Bảng giá

Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

3 lượt xem
Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược điểm và lưu ý lắp đặt an toàn.
Nội dung

Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và cách chọn đúng nhu cầu

Bồn nước inox 5000L đứng  hay téc nước 5 khối đứng là dòng bồn dung tích lớn, thường dùng cho nhà trọ, quán ăn, văn phòng, xưởng nhỏ, biệt thự nhiều phòng tắm hoặc gia đình rất đông người. Với dung tích 5 khối, sản phẩm này không chỉ cần so giá giữa các hãng mà còn phải kiểm tra kỹ kích thước, tải trọng, chân đế, nguồn nước và phương án lắp đặt.

Điểm cần nhớ trước khi mua là riêng 5000L nước đã tương đương khoảng 5 tấn, chưa tính thân bồn, chân đế và phụ kiện. Vì vậy, nếu bạn đã xác định cần kiểu đứng, hãy xem nhóm bồn nước inox 5000L đứng chính hãng để so mẫu theo hãng, đồng thời nên gửi ảnh vị trí lắp để kỹ thuật kiểm tra nền đặt, lối vận chuyển và chiều cao thực tế.

bồn nước inox 5000L đứng lắp trên nền bê tông công trình

Bồn nước inox 5000L đứng phù hợp với ai?

Bồn inox 5000 lít đứng phù hợp với công trình cần dự trữ nước lớn nhưng muốn tiết kiệm diện tích mặt bằng hơn bồn ngang. Dạng đứng có đường kính chân gọn hơn, nhưng đổi lại chiều cao lớn, trọng tâm cao và yêu cầu nền đặt phải rất chắc. Vì vậy, dòng này thường cần khảo sát kỹ hơn các bồn 1000L, 2000L hoặc 3000L.

5000L đứng hợp nhà trọ, quán ăn, văn phòng, xưởng nhỏ và gia đình rất đông người

Nếu công trình có nhiều điểm dùng nước, nhiều phòng tắm, nhiều vòi rửa hoặc lượng nước dùng dồn vào giờ cao điểm, bồn nước inox 5 khối đứng là lựa chọn đáng cân nhắc. Với gia đình rất đông người hoặc biệt thự nhiều tầng, 5000L giúp giảm rủi ro thiếu nước khi nguồn cấp yếu. Với nhà trọ, quán ăn, văn phòng hoặc xưởng nhỏ, dung tích này giúp dự trữ ổn định hơn trong các khung giờ dùng nước nhiều.

Nhóm sử dụng Đánh giá với bồn 5000L đứng Lưu ý thực tế
Gia đình rất đông người, nhà nhiều thế hệ Phù hợp nếu nền đặt đủ chắc Cần tính số phòng tắm, máy giặt, bếp, thói quen dùng nước và giờ cao điểm.
Biệt thự nhiều phòng tắm Đáng cân nhắc Nên kiểm tra chiều cao vị trí đặt, áp lực nước và phương án chống tràn.
Nhà trọ, căn hộ cho thuê Phù hợp với công trình có nhiều điểm cấp nước Nên tính theo số phòng, số người ở thực tế và tần suất mất nước.
Quán ăn, văn phòng, cửa hàng Phù hợp khi dùng nước liên tục Cần tính thêm rửa chén, vệ sinh, bếp và giờ cao điểm.
Xưởng nhỏ, công trình phụ trợ Có thể dùng Nên hỏi kỹ thuật nếu dùng nước không phải nước máy sinh hoạt ổn định.

Khi nào không nên chọn bồn đứng 5000L?

Không nên chọn bồn đứng 5000L nếu mái thấp, vị trí nhiều gió, nền yếu, khung sắt chưa được tính tải hoặc lối vận chuyển lên mái quá hẹp. Với các trường hợp này, bạn nên so thêm bồn nước inox 5000L ngang vì bồn ngang có trọng tâm thấp hơn, dù cần mặt bằng dài hơn.

Lưu ý quan trọng: Bồn 5000L khi đầy nước tạo tải trọng rất lớn. Không nên đặt trên mái tôn yếu, nền nghiêng, khung sắt tự chế hoặc vị trí sát mép mái nếu chưa được kiểm tra chịu lực.

Bảng giá bồn nước inox 5000L đứng tham khảo 2026

Bảng dưới đây tổng hợp giá tham khảo theo các hãng phổ biến. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, khu vực giao hàng, VAT, vận chuyển, điều kiện đưa bồn lên mái, phụ kiện, chân đế và chính sách bán hàng. Khi hỏi giá, bạn nên yêu cầu báo rõ model, kích thước, bảo hành, giá đã gồm những hạng mục nào và có phát sinh nếu vị trí lắp khó hay không.

