Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo năm 2026 hiện dao động từ khoảng 7,66 triệu đồng đến 19,98 triệu đồng, tùy dung tích, loại ống thu nhiệt F58 hoặc F70 và số lượng ống. Dòng Vigo hướng đến người dùng cần ruột bình bảo ôn Inox SUS316, bảo hành dài và khả năng chống ăn mòn tốt hơn dòng phổ thông. Khi so giá, bạn không nên chỉ nhìn dung tích. Cần kiểm tra thêm số người sử dụng, diện tích mái, hướng nắng, cao độ bồn nước lạnh, số mét đường ống PPR và chi phí đưa máy lên vị trí lắp. Bảng dưới đây tổng hợp giá các model đang hiển thị trên hệ thống Toàn Phát để khách hàng dễ dự trù ngân sách trước khi khảo sát.
Bảng giá máy nước nóng Đại Thành Vigo mới nhất 2026
Dòng Vigo hiện có hai nhóm chính: ống chân không đường kính F58 và ống chân không đường kính lớn F70. Giá dưới đây là mức tham khảo đang hiển thị trên các trang sản phẩm thuộc danh mục máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành.
| Dòng máy | Mã tham khảo | Số ống | Số người gợi ý | Giá tham khảo 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Đại Thành Vigo sử dụng ống chân không F58 | ||||
| Vigo 130L F58 | ĐT-VI 58-12 | 12 ống F58 | 2–3 người | 7.660.000đ |
| Vigo 160L F58 | ĐT-VI 58-15 | 15 ống F58 | 3–4 người | 8.860.000đ |
| Vigo 180L F58 | ĐT-VI 58-18 | 18 ống F58 | 4–5 người | 10.060.000đ |
| Vigo 215L F58 | ĐT-VI 58-21 | 21 ống F58 | 4–6 người | 12.250.000đ |
| Vigo 250L F58 | ĐT-VI 58-24 | 24 ống F58 | 5–8 người | 13.480.000đ |
| Vigo 300L F58 | ĐT-VI 58-28 | 28 ống F58 | 8–12 người | 15.150.000đ |
| Đại Thành Vigo sử dụng ống chân không F70 | ||||
| Vigo 150L F70 | ĐT-VI 70-10 | 10 ống F70 | 2–4 người | 8.910.000đ |
| Vigo 180L F70 | ĐT-VI 70-12 | 12 ống F70 | 4–5 người | 10.660.000đ |
| Vigo 210L F70 | ĐT-VI 70-14 | 14 ống F70 | 5–6 người | 12.000.000đ |
| Vigo 225L F70 | ĐT-VI 70-15 | 15 ống F70 | 5–7 người | 13.030.000đ |
| Vigo 240L F70 | ĐT-VI 70-16 | 16 ống F70 | 5–8 người | 13.650.000đ |
| Vigo 270L F70 | ĐT-VI 70-18 | 18 ống F70 | 7–10 người | 15.050.000đ |
| Vigo 300L F70 | ĐT-VI 70-20 | 20 ống F70 | 8–12 người | 16.860.000đ |
| Vigo 315L F70 | ĐT-VI 70-21 | 21 ống F70 | 8–12 người | 18.070.000đ |
| Vigo 360L F70 | ĐT-VI 70-24 | 24 ống F70 | Trên 10 người | 19.980.000đ |
Giá trên là giá tham khảo tại thời điểm cập nhật. Mức thanh toán có thể thay đổi theo khu vực giao hàng, chương trình khuyến mại, thuế, số tầng, phương án cẩu kéo và vật tư lắp đặt thực tế.
Giá máy Đại Thành Vigo đã bao gồm những gì?
Giá niêm yết thường phản ánh phần máy chính gồm bình bảo ôn, dàn ống chân không, khung chân và các chi tiết lắp ráp theo cấu hình sản phẩm. Một số model đang thể hiện chương trình tặng 16m ống cùng bộ phụ kiện PPR, nhưng phạm vi áp dụng cần được xác nhận lại khi đặt hàng.
Máy Đại Thành Vigo F58 và F70 khác nhau thế nào?
F58 và F70 là cách gọi theo đường kính ống chân không. Ống F70 có đường kính lớn hơn nên một máy cùng dung tích thường cần ít ống hơn và có thể gọn hơn theo chiều ngang. Tuy nhiên, cần đối chiếu bản vẽ của từng model thay vì kết luận mọi máy F70 đều nhỏ hơn.

