Bảng giá

Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và so sánh hãng chi tiết 2026

6 lượt xem
Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược điểm và cách chọn đúng nhu cầu.
Nội dung

Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và cách chọn đúng nhu cầu

Bồn nước inox 300L ngang là dòng bồn dung tích nhỏ, phù hợp cho 1-2 người dùng tiết kiệm, phòng trọ, khu vệ sinh phụ, khu giặt riêng hoặc vị trí mái thấp cần bồn có trọng tâm thấp. Tuy nhiên, cùng là 300L ngang nhưng mỗi hãng có kích thước, chân đế, giá bán, bảo hành và mức độ phổ biến khác nhau. Vì vậy trước khi mua, bạn nên so kỹ từng hãng thay vì chỉ nhìn mức giá rẻ nhất.

Bài viết này tổng hợp bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể và ưu nhược điểm của các thương hiệu phổ biến như Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành và Toàn Mỹ. Nếu bạn đã xác định cần kiểu ngang, có thể xem nhóm bồn nước inox 300L ngang chính hãng để so mẫu theo hãng và nhận báo giá mới nhất tại Toàn Phát Group.

bồn nước inox 300L ngang đặt trên sân thượng mái thấp

Bồn nước inox 300L ngang phù hợp với ai?

Bồn inox 300 lít ngang là lựa chọn hợp lý khi nhu cầu trữ nước không quá lớn nhưng vẫn cần bồn inox chắc chắn, dễ đấu nối và gọn cho mặt bằng thấp. Dung tích này thường không nên dùng làm bồn chính cho gia đình đông người, nhưng lại rất hợp cho phòng trọ, nhà ít người, khu phụ hoặc bồn cấp nước riêng cho một tầng.

300L ngang hợp 1-2 người dùng nước tiết kiệm

Với 1 người ở phòng trọ hoặc 1-2 người dùng nước tiết kiệm, bồn nước inox 300L ngang có thể đáp ứng các nhu cầu cơ bản như rửa tay, rửa chén nhẹ, vệ sinh cá nhân và dự trữ ngắn hạn. Nếu có tắm giặt nhiều, dùng máy giặt, hoặc khu vực hay mất nước, bạn nên tính dư thêm vì 300L sẽ hết khá nhanh khi dùng liên tục.

Nhu cầu sử dụng 300L ngang có phù hợp không? Lưu ý trước khi chọn
1 người ở phòng trọ, dùng nước tiết kiệm Phù hợp Nên chọn nếu nguồn nước cấp ổn định và không dùng máy giặt thường xuyên.
2 người dùng nước vừa phải Có thể dùng Cần cân nhắc thói quen tắm giặt, rửa chén và tần suất mất nước.
Khu vệ sinh phụ, khu giặt phụ, tầng phụ Rất phù hợp Bồn gọn, dễ đặt nếu mặt bằng đủ chiều dài và có chân đế chắc.
Gia đình 3-4 người Không nên làm bồn chính Nên nâng lên 500L, 700L hoặc 1000L tùy nhu cầu.
Khu vực hay mất nước Chỉ phù hợp nếu dùng phụ Nên chọn dung tích lớn hơn để tránh thiếu nước vào giờ cao điểm.

Khi nào không nên chọn 300L làm bồn chính?

Nếu nhà có 3-4 người, có máy giặt, dùng bình nóng lạnh, tắm giặt nhiều hoặc thường xuyên bị cúp nước, 300L ngang thường quá sát nhu cầu. Trường hợp này, bạn nên so thêm bồn nước inox 500L ngang để dự trữ an tâm hơn mà vẫn không chiếm quá nhiều diện tích như các bồn dung tích lớn.

Bảng giá bồn nước inox 300L ngang tham khảo 2026

Giá bồn inox 300L ngang thay đổi theo thương hiệu, chất liệu inox, độ dày, chân đế, phụ kiện, VAT, khu vực giao hàng và thời điểm bán. Với nhóm 300L, nhiều hãng ghi dung tích 300L hoặc 310L tùy cách đặt mã. Khi hỏi giá, bạn nên yêu cầu báo rõ: hãng, model, dung tích thực, kích thước, chân đế, bảo hành và giá đã gồm vận chuyển/lắp đặt hay chưa.