Hãng/model tham khảo Giá tham khảo 2026 Kích thước chính Bảo hành tham khảo Nhận xét nhanh
Sơn Hà 5000L đứng F1420 Khoảng 15.650.000 - 19.540.000đ tùy kênh bán và thời điểm Đường kính F1420; cao thân khoảng 3380 mm; cao cả chân khoảng 3600 mm; đường kính chân khoảng 1600 mm Thường 12 năm Thương hiệu phổ biến, kích thước rõ, bảo hành mạnh; giá có thể cao hơn nhóm giá mềm.
Đại Thành 5000L đứng SUS304 Khoảng 18.050.000đ; một số bảng cũ có thể thấp hơn Đường kính 1360 mm; chiều cao khoảng 3515 mm; nắp Ø420; lỗ nước ra Ø49 Thường 12 năm tùy kênh bán Thương hiệu quen thuộc, thông số kỹ thuật chi tiết, phù hợp người muốn hàng phổ biến.
Tân Á 5000L đứng F1400 Khoảng 14.200.000 - 15.500.000đ tùy bảng giá Một bảng ghi size 1556 x 3685 mm; bảng giá chính hãng ghi đường kính 1400 mm Thường theo chính sách hãng/đại lý Giá cạnh tranh trong nhóm thương hiệu lớn, nhưng cần xác nhận đúng model F1400 và kích thước giao thực tế.
Hwata 5000L đứng Khoảng 12.950.000đ ở một số kênh bán; cần xác nhận tồn kho Thân bồn 1360 x 3440 mm; chân bồn khoảng 1420 x 320 mm Thường 10 năm Giá mềm, thông số thân bồn rõ; cần kiểm tra kỹ chân đế, bảo hành và đơn vị giao lắp.
Toàn Mỹ 5000L đứng SUS304 Khoảng 15.768.000 - 16.910.000đ tùy dòng/kênh bán Bản SUS304 tham khảo Ø1420 x cao tổng 3469 mm; cao thân 3239 mm; chân 1590 x 1590 mm Khoảng 10-12 năm tùy dòng Thương hiệu quen thuộc, có dòng ECO giá cạnh tranh; cần xác nhận dòng sản phẩm và bảo hành cụ thể.
Nam Thành 5000L đứng SUS304 Khoảng 14.900.000đ; giá công bố có nơi khoảng 22.210.000đ Đường kính 1360 mm; cao 3600 mm; chiều rộng chân khoảng 1500 mm Thường 12 năm Giá bán cạnh tranh, thông số rõ; độ phổ biến tùy khu vực, nên hỏi tồn kho trước.

Giá bồn inox 5000L đứng phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá bồn inox 5000L đứng không chỉ phụ thuộc vào thương hiệu. Các yếu tố làm giá chênh lệch gồm chất liệu inox SUS304, độ dày thân bồn, kiểu chân đế, bảo hành, phụ kiện đi kèm, VAT, vận chuyển và độ khó khi đưa bồn lên vị trí lắp. Với bồn dung tích lớn, chi phí giao lắp có thể khác nhau nhiều giữa nhà mặt tiền, hẻm nhỏ, sân thượng cao hoặc công trình cần cẩu/kéo bồn.

Nếu bạn vẫn phân vân giữa kiểu đứng và kiểu ngang, nhóm bồn nước inox 5000L sẽ giúp bạn so nhanh các lựa chọn cùng dung tích.

Kích thước bồn nước inox 5000L đứng theo hãng

Với bồn đứng 5000L, kích thước cần kiểm tra không chỉ là đường kính thân bồn. Bạn phải đo chiều cao cả chân, đường kính chân, khoảng mở nắp, lối đưa bồn lên mái, chiều cao mái che và khoảng trống bảo trì. Cùng dung tích 5000L nhưng mỗi hãng có thể dùng đường kính 1360, 1400 hoặc 1420 mm, kéo theo chiều cao và chân đế khác nhau.