Vigo 160L F58 sử dụng 15 ống, cần kiểm tra chiều rộng mặt bằng.

Vigo 150L F70 dùng ống đường kính lớn và thiết kế ngang gọn hơn.
| Tiêu chí | Vigo F58 | Vigo F70 |
|---|---|---|
| Đường kính ống | Khoảng 58mm | Khoảng 70mm |
| Số lượng ống | Nhiều ống hơn ở cùng nhóm dung tích | Ít ống hơn do đường kính ống lớn |
| Diện tích ngang | Cần kiểm tra kỹ khi mái có nhiều thiết bị | Thường có lợi thế gọn ngang ở model tương đương |
| Giá bán | Thường mềm hơn ở một số dung tích | Có thể cao hơn do cấu hình ống lớn |
| Trường hợp nên chọn | Mặt bằng đủ rộng, muốn tối ưu ngân sách | Mái hẹp ngang hoặc cần bố trí gọn thiết bị |
Ví dụ, Vigo 180L F58 sử dụng 18 ống và giá tham khảo 10.060.000đ, trong khi Vigo 180L F70 dùng 12 ống và giá khoảng 10.660.000đ. Chênh lệch không quá lớn, nên lựa chọn cần dựa thêm vào mặt bằng và hướng đặt máy.
Cách chọn dung tích Đại Thành Vigo theo số người
Số người là căn cứ dễ hiểu nhưng chưa đủ. Một gia đình tắm liên tiếp vào buổi tối, có nhiều phòng tắm hoặc dùng nước nóng cho bếp sẽ cần dung tích lớn hơn nhà chỉ dùng một sen tắm. Thời tiết, mức độ nắng và khoảng cách đường ống cũng ảnh hưởng lượng nước nóng sử dụng thực tế.
| Số người sử dụng | Dung tích nên xem | Model gợi ý | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| 2–3 người | 130–150L | Vigo 130L F58 hoặc 150L F70 | Phù hợp nhà nhỏ, một phòng tắm và nhu cầu vừa phải |
| 3–4 người | 160–180L | Vigo 160L F58 hoặc 180L F70 | Nhóm phổ biến cho gia đình trẻ |
| 4–6 người | 180–215L | Vigo 180L F58, 210L F70 hoặc 215L F58 | Nên tăng dung tích nếu thường tắm cùng khung giờ |
| 5–8 người | 225–250L | Vigo 225L, 240L hoặc 250L | Phù hợp nhà có nhiều điểm dùng nước nóng |
| 8–12 người | 270–315L | Vigo 270L, 300L hoặc 315L | Cần kiểm tra tải trọng và chiều rộng mái |
| Trên 10 người | 300–360L hoặc hệ nhiều máy | Vigo 300L, 315L hoặc 360L | Nên tính theo lưu lượng sử dụng thay vì chỉ đếm người |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc của dòng Đại Thành Vigo
Ưu điểm đáng chú ý
- Ruột bình bảo ôn Inox SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn SUS304 trong nhiều điều kiện sử dụng.
- Có dải dung tích rộng từ 130L đến 360L cho gia đình và công trình nhỏ.
- Hai lựa chọn ống F58 và F70 giúp linh hoạt theo mặt bằng mái.
- Lớp Foam cách nhiệt dày khoảng 55mm hỗ trợ hạn chế thất thoát nhiệt.
- Khung chân nhôm nguyên khối ở các model Vigo giúp hạn chế rỉ sét khi đặt ngoài trời.
- Nhiều model đang thể hiện thời hạn bảo hành 7 năm.
Điểm cần cân nhắc
- Giá đầu tư cao hơn dòng Đại Thành Classic cùng dung tích.
- Hiệu quả làm nóng phụ thuộc thời tiết, hướng nắng và mức độ che khuất.
- Ống chân không bằng thủy tinh cần vận chuyển, vệ sinh và thay thế cẩn thận.
- Máy không tự tạo áp lực nước mạnh nếu cao độ bồn cấp không phù hợp.
- Nguồn nước phèn, mặn hoặc nhiều đá vôi vẫn nên được xử lý trước khi cấp vào hệ thống.
- Dung tích lớn đòi hỏi mái và mặt bằng có khả năng chịu lực phù hợp.
