Bảng giá

Giá bồn inox 1000 lít 2026: bảng giá từng hãng đứng/ngang và cách chọn

12 lượt xem
Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ý khi mua.
Nội dung

Giá bồn inox 1000 lít: bảng giá chi tiết từng hãng đứng/ngang và cách chọn đúng

Giá bồn inox 1000 lít thường dao động theo hãng, kiểu bồn đứng hay ngang, chất liệu, bảo hành, khu vực giao hàng, VAT, chi phí kéo bồn lên mái và chương trình khuyến mãi từng thời điểm. Vì vậy, khi so sánh giá, bạn nên xem cùng lúc cả loại bồn, thương hiệu, kích thước, chân bồn và dịch vụ giao lắp.

Bài viết này tổng hợp bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng phổ biến như Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata và Toàn Mỹ. Giá trong bài là giá tham khảo từ các nguồn công khai và trang sản phẩm Toàn Phát tại thời điểm kiểm tra, không phải cam kết cố định. Trước khi đặt mua, bạn nên liên hệ Toàn Phát Group để xác nhận lại giá, tồn kho và chi phí giao lắp thực tế.

giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng đứng ngang

Bồn inox 1000 lít phù hợp với nhu cầu nào?

Bồn inox 1000 lít, còn gọi là bồn nước inox 1 khối, thường phù hợp gia đình khoảng 3-5 người dùng nước sinh hoạt cơ bản. Nếu nhà có máy giặt, nhiều nhà vệ sinh, khu vực hay yếu nước hoặc muốn dự trữ nước lâu hơn, dung tích 1000L sẽ dễ dùng hơn nhóm 500L-700L. Tuy nhiên, nếu gia đình đông người hoặc dùng nước nhiều cùng lúc, bạn nên cân nhắc thêm 1500L.

Với bồn 1000L, riêng lượng nước đầy bồn đã khoảng 1 tấn, chưa tính trọng lượng thân bồn và chân bồn. Vì vậy, dù bạn chọn Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata hay Toàn Mỹ, việc đo vị trí lắp, kiểm tra nền chịu lực và hỏi rõ chi phí kéo bồn lên mái là rất quan trọng.

Nhu cầu sử dụng Có nên chọn bồn inox 1000L? Gợi ý chọn kiểu bồn Lưu ý thực tế
Gia đình 2-3 người Có thể dùng, hơi dư nếu dùng nước tiết kiệm Đứng hoặc ngang đều được Phù hợp nếu muốn dự trữ thêm hoặc khu vực cấp nước không ổn định.
Gia đình 3-5 người Phù hợp Chọn theo mặt bằng lắp đặt Nên kiểm tra số phòng vệ sinh, máy giặt và thói quen dùng nước.
Nhà mái thấp, tum thấp Phù hợp nếu đủ chiều dài đặt bồn Ưu tiên bồn ngang Bồn ngang thấp hơn, trọng tâm ổn định hơn nhưng chiếm chiều dài.
Sân thượng hẹp ngang nhưng cao thoáng Phù hợp Có thể chọn bồn đứng Cần đo chiều cao cả chân và khoảng mở nắp.
Nguồn nước phèn/mặn nặng Cần hỏi kỹ thuật trước Không chọn chỉ theo giá Có thể cần xử lý nguồn nước hoặc cân nhắc bồn nhựa phù hợp hơn.

Bảng giá bồn inox 1000 lít chi tiết từng hãng đứng/ngang

Bảng dưới đây tách rõ giá bồn inox 1000L theo từng hãng và từng kiểu bồn đứng/ngang. Một số hãng có nhiều dòng sản phẩm khác nhau, ví dụ Tân Á, Đại Thành SUS304 chân cao hoặc Đại Thành ViGo SUS316, nên mức giá có thể chênh khá nhiều. Khi so sánh, bạn nên so cùng chất liệu, cùng kiểu bồn và cùng điều kiện giao hàng.