kích thước bồn nước inox 5000L đứng đường kính chiều cao chân đế
Hãng/model Đường kính thân bồn Chiều cao thân/tổng Kích thước chân đế Ghi chú đo mặt bằng
Sơn Hà 5000L đứng F1420 F1420 mm Cao thân khoảng 3380 mm; cao cả chân khoảng 3600 mm Đường kính cả chân khoảng 1600 mm Cần vị trí rất thoáng chiều cao; không hợp mái thấp hoặc nơi khó thao tác phía trên nắp.
Đại Thành 5000L đứng 1360 mm Cao khoảng 3515 mm Cần xác nhận theo chân đi kèm model thực tế Đường kính nhỏ hơn Sơn Hà/Toàn Mỹ, nhưng vẫn rất cao; cần kiểm tra lối đưa bồn.
Tân Á 5000L đứng F1400 Khoảng 1400 mm Một bảng ghi tổng thể 1556 x 3685 mm Cần xác nhận bản vẽ F1400 theo lô hàng Chiều cao lớn, nên đo mái che, lan can, hướng gió và khoảng mở nắp.
Hwata 5000L đứng 1360 mm Thân bồn khoảng 3440 mm Khoảng 1420 x 320 mm Thân bồn cao, chân thấp; cần nền phẳng và chắc để tránh nghiêng lệch.
Toàn Mỹ 5000L đứng SUS304 1420 mm Cao thân khoảng 3239 mm; cao tổng khoảng 3469 mm Khoảng 1590 x 1590 mm Cao tổng thấp hơn một số mẫu khác, nhưng chân rộng nên cần đủ mặt bằng.
Nam Thành 5000L đứng 1360 mm Cao khoảng 3600 mm Chiều rộng chân khoảng 1500 mm Cần chừa khoảng thao tác xung quanh chân, đường nước vào/ra và van xả.

Cần đo những gì trước khi đặt bồn đứng 5000L?

Trước khi đặt bồn, bạn nên đo đường kính nền đặt, chiều cao đến mái che, lối đưa bồn qua cửa, cầu thang, lan can, ô thông tầng hoặc sân thượng. Ngoài ra cần chừa khoảng để mở nắp, lắp phao, nối nước vào, nước ra, ống xả tràn và van xả cặn. Với bồn 5 khối, không nên đặt vừa khít đến mức sau này không thể bảo trì.

Kích thước có thể khác nhau theo hãng và model

Không nên lấy thông số của hãng này áp cho hãng khác. Ví dụ Sơn Hà F1420 có chiều cao cả chân khoảng 3600 mm, Toàn Mỹ 5000L đứng có cao tổng khoảng 3469 mm, Đại Thành ghi cao khoảng 3515 mm, còn Nam Thành ghi khoảng 3600 mm. Trước khi chốt, nên yêu cầu Toàn Phát hoặc nhà cung cấp gửi đúng thông số model giao thực tế.

Nên chọn bồn inox 5000L đứng hãng nào?

Không có hãng nào tốt nhất cho mọi công trình. Nếu ưu tiên thương hiệu phổ biến và thông số dễ kiểm chứng, Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á thường được đưa vào danh sách đầu. Nếu cần tối ưu ngân sách, Hwata hoặc Nam Thành có thể đáng cân nhắc. Nếu muốn thêm lựa chọn thương hiệu quen thuộc với dòng ECO hoặc SUS304, Toàn Mỹ cũng là phương án nên so.

so sánh bồn inox 5000L đứng Sơn Hà Đại Thành Tân Á Hwata Toàn Mỹ Nam Thành
chân đế bồn inox 5000L đứng dung tích lớn
Hãng Ưu điểm Nhược điểm/cần lưu ý Phù hợp với ai?
Sơn Hà Thương hiệu rất phổ biến, thông số F1420 rõ, bảo hành thường 12 năm, dễ đối chiếu tem nhãn và hệ thống phân phối. Giá có thể cao hơn nhóm giá mềm; chiều cao cả chân khoảng 3600 mm nên cần vị trí thoáng. Người ưu tiên thương hiệu lớn, bảo hành rõ, công trình cần hồ sơ sản phẩm dễ kiểm tra.
Đại Thành Thông số kỹ thuật chi tiết, đường kính 1360 mm, cao khoảng 3515 mm; thương hiệu quen thuộc trong công trình dân dụng. Giá 2026 ở một số kênh cao hơn nhóm Hwata/Nam Thành; cần kiểm tra đúng dòng SUS304 và chân đế đi kèm. Nhà trọ, quán ăn, công trình cần thương hiệu phổ biến và thông số đường nước rõ.
Tân Á Giá cạnh tranh trong nhóm thương hiệu lớn; bảng giá 2026 có mức 5000L đứng khoảng 15.500.000đ. Cần xác nhận đúng model F1400, kích thước tổng và bảo hành theo kênh bán. Người muốn cân bằng giữa thương hiệu, giá và khả năng tìm hàng.
Hwata Giá tham khảo mềm, thân bồn 1360 x 3440 mm, bảo hành thường 10 năm, thân có gân tăng cứng. Cần kiểm tra kỹ chân đế, độ phổ biến bảo hành tại khu vực và phương án giao lắp. Người cần tối ưu ngân sách nhưng vẫn muốn bồn inox SUS304 dung tích lớn.
Toàn Mỹ Có lựa chọn SUS304, thông số Ø1420 x cao tổng 3469 mm, chân 1590 x 1590 mm; thương hiệu quen thuộc. Cần phân biệt dòng ECO và dòng thông thường, kiểm tra bảo hành cụ thể trước khi chốt. Người muốn thêm lựa chọn thương hiệu phổ biến, chiều cao tổng thấp hơn một số mẫu khác.
Nam Thành Giá tham khảo cạnh tranh, thông số Ø1360 x cao 3600 mm, bảo hành thường 12 năm. Độ phổ biến tùy khu vực; cần hỏi tồn kho, thời gian giao và chính sách bảo hành tại nơi mua. Người muốn so thêm phương án giá tốt, có thông số cụ thể và dung tích đúng 5000L.

