nước trước khi vận chuyển.
 

Chân bồn phải đúng model, tiếp xúc đều với mặt sàn và không bị kê lệch bằng gạch, gỗ hoặc vật liệu tạm. Khi lắp trên mái tôn, không đặt trực tiếp lên tấm tôn. Cần có hệ khung chịu lực được tính toán và liên kết vào kết cấu chính của công trình.

Chi phí và lưu ý trước khi giao hàng, lắp đặt

toanphatgroup.vn

Các trang danh mục hiện ghi giá đã bao gồm thuế GTGT 8–10% và có chính sách vận chuyển toàn quốc. Tuy nhiên, mức hỗ trợ thực tế còn phụ thuộc chương trình bán hàng, khoảng cách, đường cấm tải, phí vào khu vực, phương án đưa bồn lên tầng và điều kiện thi công.

Đo vị trí đặt bồn Kiểm tra chiều dài, chiều rộng, chiều cao, khoảng mở nắp và không gian thao tác đường ống.
Kiểm tra lối vận chuyển Đo cửa, cầu thang, giếng trời, ô mái, góc cua và vị trí tập kết xe giao hàng.
Xác nhận tải trọng Tính cả nước, thân bồn, chân đế, khung đỡ và tải trọng phát sinh khi bảo trì.
Chuẩn bị chân đế Dùng đúng chân theo model, đặt trên mặt bằng cứng, phẳng, không lún hoặc nghiêng.
Kiểm tra phụ kiện Xác định phao cơ, phao điện, van khóa, van xả cặn, co nối và đường chống tràn.
Chốt phương án kéo bồn Thông báo số tầng, vị trí neo dây, khoảng trống và các chướng ngại vật trước ngày giao.
Kéo bồn nước inox Tân Á Đại Thành lên mái khi lắp đặt
Việc kéo bồn lên mái cần người có kinh nghiệm, dây và điểm neo phù hợp; không đứng bên dưới vật đang nâng.
 
Cảnh báo an toàn: Không tự kéo bồn cỡ lớn lên mái khi thiếu thiết bị và người hướng dẫn. Tránh thi công gần đường điện, trong điều kiện mưa gió hoặc khi điểm neo chưa được kiểm tra. Với bồn lớn, mái tôn và sàn cải tạo, nên có đơn vị kết cấu đánh giá khả năng chịu lực.

Bạn có thể đọc thêm chính sách vận chuyển và lắp đặt để kiểm tra phạm vi hỗ trợ, thời gian giao hàng và trách nhiệm kiểm tra sản phẩm khi nhận.

Bồn nước inox Tân Á thực tế trước khi giao và lắp đặt
Khi nhận hàng nên kiểm tra thân bồn, chân đế, nắp, đầu chờ, tem và logo nhận diện trước khi ký nhận.
 

Những yếu tố có thể làm giá thanh toán thay đổi

  • Model có đường kính, chiều cao hoặc chiều dài khác nhau dù cùng dung tích.
  • Kiểu bồn đứng hoặc ngang và loại chân bồn đi kèm.
  • Phao cơ, phao điện, van, co nối và vật tư đường ống mua thêm.
  • Chi phí đưa bồn lên mái, gia cố khung hoặc thi công ở vị trí khó tiếp cận.
  • Khoảng cách giao hàng, phí đường cấm, phí vào công trình hoặc thời gian giao đặc biệt.
  • Chương trình giảm giá và quà tặng đang áp dụng tại thời điểm đặt hàng.

Danh mục bồn inox nên tham khảo trước khi chọn

Trường hợp chưa chốt hãng, bạn nên xem tổng thể các dòng bồn nước inox chính hãng để so thêm mức giá, kiểu dáng và dung tích. Sau đó mới lọc xuống một hoặc hai model phù hợp với mặt bằng thực tế.

Câu hỏi thường gặp về giá bồn inox Tân Á Đại Thành

Các trang danh mục hiện ghi mức giá đã bao gồm thuế GTGT 8–10%. Tuy vậy, bạn vẫn nên yêu cầu nhân viên xác nhận lại trên báo giá của đúng model, vì chính sách thuế, chương trình ưu đãi và hình thức xuất hóa đơn có thể khác theo thời điểm. Báo giá cũng cần ghi rõ thân bồn, chân đế, phụ kiện đi kèm, phí vận chuyển và chi phí đưa bồn lên vị trí lắp đặt.

Theo bảng giá tham khảo đang hiển thị năm 2026, Tân Á thường thấp hơn Đại Thành vài trăm nghìn đồng ở một số dung tích phổ biến như 500L, 1.000L, 1.500L và 2.000L. Tuy nhiên, Đại Thành có thêm các mức dung tích như 310L, 2.500L và 4.500L. Nên so đúng dung tích, đường kính, kiểu đứng hoặc ngang, chân bồn và điều kiện giao hàng trước khi kết luận.