bảng giá bồn nước inox 1000 lít từng hãng đứng ngang
Hãng/dòng bồn 1000L Giá bồn đứng 1000L tham khảo Giá bồn ngang 1000L tham khảo Chất liệu - bảo hành Ghi chú khi so sánh Nguồn tham khảo
Sơn Hà F960 Khoảng 3.580.000đ tại Toàn Phát; một số bảng giá hãng/đại lý ghi khoảng 3.990.000đ Khoảng 3.870.000đ tại Toàn Phát; bảng giá Sơn Hà ghi khoảng 4.190.000đ Inox SUS304; bảo hành tham khảo 12-16 năm tùy dòng/đại lý Phù hợp người ưu tiên thương hiệu phổ biến, thông số dễ đối chiếu, có đủ đứng/ngang. :contentReference[oaicite:1]{index=1} :contentReference[oaicite:2]{index=2} :contentReference[oaicite:3]{index=3}
Tân Á Đại Thành 1000L Khoảng 3.250.000đ tại Toàn Phát; eShop Tân Á ghi khoảng 3.540.000đ Khoảng 3.550.000đ-3.650.000đ tại Toàn Phát; eShop Tân Á ghi khoảng 3.760.000đ Inox SUS304; bảo hành tham khảo 12 năm Giá dễ tiếp cận, thương hiệu quen thuộc. Cần hỏi rõ model Tân Á hay Đại Thành và khu vực áp dụng giá. :contentReference[oaicite:4]{index=4} :contentReference[oaicite:5]{index=5} :contentReference[oaicite:6]{index=6}
Đại Thành SUS304 chân inox cao 90cm Khoảng 5.650.000đ Khoảng 6.300.000đ Inox SUS304; dòng chân inox cao 90cm Đây là dòng có cấu hình chân cao hơn, không nên so trực tiếp với bồn thường nếu chưa kiểm tra cùng model. :contentReference[oaicite:7]{index=7}
Đại Thành ViGo SUS316 Khoảng 5.500.000đ Khoảng 5.750.000đ Inox SUS316; dòng cao cấp hơn SUS304 Giá cao hơn do khác vật liệu/dòng sản phẩm. Phù hợp khi bạn muốn so thêm lựa chọn cao cấp. :contentReference[oaicite:8]{index=8}
Hwata 1000L Khoảng 3.050.000đ tại Toàn Phát Khoảng 3.250.000đ tại Toàn Phát Inox SUS304; bảo hành tham khảo 12 năm Thường là lựa chọn giá mềm hơn trong nhóm bồn inox 1000L, cần kiểm tra kỹ tồn kho và chính sách giao lắp. :contentReference[oaicite:9]{index=9} :contentReference[oaicite:10]{index=10}
Toàn Mỹ 1000L Khoảng 3.000.000đ tại bonnuoc.vn; một số nguồn khác ghi cao hơn tùy khu vực Khoảng 3.290.000đ tại bonnuoc.vn; bảng sonha.net ghi khoảng 4.460.000đ Inox SUS304; bảo hành tham khảo 12 năm Giá giữa các kênh có chênh lệch khá rõ, nên xác nhận đúng model, khu vực và đơn vị bán trước khi so sánh. :contentReference[oaicite:11]{index=11} :contentReference[oaicite:12]{index=12} :contentReference[oaicite:13]{index=13}
Lưu ý quan trọng: Giá trong bảng là giá tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, khu vực, VAT, vận chuyển, kéo bồn lên mái, lắp đặt và chương trình khuyến mãi. Khi báo giá thực tế, bạn nên yêu cầu ghi rõ giá đã gồm những khoản nào để tránh so sánh sai.

Nhận xét nhanh theo từng hãng bồn inox 1000L

Sau khi có bảng giá, bước tiếp theo là xem hãng nào phù hợp với nhu cầu thật. Không nên chọn chỉ vì rẻ nhất, cũng không cần chọn dòng cao nhất nếu vị trí lắp, nguồn nước và ngân sách không yêu cầu.

bồn inox 1000L đứng tiết kiệm diện tích sàn
bồn inox 1000L ngang phù hợp mái thấp

Sơn Hà 1000L: dễ so thông số, thương hiệu phổ biến

Sơn Hà phù hợp với người ưu tiên thương hiệu mạnh, thông số dễ kiểm tra và có nhiều đại lý. Trên Toàn Phát, bồn Sơn Hà 1000L đứng hiển thị giá khuyến mãi khoảng 3.580.000đ, còn bồn Sơn Hà 1000L ngang khoảng 3.870.000đ, đều ghi đã bao gồm VAT và hỗ trợ vận chuyển khu vực TP.HCM. Nếu bạn ưu tiên thương hiệu Sơn Hà và cần kiểu bồn ngang, có thể tham khảo bồn nước inox Sơn Hà 1000L ngang. :contentReference[oaicite:14]{index=14}