Người ưu tiên thương hiệu phổ biến có thể xem thêm bồn nước inox Sơn Hà, bồn nước inox Đại Thành hoặc bồn nước inox Tân Á. Nếu bạn cần thêm lựa chọn cạnh tranh về ngân sách, có thể so với bồn nước inox Hwatabồn nước inox Toàn Mỹ.

Không nên chọn chỉ vì giá rẻ

Với bồn 5000L, giá rẻ chỉ là một phần. Bạn cần kiểm tra chất liệu inox SUS304, độ dày thân bồn, đường hàn, gân tăng cứng, chân đế, tem bảo hành, logo dập nổi, phiếu bảo hành, phụ kiện và giá cuối cùng sau vận chuyển. Nếu vị trí lắp khó, chi phí thi công có thể ảnh hưởng đáng kể đến tổng chi phí.

So sánh bồn inox 5000L đứng và ngang

Bồn đứng và bồn ngang cùng dung tích 5000L nhưng khác nhau rất nhiều về mặt bằng, độ ổn định và điều kiện lắp. Nếu mặt bằng hẹp nhưng chiều cao thoáng, bồn đứng giúp tiết kiệm diện tích nền. Nếu mái thấp, sân thượng nhiều gió hoặc cần trọng tâm thấp, bồn ngang thường an toàn hơn.

so sánh bồn nước inox 5000L đứng và ngang
Tiêu chí Bồn inox 5000L đứng Bồn inox 5000L ngang
Mặt bằng Tiết kiệm diện tích nền hơn, hợp nơi hẹp ngang. Cần mặt bằng dài hơn, hợp sân thượng rộng.
Chiều cao Rất cao, thường trên 3,4m đến 3,6m tùy hãng. Thấp hơn, dễ hợp mái thấp hơn.
Độ ổn định Cần nền chắc, chân đế chuẩn và tránh nơi gió mạnh. Trọng tâm thấp hơn, thường hợp vị trí nhiều gió hơn.
Lối vận chuyển Dễ vướng chiều cao khi dựng bồn hoặc đưa qua mái che. Dễ vướng chiều dài khi đi qua cầu thang, cửa sân thượng, lan can.
Nên chọn khi Nền bê tông chắc, chiều cao thoáng, cần tiết kiệm diện tích mặt sàn. Mái thấp, khu vực gió, cần trọng tâm thấp và có đủ mặt bằng dài.

Nếu vị trí lắp là mái thấp, khu vực nhiều gió hoặc cần trọng tâm thấp hơn, bạn nên so thêm bồn nước inox 5000L ngang trước khi chốt kiểu đứng.

So sánh 4500L, 5000L và 6000L: nên chọn dung tích nào?

Nhiều công trình hỏi 5000L vì muốn dự trữ nhiều, nhưng sau khi tính số người dùng và tải trọng, có thể chọn 4500L để giảm chi phí hoặc nâng 6000L nếu nhu cầu nước lớn hơn. Không nên chọn dung tích chỉ theo cảm tính; nên tính theo số điểm dùng nước, giờ cao điểm và khả năng chịu lực của nền đặt.

