Tin tức  Bảng giá

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026

11:54 | 19/07/2026
466 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bảng giá năm 2026

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo năm 2026 hiện dao động từ khoảng 7,66 triệu đồng đến 19,98 triệu đồng, tùy dung tích, loại ống thu nhiệt F58 hoặc F70 và số lượng ống. Dòng Vigo hướng đến người dùng cần ruột bình bảo ôn Inox SUS316, bảo hành dài và khả năng chống ăn mòn tốt hơn dòng phổ thông. Khi so giá, bạn không nên chỉ nhìn dung tích. Cần kiểm tra thêm số người sử dụng, diện tích mái, hướng nắng, cao độ bồn nước lạnh, số mét đường ống PPR và chi phí đưa máy lên vị trí lắp. Bảng dưới đây tổng hợp giá các model đang hiển thị trên hệ thống Toàn Phát để khách hàng dễ dự trù ngân sách trước khi khảo sát.

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026
Dòng Đại Thành Vigo sử dụng bình bảo ôn ngang kết hợp dàn ống chân không F58 hoặc F70.
 

Bảng giá máy nước nóng Đại Thành Vigo mới nhất 2026

Dòng Vigo hiện có hai nhóm chính: ống chân không đường kính F58 và ống chân không đường kính lớn F70. Giá dưới đây là mức tham khảo đang hiển thị trên các trang sản phẩm thuộc danh mục máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành.

Dòng máy Mã tham khảo Số ống Số người gợi ý Giá tham khảo 2026
Đại Thành Vigo sử dụng ống chân không F58
Vigo 130L F58 ĐT-VI 58-12 12 ống F58 2–3 người 7.660.000đ
Vigo 160L F58 ĐT-VI 58-15 15 ống F58 3–4 người 8.860.000đ
Vigo 180L F58 ĐT-VI 58-18 18 ống F58 4–5 người 10.060.000đ
Vigo 215L F58 ĐT-VI 58-21 21 ống F58 4–6 người 12.250.000đ
Vigo 250L F58 ĐT-VI 58-24 24 ống F58 5–8 người 13.480.000đ
Vigo 300L F58 ĐT-VI 58-28 28 ống F58 8–12 người 15.150.000đ
Đại Thành Vigo sử dụng ống chân không F70
Vigo 150L F70 ĐT-VI 70-10 10 ống F70 2–4 người 8.910.000đ
Vigo 180L F70 ĐT-VI 70-12 12 ống F70 4–5 người 10.660.000đ
Vigo 210L F70 ĐT-VI 70-14 14 ống F70 5–6 người 12.000.000đ
Vigo 225L F70 ĐT-VI 70-15 15 ống F70 5–7 người 13.030.000đ
Vigo 240L F70 ĐT-VI 70-16 16 ống F70 5–8 người 13.650.000đ
Vigo 270L F70 ĐT-VI 70-18 18 ống F70 7–10 người 15.050.000đ
Vigo 300L F70 ĐT-VI 70-20 20 ống F70 8–12 người 16.860.000đ
Vigo 315L F70 ĐT-VI 70-21 21 ống F70 8–12 người 18.070.000đ
Vigo 360L F70 ĐT-VI 70-24 24 ống F70 Trên 10 người 19.980.000đ

Giá trên là giá tham khảo tại thời điểm cập nhật. Mức thanh toán có thể thay đổi theo khu vực giao hàng, chương trình khuyến mại, thuế, số tầng, phương án cẩu kéo và vật tư lắp đặt thực tế.

Nhóm dễ chọn cho gia đình: Nhà 3–4 người có thể bắt đầu từ Vigo 160L F58. Nhà 4–5 người có thể cân nhắc 180L F58 hoặc 180L F70. Gia đình 5–7 người nên xem nhóm 210L, 215L hoặc 225L. Không nên nâng dung tích chỉ vì chênh giá thấp nếu mặt bằng mái không đủ rộng hoặc nhu cầu sử dụng không nhiều.

Giá máy Đại Thành Vigo đã bao gồm những gì?