Tân Á Đại Thành 1000L: giá dễ tiếp cận, nhiều người tìm

Tân Á Đại Thành là lựa chọn quen thuộc trong nhóm bồn inox 1000L. Toàn Phát có nội dung bồn Tân Á 1000L đứng giá khoảng 3.250.000đ và bồn Tân Á 1000L ngang khoảng 3.550.000đ-3.650.000đ tùy URL sản phẩm. Nếu bạn đang so sánh giá trong nhóm này, có thể xem thêm bồn nước inox Tân Á Đại Thành 1000L ngang. :contentReference[oaicite:15]{index=15}

Đại Thành SUS304 chân cao và ViGo SUS316: cần so đúng dòng

Với Đại Thành, bạn cần hỏi rõ đang so dòng nào. Dòng SUS304 chân inox cao 90cm có giá tham khảo cao hơn bồn thường, khoảng 5.650.000đ cho loại đứng và 6.300.000đ cho loại ngang. Dòng ViGo SUS316 lại là nhóm vật liệu khác, giá khoảng 5.500.000đ đứng và 5.750.000đ ngang. Nếu chỉ nhìn chữ “Đại Thành 1000L” mà không kiểm tra dòng sản phẩm, bạn có thể thấy giá chênh khá lớn và dễ hiểu nhầm. :contentReference[oaicite:16]{index=16}

Hwata 1000L: lựa chọn giá mềm hơn

Hwata thường được đưa vào bảng so sánh khi bạn muốn tối ưu ngân sách nhưng vẫn cần bồn inox 1000L. Trên Toàn Phát, bồn Hwata 1000L đứng hiển thị khoảng 3.050.000đ, loại ngang khoảng 3.250.000đ, chất liệu SUS304 và bảo hành tham khảo 12 năm. Nếu ngân sách là yếu tố quan trọng, bạn có thể so sánh thêm bồn nước inox Hwata 1000L ngang. :contentReference[oaicite:17]{index=17}

Toàn Mỹ 1000L: nên kiểm tra giá theo đúng kênh bán

Toàn Mỹ có nhiều kênh đại lý nên giá có thể chênh theo khu vực. Một nguồn bán lẻ ghi Toàn Mỹ đứng 1000L khoảng 3.000.000đ và ngang 1000L khoảng 3.290.000đ, trong khi bảng giá khác ghi bồn ngang Toàn Mỹ 1000L khoảng 4.460.000đ. Khi so giá Toàn Mỹ, bạn nên hỏi rõ model, mã sản phẩm, bảo hành, VAT, vận chuyển và nơi giao hàng để tránh lấy nhầm giá từ hai kênh khác điều kiện. :contentReference[oaicite:18]{index=18}

So sánh giá bồn inox 1000L đứng và ngang

Trong cùng một hãng, bồn ngang thường có giá cao hơn hoặc tương đương bồn đứng vì thiết kế chân đỡ và thân bồn khác nhau. Tuy nhiên, không nên chọn bồn đứng chỉ vì rẻ hơn. Kiểu bồn phải phù hợp vị trí lắp, chiều cao mái, chiều dài sân thượng, gió và nền chịu lực.

so sánh giá bồn inox 1000L đứng và ngang
Tiêu chí Bồn inox 1000L đứng Bồn inox 1000L ngang Nên chọn khi nào?
Giá Thường thấp hơn loại ngang cùng hãng Thường cao hơn một chút Không chọn chỉ theo giá; cần xem mặt bằng lắp đặt.
Diện tích sàn Tiết kiệm diện tích hơn Cần mặt bằng dài hơn Nhà hẹp ngang có thể ưu tiên bồn đứng.
Chiều cao Cao hơn, cần mái/tum thoáng Thấp hơn, dễ đặt dưới mái thấp hơn Mái thấp nên cân nhắc bồn ngang.
Trọng tâm Cao hơn, cần nền chắc và vị trí ít gió Thấp hơn, ổn định hơn ở khu vực nhiều gió Khu vực gió mạnh nên ưu tiên bồn ngang.
Lối đưa bồn Dễ vướng chiều cao khi dựng bồn Dễ vướng chiều dài khi xoay bồn Đo cầu thang, cửa tum, lan can trước khi đặt.
Bảo trì Cần chừa khoảng mở nắp phía trên Dễ thao tác nếu có khoảng đi quanh bồn Chừa chỗ kiểm tra phao, van xả, nắp bồn.