Dung tích Khi nào nên chọn? Ưu điểm Hạn chế
4500L Nhu cầu gần 5000L nhưng muốn giảm chi phí và tải trọng Nhẹ hơn khi đầy nước, tiết kiệm hơn, vẫn trữ được lượng nước lớn Dễ thiếu hơn 5000L nếu dùng nước dồn vào giờ cao điểm
5000L Nhà trọ, quán ăn, văn phòng, xưởng nhỏ, gia đình rất đông người Cân bằng giữa dung tích lớn, chi phí và mức phổ biến trên thị trường Tải trọng rất lớn, cần nền và phương án lắp chắc chắn
6000L Công trình có nhiều điểm dùng nước, thường xuyên thiếu nước hoặc nguồn cấp yếu Dự trữ thoải mái hơn, phù hợp nhu cầu cao Giá cao hơn, nặng hơn, yêu cầu mặt bằng và tải trọng khắt khe hơn

Nếu 5000L hơi dư so với nhu cầu hoặc công trình cần giảm tải trọng, bạn có thể so thêm bồn nước inox 4500L hoặc bồn nước inox 4500L đứng. Ngược lại, nếu công trình có nhiều điểm dùng nước hoặc thường xuyên thiếu nước giờ cao điểm, hãy cân nhắc bồn nước inox 6000L.

Checklist trước khi mua và lắp bồn inox 5000L đứng

Với bồn inox dung tích lớn, checklist kỹ thuật quan trọng không kém bảng giá. Một quyết định sai về nền đặt, tải trọng hoặc kiểu dáng có thể gây phát sinh lớn hơn nhiều so với phần chênh lệch giá giữa các hãng.

Kiểm tra tải trọng mái, nền đặt và chân đế

  • Riêng 5000L nước đã khoảng 5 tấn, chưa tính thân bồn và chân đế.
  • Nền đặt phải phẳng, chắc, không lún, không nghiêng và không đặt sát mép mái.
  • Nếu đặt trên khung sắt, cần kiểm tra tiết diện sắt, mối hàn, điểm kê chân và khả năng phân bổ lực.
  • Không kê chân bồn bằng gạch nhỏ, gỗ tạm hoặc vật liệu dễ mục, dễ xê dịch.

Kiểm tra chiều cao, hướng gió và lối đưa bồn lên mái

  • Bồn đứng 5000L thường cao trên 3,4m, cần đo mái che và khoảng mở nắp.
  • Khu vực nhiều gió nên cân nhắc bồn ngang hoặc gia cố kỹ hơn.
  • Lối vận chuyển cần đủ rộng để đưa bồn lên mái, qua cầu thang, cửa, lan can hoặc ô thông tầng.
  • Không nên chốt hàng khi chưa biết bồn có đưa được đến đúng vị trí lắp hay không.

Kiểm tra nguồn nước trước khi chọn inox

  • Nước máy ổn định thường phù hợp với bồn inox SUS304.
  • Nước giếng, nước phèn, nước mặn hoặc nước có tính ăn mòn cao cần hỏi kỹ thuật trước.
  • Nếu nguồn nước chưa phù hợp inox, bạn nên tham khảo thêm bồn nước nhựa chính hãng.

Kiểm tra tem bảo hành, logo, phụ kiện và giá cuối cùng

  • Đối chiếu đúng hãng, đúng dung tích 5000L, đúng kiểu đứng.
  • Kiểm tra tem bảo hành, logo dập nổi, phiếu bảo hành, thân bồn, nắp, chân đế.
  • Hỏi rõ phụ kiện gồm co nước vào, co nước ra, van xả, lỗ phao, ống xả tràn và phao nếu cần.
  • Chốt giá cuối cùng gồm VAT, vận chuyển, đưa bồn lên mái, phụ kiện và công lắp.
kiểm tra tem bảo hành phụ kiện và van xả bồn inox 5000L đứng

Trước khi đưa bồn lên mái, bạn có thể xem thêm hướng dẫn lắp đặt bồn nước inox để tránh các lỗi thường gặp khi bố trí chân đế, đường nước vào/ra và van xả cặn.

FAQ về bồn nước inox 5000L đứng

Giá bồn nước inox 5000L đứng thường dao động khoảng 12,95-22 triệu đồng tùy thương hiệu, độ dày inox, chân bồn, phụ kiện, VAT, khu vực giao hàng và điều kiện đưa bồn lên vị trí lắp. Khi hỏi giá, bạn nên yêu cầu báo rõ model, kích thước, bảo hành và giá đã gồm vận chuyển/lắp đặt hay chưa.