Giá niêm yết thường phản ánh phần máy chính gồm bình bảo ôn, dàn ống chân không, khung chân và các chi tiết lắp ráp theo cấu hình sản phẩm. Một số model đang thể hiện chương trình tặng 16m ống cùng bộ phụ kiện PPR, nhưng phạm vi áp dụng cần được xác nhận lại khi đặt hàng.

Thân máy và bình bảo ôn Kiểm tra đúng dung tích, mã model, ruột bình Inox SUS316 và tình trạng thân bình khi giao.
Dàn ống thu nhiệt Số lượng ống phải khớp mã sản phẩm; ống không nứt, vỡ hoặc mất lớp chân không.
Khung chân máy Xác nhận đủ thanh giằng, bulông, vòng đỡ ống và phụ kiện lắp ráp đi kèm.
Ống và phụ kiện PPR Hỏi rõ số mét ống, loại co, tê, van và phần vật tư nào thuộc chương trình tặng.
Vận chuyển, đưa máy lên mái Chi phí phụ thuộc địa chỉ, số tầng, đường vào, mái bằng hay mái dốc và vị trí tập kết.
Phần phát sinh Có thể gồm bình nước phụ, nâng chân bồn, đường ống đi xa, bảo ôn ống hoặc gia cố mặt bằng.
Không nên chốt giá chỉ qua tên dung tích. Hai máy cùng 180L nhưng dùng F58 và F70 có số ống, chiều rộng và mức giá khác nhau. Báo giá cần ghi rõ mã sản phẩm, số ống, chất liệu, thời hạn bảo hành và phạm vi công lắp đặt.
toanphatgroup.vn

Máy Đại Thành Vigo F58 và F70 khác nhau thế nào?

F58 và F70 là cách gọi theo đường kính ống chân không. Ống F70 có đường kính lớn hơn nên một máy cùng dung tích thường cần ít ống hơn và có thể gọn hơn theo chiều ngang. Tuy nhiên, cần đối chiếu bản vẽ của từng model thay vì kết luận mọi máy F70 đều nhỏ hơn.

Kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 160L F58

Vigo 160L F58 sử dụng 15 ống, cần kiểm tra chiều rộng mặt bằng.

Kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 150L F70

Vigo 150L F70 dùng ống đường kính lớn và thiết kế ngang gọn hơn.

Tiêu chí Vigo F58 Vigo F70
Đường kính ống Khoảng 58mm Khoảng 70mm
Số lượng ống Nhiều ống hơn ở cùng nhóm dung tích Ít ống hơn do đường kính ống lớn
Diện tích ngang Cần kiểm tra kỹ khi mái có nhiều thiết bị Thường có lợi thế gọn ngang ở model tương đương
Giá bán Thường mềm hơn ở một số dung tích Có thể cao hơn do cấu hình ống lớn
Trường hợp nên chọn Mặt bằng đủ rộng, muốn tối ưu ngân sách Mái hẹp ngang hoặc cần bố trí gọn thiết bị

Ví dụ, Vigo 180L F58 sử dụng 18 ống và giá tham khảo 10.060.000đ, trong khi Vigo 180L F70 dùng 12 ống và giá khoảng 10.660.000đ. Chênh lệch không quá lớn, nên lựa chọn cần dựa thêm vào mặt bằng và hướng đặt máy.

Cách chọn dung tích Đại Thành Vigo theo số người

Số người là căn cứ dễ hiểu nhưng chưa đủ. Một gia đình tắm liên tiếp vào buổi tối, có nhiều phòng tắm hoặc dùng nước nóng cho bếp sẽ cần dung tích lớn hơn nhà chỉ dùng một sen tắm. Thời tiết, mức độ nắng và khoảng cách đường ống cũng ảnh hưởng lượng nước nóng sử dụng thực tế.