Bồn inox 1000L ngang: phù hợp mái thấp, cần trọng tâm thấp

Bồn ngang phù hợp nhà có mái thấp, tum thấp, khu vực nhiều gió hoặc muốn bồn ổn định hơn. Điểm cần chú ý là bồn ngang chiếm chiều dài, nên cần đo lối đưa bồn lên mái và khoảng xoay khi vận chuyển. Với vị trí thấp, rộng vừa phải, bồn ngang thường là lựa chọn dễ dùng hơn.

Bồn inox 1000L đứng: tiết kiệm diện tích sàn

Bồn đứng phù hợp mặt bằng hẹp nhưng chiều cao thoáng. Bạn cần đo chiều cao cả chân, khoảng mở nắp, vị trí phao và độ chắc của nền. Với vị trí sân thượng nhỏ nhưng mái cao, bồn đứng giúp tiết kiệm diện tích sàn. Với vị trí hẹp nhưng đủ chiều cao, bạn có thể tham khảo thêm bồn nước inox 1000L đứng Tân Á Đại Thành.

Vì sao giá bồn inox 1000 lít mỗi nơi khác nhau?

Nhiều người thấy cùng là bồn inox 1000L nhưng mỗi website ghi một mức giá khác nhau. Điều này không hẳn là bất thường, vì giá phụ thuộc vào dòng sản phẩm, chất liệu, bảo hành, khu vực bán, chương trình khuyến mãi và dịch vụ đi kèm.

Khác nhau do hãng, dòng sản phẩm và chất liệu

Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata và Toàn Mỹ có định vị giá khác nhau. Ngay trong cùng nhóm Đại Thành cũng có dòng SUS304 thường, dòng chân inox cao 90cm và dòng ViGo SUS316. Vì vậy, khi so giá, cần hỏi rõ model và vật liệu. Không nên lấy giá của dòng cao cấp để so với dòng phổ thông rồi kết luận hãng đó đắt hơn.

Khác nhau do VAT, vận chuyển, kéo lầu và lắp đặt

Một mức giá có thể đã gồm VAT nhưng chưa gồm kéo bồn lên mái. Một mức giá khác có thể đã hỗ trợ vận chuyển trong TP.HCM nhưng phát sinh nếu công trình ở xa hoặc cần kéo bồn qua nhiều tầng. Nếu nhà bạn có mái cao, cầu thang hẹp, phải tháo bồn cũ hoặc cần lắp thêm phao/van/ống, chi phí thực tế có thể khác giá niêm yết.

Khác nhau theo thời điểm khuyến mãi

Giá bồn inox thường thay đổi theo tháng, theo tồn kho và chương trình bán hàng của từng đại lý. Một số nguồn ghi giá thị trường, giá niêm yết, giá bán và giá khuyến mãi cùng lúc. Khi bạn cần mua thật, nên yêu cầu báo giá tại thời điểm đặt hàng và ghi rõ các khoản đã bao gồm.

Cách so giá đúng: Hãy so cùng hãng, cùng kiểu đứng/ngang, cùng dung tích, cùng chất liệu, cùng chính sách VAT, vận chuyển, kéo lầu và bảo hành. Nếu chỉ so một con số cuối cùng, rất dễ chọn nhầm.

Checklist hỏi giá trước khi mua bồn inox 1000L

Trước khi đặt mua, bạn nên chuẩn bị ảnh vị trí lắp, kích thước mặt bằng và nhu cầu dùng nước. Việc này giúp tư vấn viên báo đúng kiểu bồn, đúng chi phí giao lắp và hạn chế phát sinh sau khi bồn đã giao đến công trình.

checklist hỏi giá bồn inox 1000L trước khi mua

Những câu nên hỏi khi nhận báo giá

  • Giá đã bao gồm VAT hay chưa?
  • Giá đã gồm chân bồn chính hãng chưa?
  • Có miễn phí vận chuyển tới công trình không?
  • Kéo bồn lên mái, lên lầu, qua tum có tính thêm phí không?
  • Giá đã gồm lắp đặt cơ bản chưa?
  • Phụ kiện như phao cơ, phao điện, van, ống nước có tính riêng không?
  • Bồn được bảo hành bao lâu và kích hoạt bảo hành bằng cách nào?
  • Sản phẩm có logo, tem, phiếu bảo hành, thông số rõ ràng không?
  • Nếu vị trí lắp khó, có cần khảo sát hoặc gửi ảnh trước không?

Cần đo những gì trước khi chốt bồn?