Thông tin sản phẩm đang thể hiện ruột bình Inox SUS316, lớp Foam khoảng 55mm, khung chân nhôm nguyên khối và bảo hành 7 năm ở nhiều model Vigo. Thời gian giữ nhiệt thực tế còn phụ thuộc thời tiết, lượng nước dùng, chất lượng thi công và tình trạng lớp cách nhiệt.
Những lưu ý kỹ thuật trước khi lắp đặt Đại Thành Vigo
Máy nước nóng năng lượng mặt trời chỉ hoạt động hiệu quả khi nguồn nước cấp, hướng nắng, mặt bằng và đường ống được bố trí đúng. Khảo sát trước giúp tránh các lỗi phổ biến như nước nóng chảy yếu, máy thiếu nước, đường ống thất thoát nhiệt hoặc phải sửa lại khung sau khi giao hàng.
Kiểm tra hướng nắng và bóng che
Vị trí đặt máy nên nhận nắng trực tiếp trong phần lớn thời gian ban ngày. Có thể ưu tiên hướng Nam, Đông Nam hoặc Tây Nam tùy cấu trúc mái. Cần tránh tường cao, cây lớn, mái che, bồn nước hoặc công trình kế bên che dàn ống.
Đảm bảo cao độ bồn nước lạnh
Đáy bồn nước lạnh thường cần cao hơn máy khoảng 0,8–1,2m để tạo áp lực cấp nước tự nhiên. Mức cao cụ thể phải dựa trên đường ống, số tầng sử dụng và thiết bị đầu ra. Khi không thể nâng bồn, kỹ thuật viên có thể tư vấn bình nước phụ phù hợp.
Kiểm tra mặt bằng và tải trọng
Một máy 300L khi đầy đã chứa khoảng 300kg nước, chưa tính bình bảo ôn, dàn ống, khung chân và tải trọng của người thi công. Mái tôn không được xem là mặt đỡ chịu lực nếu không có khung liên kết phù hợp. Với mái cũ hoặc kết cấu cải tạo, nên kiểm tra khả năng chịu lực trước khi lắp.
Dùng đúng đường ống chịu nhiệt
Đường nước nóng nên dùng ống PPR chịu nhiệt hoặc vật tư được tư vấn phù hợp. Tuyến ống càng dài thì nguy cơ thất thoát nhiệt càng lớn. Ống thông hơi phải thông thoáng, không bịt kín, không gập khúc và không đặt van khóa ở vị trí gây tăng áp trong bình bảo ôn.
Tránh sốc nhiệt cho ống chân không
Nếu máy bị cạn nước trong lúc nắng gắt, không nên cấp nước lạnh đột ngột vào dàn ống đang nóng. Chênh lệch nhiệt độ lớn có thể làm nứt vỡ ống thủy tinh. Việc cấp lại nước nên thực hiện vào sáng sớm hoặc chiều mát theo hướng dẫn kỹ thuật.
Bạn có thể tham khảo thêm chính sách vận chuyển và lắp đặt để kiểm tra phạm vi giao hàng, điều kiện hỗ trợ và các trường hợp có thể phát sinh chi phí.
Những lựa chọn Đại Thành Vigo nên tham khảo
Trường hợp nguồn nước sạch, nhu cầu sử dụng không quá phức tạp và muốn giảm chi phí đầu tư, bạn có thể đối chiếu thêm bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Classic.
Câu hỏi thường gặp về máy nước nóng Đại Thành Vigo
Kết luận
Dòng Đại Thành Vigo phù hợp với người dùng ưu tiên ruột bình Inox SUS316, bảo hành dài và nhiều lựa chọn dung tích. Giá năm 2026 trải từ nhóm gia đình nhỏ khoảng 7–9 triệu đồng đến nhóm dung tích lớn gần 20 triệu đồng. Trước khi đặt mua, cần chốt đúng model F58 hoặc F70, số người sử dụng, diện tích mái, cao độ bồn nước lạnh và phạm vi vật tư lắp đặt.
Nhận báo giá theo đúng mặt bằng lắp đặt
Khách hàng có thể gửi số người sử dụng, ảnh sân thượng hoặc mái nhà, vị trí bồn nước lạnh, số tầng và chiều dài dự kiến của đường ống để Toàn Phát Group tư vấn dung tích phù hợp, hạn chế mua thiếu hoặc dư nước nóng.
Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384





