Số người sử dụng Dung tích nên xem Model gợi ý Lưu ý
2–3 người 130–150L Vigo 130L F58 hoặc 150L F70 Phù hợp nhà nhỏ, một phòng tắm và nhu cầu vừa phải
3–4 người 160–180L Vigo 160L F58 hoặc 180L F70 Nhóm phổ biến cho gia đình trẻ
4–6 người 180–215L Vigo 180L F58, 210L F70 hoặc 215L F58 Nên tăng dung tích nếu thường tắm cùng khung giờ
5–8 người 225–250L Vigo 225L, 240L hoặc 250L Phù hợp nhà có nhiều điểm dùng nước nóng
8–12 người 270–315L Vigo 270L, 300L hoặc 315L Cần kiểm tra tải trọng và chiều rộng mái
Trên 10 người 300–360L hoặc hệ nhiều máy Vigo 300L, 315L hoặc 360L Nên tính theo lưu lượng sử dụng thay vì chỉ đếm người
Cách chọn nhanh: Gia đình 4 người có thể chọn 160–180L. Nhà 5–6 người nên ưu tiên 210–225L. Nhà 7–8 người nên xem nhóm 240–270L. Nếu sử dụng cho nhà nghỉ, spa hoặc nhiều phòng tắm, cần tính số lượt sử dụng và thời gian dùng đồng thời.

Ưu điểm và điểm cần cân nhắc của dòng Đại Thành Vigo

Ruột bình Inox SUS316 của máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo
Inox SUS316 là điểm khác biệt đáng chú ý giữa dòng Vigo và nhiều dòng máy phổ thông.
 

Ưu điểm đáng chú ý

  • Ruột bình bảo ôn Inox SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn SUS304 trong nhiều điều kiện sử dụng.
  • Có dải dung tích rộng từ 130L đến 360L cho gia đình và công trình nhỏ.
  • Hai lựa chọn ống F58 và F70 giúp linh hoạt theo mặt bằng mái.
  • Lớp Foam cách nhiệt dày khoảng 55mm hỗ trợ hạn chế thất thoát nhiệt.
  • Khung chân nhôm nguyên khối ở các model Vigo giúp hạn chế rỉ sét khi đặt ngoài trời.
  • Nhiều model đang thể hiện thời hạn bảo hành 7 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • Giá đầu tư cao hơn dòng Đại Thành Classic cùng dung tích.
  • Hiệu quả làm nóng phụ thuộc thời tiết, hướng nắng và mức độ che khuất.
  • Ống chân không bằng thủy tinh cần vận chuyển, vệ sinh và thay thế cẩn thận.
  • Máy không tự tạo áp lực nước mạnh nếu cao độ bồn cấp không phù hợp.
  • Nguồn nước phèn, mặn hoặc nhiều đá vôi vẫn nên được xử lý trước khi cấp vào hệ thống.
  • Dung tích lớn đòi hỏi mái và mặt bằng có khả năng chịu lực phù hợp.

Thông tin sản phẩm đang thể hiện ruột bình Inox SUS316, lớp Foam khoảng 55mm, khung chân nhôm nguyên khối và bảo hành 7 năm ở nhiều model Vigo. Thời gian giữ nhiệt thực tế còn phụ thuộc thời tiết, lượng nước dùng, chất lượng thi công và tình trạng lớp cách nhiệt.

Những lưu ý kỹ thuật trước khi lắp đặt Đại Thành Vigo

Máy nước nóng năng lượng mặt trời chỉ hoạt động hiệu quả khi nguồn nước cấp, hướng nắng, mặt bằng và đường ống được bố trí đúng. Khảo sát trước giúp tránh các lỗi phổ biến như nước nóng chảy yếu, máy thiếu nước, đường ống thất thoát nhiệt hoặc phải sửa lại khung sau khi giao hàng.

Sơ đồ lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo với bồn nước lạnh
Máy có thể kết hợp bồn nước lạnh đứng, bồn ngang hoặc bình nước phụ tùy mặt bằng công trình.

Kiểm tra hướng nắng và bóng che

Vị trí đặt máy nên nhận nắng trực tiếp trong phần lớn thời gian ban ngày. Có thể ưu tiên hướng Nam, Đông Nam hoặc Tây Nam tùy cấu trúc mái. Cần tránh tường cao, cây lớn, mái che, bồn nước hoặc công trình kế bên che dàn ống.

Đảm bảo cao độ bồn nước lạnh

Đáy bồn nước lạnh thường cần cao hơn máy khoảng 0,8–1,2m để tạo áp lực cấp nước tự nhiên. Mức cao cụ thể phải dựa trên đường ống, số tầng sử dụng và thiết bị đầu ra. Khi không thể nâng bồn, kỹ thuật viên có thể tư vấn bình nước phụ phù hợp.