Bồn nước inox 5000L đứng thường phù hợp gia đình rất đông người, nhà trọ, quán ăn, văn phòng, xưởng nhỏ hoặc công trình có nhu cầu nước cao. Số người dùng còn phụ thuộc thói quen dùng nước, số phòng tắm, số máy giặt, số điểm cấp nước và nguồn cấp có ổn định hay không.

Kích thước bồn nước inox 5000L đứng thay đổi theo từng hãng. Sơn Hà F1420 tham khảo cao cả chân khoảng 3600 mm, Đại Thành khoảng Ø1360 x cao 3515 mm, Toàn Mỹ khoảng Ø1420 x cao tổng 3469 mm, Nam Thành khoảng Ø1360 x cao 3600 mm. Trước khi đặt mua, cần xác nhận lại đúng model giao thực tế.

Riêng 5000L nước đã tương đương khoảng 5 tấn, chưa tính thân bồn, chân đế và phụ kiện. Vì vậy trước khi lắp trên sân thượng hoặc khung sắt, cần kiểm tra khả năng chịu lực, nền đặt, dầm đỡ, điểm kê chân và phương án cố định bồn.

Bồn đứng phù hợp nơi cần tiết kiệm diện tích mặt bằng và có nền đặt rất chắc, chiều cao đủ. Bồn ngang phù hợp mái thấp, khu vực nhiều gió hoặc nơi cần trọng tâm thấp hơn, nhưng cần mặt bằng dài hơn. Trước khi chọn nên đo vị trí đặt, lối đưa bồn và kiểm tra tải trọng công trình.

Có thể chọn 4500L nếu nhu cầu nước thấp hơn, công trình muốn giảm chi phí hoặc cần giảm tải trọng so với 5000L. Tuy nhiên nếu nhiều người dùng nước cùng lúc, có nhiều phòng tắm, quán ăn rửa liên tục hoặc khu vực hay mất nước, 5000L vẫn an tâm hơn.

Nên cân nhắc bồn inox 6000L nếu công trình có nhiều điểm dùng nước, nhà trọ đông phòng, quán ăn hoạt động liên tục, xưởng nhỏ hoặc nguồn cấp nước thường yếu. Trước khi nâng dung tích, cần kiểm tra kỹ tải trọng, mặt bằng và phương án vận chuyển lên vị trí lắp.

Bồn inox SUS304 phù hợp nhất với nước sạch sinh hoạt. Nếu nguồn nước có phèn nặng, nước mặn, nước lợ hoặc tính ăn mòn cao, bạn nên trao đổi kỹ trước khi mua. Một số trường hợp cần xử lý nước trước hoặc cân nhắc bồn nhựa phù hợp hơn.

Kết luận: bồn inox 5000L đứng cần chọn theo giá, kích thước và tải trọng

Bồn nước inox 5000L đứng phù hợp công trình cần dự trữ nước lớn nhưng vẫn muốn tiết kiệm diện tích nền. Khi so giữa Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ và Nam Thành, bạn nên so đủ giá, kích thước, chiều cao, chân đế, bảo hành, nguồn nước và chi phí lắp đặt. Với bồn 5 khối, việc khảo sát mặt bằng trước khi giao là rất cần thiết.

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí. Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384.

Xem bồn nước inox 5000L đứng

Các tin khác

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá bồn nước inox Sơn Hà

Bảng giá bồn nước inox Sơn Hà

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bồn nước inox 500L: giá, kích thước và cách chọn loại phù hợp

Bồn nước inox 500L: giá, kích thước và cách chọn loại phù hợp

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành VIGO

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành VIGO

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá Bồn Nước inox Hwata Bồn Đứng - Bồn Ngang Mới nhất

Bảng giá Bồn Nước inox Hwata Bồn Đứng - Bồn Ngang Mới nhất

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2026

Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2026

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và so sánh hãng chi tiết 2026

Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và so sánh hãng chi tiết 2026

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
[Cập nhật] Bảng giá bồn nước Tân Á Đại Thành mới nhất.

[Cập nhật] Bảng giá bồn nước Tân Á Đại Thành mới nhất.

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá bồn inox Toàn Mỹ 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bảng giá bồn inox Toàn Mỹ 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Giá bồn nước inox 2000 lít 2026: bảng giá theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Giá bồn nước inox 2000 lít 2026: bảng giá theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Tư vấn bồn nước inox 5000L đứng: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Toàn Mỹ, Nam Thành; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277