Bạn nên đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao vị trí đặt bồn, lối đưa bồn lên mái, khoảng mở nắp, vị trí đường nước vào/ra, điểm đặt chân bồn và khả năng chịu lực của nền. Trước khi đặt mua, bạn có thể xem thêm hướng dẫn lắp đặt bồn nước inox đứng và ngang để chuẩn bị vị trí đặt, chân bồn và đường ống.

Khi nào nên cân nhắc bồn nhựa thay vì bồn inox?

Với nước sinh hoạt thông thường, bồn inox SUS304 là lựa chọn phổ biến. Nhưng nếu nguồn nước nhiễm phèn, nhiễm mặn nặng hoặc có tính ăn mòn cao, bạn nên hỏi kỹ thuật trước khi chọn. Trong một số trường hợp, bồn nhựa có thể phù hợp hơn về độ tương thích nguồn nước. Không nên chọn inox chỉ vì giá đang khuyến mãi nếu nguồn nước không phù hợp.

Nên chọn bồn inox 1000L hãng nào?

Câu trả lời phụ thuộc vào ngân sách, vị trí lắp, nguồn nước và mức độ ưu tiên thương hiệu. Nếu bạn muốn thương hiệu phổ biến, dễ đối chiếu thông số, Sơn Hà và Tân Á Đại Thành là hai lựa chọn thường được hỏi nhiều. Nếu bạn muốn mức giá dễ tiếp cận hơn, Hwata là phương án nên đưa vào bảng so sánh. Nếu bạn đã quen dùng Toàn Mỹ hoặc công trình đang dùng đồng bộ Toàn Mỹ, hãy kiểm tra giá theo đúng kênh bán và khu vực.

Tình huống của bạn Hãng/kiểu bồn nên ưu tiên Lý do Lưu ý thêm
Ưu tiên thương hiệu phổ biến, thông số rõ Sơn Hà 1000L đứng hoặc ngang Dễ tìm thông số, nhiều đại lý, nhiều người dùng. Giá có thể nhỉnh hơn một số lựa chọn giá mềm.
Muốn giá dễ tiếp cận, thương hiệu quen thuộc Tân Á Đại Thành 1000L Giá tham khảo cạnh tranh, có đủ đứng/ngang. Cần hỏi rõ Tân Á, Đại Thành thường hay dòng cao cấp.
Muốn dòng Đại Thành cao hơn Đại Thành SUS304 chân cao hoặc ViGo SUS316 Có cấu hình/dòng sản phẩm riêng, giá cao hơn dòng phổ thông. Không nên so trực tiếp với dòng thường nếu khác chất liệu hoặc chân bồn.
Ưu tiên giá mềm hơn Hwata 1000L đứng/ngang Mức giá tham khảo thấp hơn nhiều thương hiệu khác. Cần kiểm tra bảo hành, tồn kho, giao lắp và model thực tế.
Muốn so thêm thương hiệu khác Toàn Mỹ 1000L Có nhiều kênh bán và model đứng/ngang. Giá giữa các kênh chênh khá rõ, cần xác nhận trước khi mua.
Gợi ý thực tế: Nếu bạn chỉ cần bồn 1000L cho gia đình 3-5 người, hãy chọn theo vị trí lắp trước, chọn hãng sau. Nhà mái thấp nên nghiêng về bồn ngang; nhà hẹp ngang nhưng cao thoáng có thể chọn bồn đứng.

Câu hỏi thường gặp về giá bồn inox 1000 lít

Giá bồn inox 1000 lít thường dao động từ khoảng hơn 3 triệu đến hơn 6 triệu đồng tùy hãng, kiểu đứng/ngang, chất liệu và dịch vụ đi kèm. Nhóm phổ thông như Hwata, Tân Á Đại Thành thường có giá dễ tiếp cận hơn; các dòng Đại Thành chân cao hoặc ViGo SUS316 có giá cao hơn. Nên liên hệ để kiểm tra giá thực tế trước khi mua.

Thông thường bồn đứng cùng dung tích có thể rẻ hơn bồn ngang một chút, nhưng không phải lúc nào cũng vậy. Giá còn phụ thuộc hãng, chất liệu, bảo hành và chương trình khuyến mãi. Không nên chọn bồn đứng chỉ vì rẻ hơn nếu vị trí lắp bị vướng chiều cao hoặc khu vực nhiều gió.

Bồn inox 1000L thường phù hợp gia đình khoảng 3-5 người dùng nước sinh hoạt cơ bản. Nếu nhà có nhiều phòng vệ sinh, dùng máy giặt thường xuyên hoặc cần dự trữ nước lâu hơn, nên cân nhắc bồn 1500L. Nếu nhà ít người và dùng nước tiết kiệm, bồn 700L có thể đủ.