Kiểm tra mặt bằng và tải trọng

Một máy 300L khi đầy đã chứa khoảng 300kg nước, chưa tính bình bảo ôn, dàn ống, khung chân và tải trọng của người thi công. Mái tôn không được xem là mặt đỡ chịu lực nếu không có khung liên kết phù hợp. Với mái cũ hoặc kết cấu cải tạo, nên kiểm tra khả năng chịu lực trước khi lắp.

Dùng đúng đường ống chịu nhiệt

Đường nước nóng nên dùng ống PPR chịu nhiệt hoặc vật tư được tư vấn phù hợp. Tuyến ống càng dài thì nguy cơ thất thoát nhiệt càng lớn. Ống thông hơi phải thông thoáng, không bịt kín, không gập khúc và không đặt van khóa ở vị trí gây tăng áp trong bình bảo ôn.

Tránh sốc nhiệt cho ống chân không

Nếu máy bị cạn nước trong lúc nắng gắt, không nên cấp nước lạnh đột ngột vào dàn ống đang nóng. Chênh lệch nhiệt độ lớn có thể làm nứt vỡ ống thủy tinh. Việc cấp lại nước nên thực hiện vào sáng sớm hoặc chiều mát theo hướng dẫn kỹ thuật.

Cảnh báo an toàn: Không tự đưa máy dung tích lớn lên mái khi thiếu dây nâng, điểm neo và người có kinh nghiệm. Tránh thi công gần đường điện, khi trời mưa, gió mạnh hoặc mặt mái trơn. Việc tháo ống, thay gioăng và vệ sinh bình nên do kỹ thuật viên thực hiện.

Bạn có thể tham khảo thêm chính sách vận chuyển và lắp đặt để kiểm tra phạm vi giao hàng, điều kiện hỗ trợ và các trường hợp có thể phát sinh chi phí.

Những lựa chọn Đại Thành Vigo nên tham khảo

Trường hợp nguồn nước sạch, nhu cầu sử dụng không quá phức tạp và muốn giảm chi phí đầu tư, bạn có thể đối chiếu thêm bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Classic.

Câu hỏi thường gặp về máy nước nóng Đại Thành Vigo

Giá tham khảo năm 2026 dao động từ khoảng 7.660.000đ cho Vigo 130L F58 đến khoảng 19.980.000đ cho Vigo 360L F70. Các model gia đình phổ biến như 160L F58 có giá khoảng 8.860.000đ, 180L F70 khoảng 10.660.000đ và 210L F70 khoảng 12.000.000đ. Giá thực tế cần xác nhận lại theo khu vực giao hàng, khuyến mại, phụ kiện và điều kiện lắp đặt.

Gia đình 4 người thường có thể chọn Vigo 160L F58 hoặc 180L F58/F70. Nếu các thành viên tắm gần cùng thời điểm, nhà có hai phòng tắm hoặc thường dùng nước nóng cho bếp, dung tích 180L sẽ thoải mái hơn. Nếu nhu cầu vừa phải, nguồn nắng tốt và chỉ có một điểm sử dụng chính, 160L là lựa chọn cân bằng giữa chi phí và lượng nước dự trữ.

F58 phù hợp khi mặt bằng đủ rộng và bạn muốn tối ưu mức đầu tư ở một số dung tích. F70 sử dụng ống đường kính lớn nên số lượng ống ít hơn, thường thuận lợi cho mái cần giảm chiều rộng dàn thu nhiệt. Tuy nhiên, kích thước phải được kiểm tra theo bản vẽ từng model. Không nên chọn chỉ dựa vào đường kính ống mà bỏ qua dung tích, số người dùng và diện tích lắp đặt.

Ruột bình Inox SUS316 của dòng Vigo có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhiều dòng dùng SUS304, nên phù hợp hơn khi nguồn nước có tính phức tạp. Dù vậy, nước giếng khoan nhiều phèn, nước mặn, đá vôi hoặc nhiều cặn vẫn nên được xử lý trước khi cấp vào máy. Bộ lọc đầu nguồn giúp bảo vệ bình bảo ôn, đường ống, van và các thiết bị vệ sinh trong nhà.