Bồn 1.000L thường được xem trước cho gia đình khoảng 3–4 người có mức dùng nước thông thường. Nếu nước máy cấp đều, nhà có bể ngầm và ít dùng nước tập trung, dung tích này tương đối dễ đáp ứng. Trường hợp thường xuyên mất nước, có nhiều phòng tắm, máy giặt hoạt động liên tục hoặc gia đình đông hơn, bạn nên so thêm bồn 1.500L để có phần dự trữ an toàn.

Bồn đứng phù hợp khi mặt bằng nhỏ, sàn bê tông chắc và cần tận dụng chiều cao để hỗ trợ áp lực nước tự nhiên. Bồn ngang cần nhiều chiều dài hơn nhưng có trọng tâm thấp, thường được ưu tiên ở mái thấp, sân thượng rộng hoặc nơi nhiều gió. Dù chọn kiểu nào, chân bồn phải đúng model, mặt đặt phải phẳng và kết cấu bên dưới phải chịu được toàn bộ tải trọng khi bồn đầy.

Nhiều model bồn inox Tân Á và Đại Thành đang hiển thị thời hạn bảo hành chính hãng 12 năm. Thời hạn cụ thể vẫn cần kiểm tra theo mã sản phẩm, phiếu bảo hành hoặc dữ liệu bảo hành điện tử khi nhận hàng. Sản phẩm thường chỉ được bảo hành khi còn thời hạn, tem và thông tin nhận diện nguyên vẹn, đồng thời hư hỏng thuộc lỗi vật liệu hoặc quy trình sản xuất chứ không phải lỗi lắp đặt hay sử dụng.

Bạn nên xem thêm điều kiện bảo hành sản phẩm và lưu giữ hóa đơn, mã sản phẩm, ảnh tem cùng thông tin ngày mua.

Kết luận

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 cho thấy Tân Á đang có lợi thế giá ở nhiều dung tích phổ biến, trong khi Đại Thành cung cấp thêm một số mức dung tích trung gian. Lựa chọn phù hợp vẫn phải dựa trên nhu cầu nước, kiểu đứng hoặc ngang, kích thước mặt bằng, tải trọng mái, chân đế và chi phí lắp đặt thực tế.

Nhận báo giá đúng model và vị trí lắp đặt

Để tránh chọn sai dung tích hoặc phát sinh chi phí đưa bồn lên mái, bạn có thể gửi hình ảnh mặt bằng, số người sử dụng, số tầng và kích thước lối vận chuyển cho Toàn Phát Group.

Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384

Các tin khác

Bảng giá bồn nước inox Hwata đứng, ngang mới nhất 2026

Bảng giá bồn nước inox Hwata đứng, ngang mới nhất 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Giá bồn nước inox 500L mới nhất: bảng giá đứng/ngang theo hãng

Giá bồn nước inox 500L mới nhất: bảng giá đứng/ngang theo hãng

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn inox 3m3 là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

Bồn inox 3m3 là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn inox 2 khối là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

Bồn inox 2 khối là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn nước nhựa 10 khối: giá bao nhiêu, dùng cho ai và lưu ý lắp đặt

Bồn nước nhựa 10 khối: giá bao nhiêu, dùng cho ai và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn nước nhựa 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá, 5 khối và lưu ý lắp đặt

Bồn nước nhựa 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá, 5 khối và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn nước nhựa 4000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá, kích thước và cách chọn 4 khối

Bồn nước nhựa 4000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá, kích thước và cách chọn 4 khối

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Giá bồn nước nhựa 3000L 2026: bảng giá đứng, ngang và lưu ý lắp đặt

Giá bồn nước nhựa 3000L 2026: bảng giá đứng, ngang và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn nước nhựa 700L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

Bồn nước nhựa 700L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn nước nhựa 500L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

Bồn nước nhựa 500L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Giá bồn nước nhựa 2026: bảng giá theo dung tích, hãng và loại đứng/ngang

Giá bồn nước nhựa 2026: bảng giá theo dung tích, hãng và loại đứng/ngang

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Giá bồn nước inox Toàn Mỹ 1500L mới nhất: nên chọn loại đứng hay ngang?

Giá bồn nước inox Toàn Mỹ 1500L mới nhất: nên chọn loại đứng hay ngang?

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn nước inox 1000L Đại Thành giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang 2026

Bồn nước inox 1000L Đại Thành giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn inox Sơn Hà ngang: bảng giá, dung tích, kích thước và cách chọn đúng

Bồn inox Sơn Hà ngang: bảng giá, dung tích, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Bồn nước inox Sơn Hà 2026: bảng giá, dung tích và cách chọn loại phù hợp

Bồn nước inox Sơn Hà 2026: bảng giá, dung tích và cách chọn loại phù hợp

01/01/1970 0 lượt xem
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng/ngang; kèm cách chọn theo số người, tải trọng, lắp đặt thực tế và bảo hành.
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An