Trong các mức giá tham khảo, Hwata và một số model Tân Á Đại Thành thường có giá dễ tiếp cận hơn. Tuy nhiên, bạn vẫn nên kiểm tra chất liệu inox, bảo hành, chân bồn, vận chuyển và lắp đặt. Giá thấp nhưng phát sinh nhiều chi phí giao lắp thì tổng chi phí có thể không còn rẻ.

Tùy đại lý và chương trình bán hàng, giá bồn inox 1000L có thể đã gồm hoặc chưa gồm chân bồn. Khi hỏi giá, bạn nên yêu cầu báo rõ bồn có chân chính hãng đi kèm không, chân loại nào, có phát sinh thêm phụ kiện, phao, van hoặc ống nước không.

Không phải nơi nào cũng tính giống nhau. Có nơi hỗ trợ vận chuyển trong khu vực nhất định, nhưng kéo bồn lên mái, lên lầu hoặc qua lối khó có thể tính thêm. Bạn nên gửi ảnh vị trí lắp và hỏi rõ phí vận chuyển, kéo lầu, kéo mái trước khi chốt đơn.

Nếu mặt bằng hẹp nhưng chiều cao thoáng, bồn đứng giúp tiết kiệm diện tích sàn. Nếu mái thấp, khu vực nhiều gió hoặc muốn trọng tâm thấp hơn, bồn ngang thường dễ bố trí hơn. Trước khi mua, nên đo chiều dài, rộng, cao khu vực đặt bồn và lối đưa bồn lên mái.

Với nước sinh hoạt thông thường, bồn inox SUS304 là lựa chọn phổ biến. Tuy nhiên, nếu nước nhiễm phèn nặng, nhiễm mặn, nước lợ hoặc có tính ăn mòn cao, bạn nên hỏi kỹ thuật trước khi mua. Trong một số trường hợp, bồn nhựa có thể phù hợp hơn với nguồn nước đặc thù.

Kết luận: hãy so giá theo từng hãng, từng kiểu bồn và dịch vụ đi kèm

Giá bồn inox 1000 lít không nên xem bằng một con số chung. Cùng dung tích 1000L nhưng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata và Toàn Mỹ có mức giá khác nhau; bồn đứng và bồn ngang cũng khác nhau về giá, kích thước, độ ổn định và vị trí lắp phù hợp. Khi hỏi giá, hãy kiểm tra VAT, chân bồn, vận chuyển, kéo lầu, lắp đặt, bảo hành và phụ kiện đi kèm.

Nếu bạn cần báo giá bồn inox 1000L đúng thời điểm, hãy liên hệ Toàn Phát Group để kiểm tra tồn kho, giá khuyến mãi, vận chuyển, kéo lầu và tư vấn nên chọn bồn đứng hay bồn ngang. Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí. Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384.

Xem bồn inox 1000L ngang

Các tin khác

Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
[Cập nhật] Bảng giá bồn nước Tân Á Đại Thành mới nhất.

[Cập nhật] Bảng giá bồn nước Tân Á Đại Thành mới nhất.

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Bảng giá 2026 từng hãng đứng/ngang và cách chọn

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Bảng giá 2026 từng hãng đứng/ngang và cách chọn

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bồn inox Đại Thành 1000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang và cách chọn

Bồn inox Đại Thành 1000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang và cách chọn

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bồn nước inox 3000 lít ngang: bảng kích thước, bảng giá và so sánh các hãng

Bồn nước inox 3000 lít ngang: bảng kích thước, bảng giá và so sánh các hãng

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bảng giá bồn nước inox Sơn Hà

Bảng giá bồn nước inox Sơn Hà

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2026

Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2026

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Giá bồn nước inox 3000 lít 2026: bảng giá chi tiết theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Giá bồn nước inox 3000 lít 2026: bảng giá chi tiết theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bồn nước inox Hwata 1000L: giá đứng/ngang, kích thước và cách chọn đúng

Bồn nước inox Hwata 1000L: giá đứng/ngang, kích thước và cách chọn đúng

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bồn nước inox Hwata 2026: bảng giá, cách chọn dung tích và có nên mua không?

Bồn nước inox Hwata 2026: bảng giá, cách chọn dung tích và có nên mua không?

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Cập nhật giá bồn inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ. Xem bảng giá đứng/ngang, kích thước, bảo hành và lưu ...
Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277