Nhiều model Đại Thành Vigo đang thể hiện thời hạn bảo hành 7 năm. Khi nhận hàng, bạn nên kiểm tra đúng mã sản phẩm, tem nhãn, phiếu bảo hành hoặc thông tin kích hoạt bảo hành điện tử. Cần giữ hóa đơn, chứng từ giao nhận và thông tin lắp đặt. Các hư hỏng do va đập, lắp sai kỹ thuật, nguồn nước không phù hợp hoặc tự ý sửa chữa có thể không thuộc phạm vi bảo hành.

Kết luận

Dòng Đại Thành Vigo phù hợp với người dùng ưu tiên ruột bình Inox SUS316, bảo hành dài và nhiều lựa chọn dung tích. Giá năm 2026 trải từ nhóm gia đình nhỏ khoảng 7–9 triệu đồng đến nhóm dung tích lớn gần 20 triệu đồng. Trước khi đặt mua, cần chốt đúng model F58 hoặc F70, số người sử dụng, diện tích mái, cao độ bồn nước lạnh và phạm vi vật tư lắp đặt.

Nhận báo giá theo đúng mặt bằng lắp đặt

Khách hàng có thể gửi số người sử dụng, ảnh sân thượng hoặc mái nhà, vị trí bồn nước lạnh, số tầng và chiều dài dự kiến của đường ống để Toàn Phát Group tư vấn dung tích phù hợp, hạn chế mua thiếu hoặc dư nước nóng.

Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384

Các tin khác

Bảng giá bồn nước inox Hwata đứng, ngang mới nhất 2026

Bảng giá bồn nước inox Hwata đứng, ngang mới nhất 2026

01/01/1970 466 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành mới nhất 2026

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành mới nhất 2026

01/01/1970 806 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Giá bồn nước inox 500L mới nhất: bảng giá đứng/ngang theo hãng

Giá bồn nước inox 500L mới nhất: bảng giá đứng/ngang theo hãng

01/01/1970 59 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn inox 3m3 là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

Bồn inox 3m3 là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 68 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn inox 2 khối là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

Bồn inox 2 khối là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 70 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 10 khối: giá bao nhiêu, dùng cho ai và lưu ý lắp đặt

Bồn nước nhựa 10 khối: giá bao nhiêu, dùng cho ai và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 73 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá, 5 khối và lưu ý lắp đặt

Bồn nước nhựa 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá, 5 khối và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 101 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 4000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá, kích thước và cách chọn 4 khối

Bồn nước nhựa 4000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá, kích thước và cách chọn 4 khối

01/01/1970 79 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Giá bồn nước nhựa 3000L 2026: bảng giá đứng, ngang và lưu ý lắp đặt

Giá bồn nước nhựa 3000L 2026: bảng giá đứng, ngang và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 95 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 700L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

Bồn nước nhựa 700L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

01/01/1970 88 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 500L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

Bồn nước nhựa 500L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

01/01/1970 85 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Giá bồn nước nhựa 2026: bảng giá theo dung tích, hãng và loại đứng/ngang

Giá bồn nước nhựa 2026: bảng giá theo dung tích, hãng và loại đứng/ngang

01/01/1970 91 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Giá bồn nước inox Toàn Mỹ 1500L mới nhất: nên chọn loại đứng hay ngang?

Giá bồn nước inox Toàn Mỹ 1500L mới nhất: nên chọn loại đứng hay ngang?

01/01/1970 93 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước inox 1000L Đại Thành giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang 2026

Bồn nước inox 1000L Đại Thành giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang 2026

01/01/1970 77 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn inox Sơn Hà ngang: bảng giá, dung tích, kích thước và cách chọn đúng

Bồn inox Sơn Hà ngang: bảng giá, dung tích, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 92 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước inox Sơn Hà 2026: bảng giá, dung tích và cách chọn loại phù hợp

Bồn nước inox Sơn Hà 2026: bảng giá, dung tích và cách chọn loại phù hợp

01/01/1970 95 lượt xem
Cập nhật bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành Vigo 2026 theo dung tích, ống F58/F70, số người dùng, ưu đãi và lưu ý lắp đặt.
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277