Hãng/model tham khảo Giá tham khảo 2026 Kích thước cụ thể Bảo hành tham khảo Nhận xét nhanh
Sơn Hà 300L ngang SUS304 Khoảng 2.330.000 - 2.450.000đ Dài 770 x rộng 765 x cao 920 mm; đường kính Ø720 mm Thường 12 năm Thương hiệu phổ biến, bảo hành rõ, kích thước khá cao so với một số mẫu 300L ngang khác.
Đại Thành 310L ngang SUS304 Khoảng 2.100.000 - 2.650.000đ tùy nơi bán Một nguồn ghi 900 x 680 x 780 mm; nguồn khác ghi khoảng dài 1120 x rộng chân 900 x cao 720 mm Thường 10-12 năm tùy kênh bán Giá cạnh tranh, nhiều gân tăng cứng, nhưng cần xác nhận đúng bản vẽ model giao thực tế.
Tân Á 310N ngang Ø740 Khoảng 2.255.000đ; bản Tân Á 8 khoảng 2.385.000đ 850 x 790 x 930 mm; bản Tân Á 8 có thể 850 x 790 x 980 mm 12 năm; bản Tân Á 8 có nơi ghi 15 năm Thông số rõ, thương hiệu quen thuộc, giá nằm nhóm giữa, phù hợp người cần hàng dễ đối chiếu.
Hwata 300L ngang H300N Khoảng 1.980.000 - 2.425.000đ tùy khu vực/chương trình Rộng/đường kính 630 x cao 770 x dài 1220 mm Thường 12 năm Giá mềm, thân bồn dài, chiều cao thấp; phù hợp mái thấp nhưng cần đủ chiều dài mặt bằng.
Nam Thành 300L ngang SUS304 Giá công bố khoảng 3.080.000đ, giá bán tham khảo khoảng 2.500.000đ 1185 x 685 x 855 mm Thường 12 năm Thông số dài/rộng/cao rõ, giá thuộc nhóm trung bình khá; nên xác nhận tồn kho theo khu vực.
Toàn Mỹ dung tích nhỏ Cần hỏi theo model thực tế; nhiều bảng công khai Toàn Mỹ inox ngang bắt đầu phổ biến từ 500L Chưa nên ghi cố định cho 300L ngang nếu chưa có bản vẽ/model cụ thể; mẫu Toàn Mỹ 500L ngang tham khảo: Ø745, cao 945, dài 1255, chân 800 x 910 mm Thường 10-12 năm tùy dòng/kênh bán Thương hiệu quen thuộc, nhưng nếu tìm đúng 300L ngang cần xác nhận hàng thật trước khi báo giá.

Giá và kích thước trong bảng là số liệu tham khảo, có thể thay đổi theo model, khu vực, tồn kho và thời điểm bán. Các nguồn công khai cho thấy Sơn Hà 300L ngang có thông số Ø720, cao 920 mm, rộng 765 mm, dài 770 mm; Đại Thành 310L ngang có giá bán tham khảo 2.146.500 - 2.650.000đ ở một kênh bán và nguồn khác ghi giá 2.100.000 - 2.290.000đ; Tân Á 310N ngang có giá 2.255.000đ, kích thước 850 x 790 x 930 mm; Hwata 300L ngang có giá 1.980.000đ và kích thước 630 x 770 x 1220 mm; Nam Thành 300L ngang có kích thước 1185 x 685 x 855 mm, giá tham khảo 2.500.000đ. :contentReference[oaicite:1]{index=1}

Giá bồn inox 300L ngang phụ thuộc vào yếu tố nào?

Cùng dung tích 300L/310L nhưng giá có thể chênh vì mỗi hãng dùng đường kính thân khác nhau, chân đế khác nhau, độ dày khác nhau và chính sách bảo hành khác nhau. Ngoài giá bồn, bạn nên tính thêm phụ kiện, phao cơ hoặc phao điện, co nước, van xả, công lắp, vận chuyển và chi phí đưa bồn lên mái nếu vị trí khó thi công.

Nếu bạn vẫn phân vân giữa kiểu ngang và kiểu đứng, nhóm bồn nước inox 300L sẽ giúp bạn so nhanh hai kiểu dáng cùng dung tích trước khi chốt.

Kích thước bồn nước inox 300L ngang theo hãng

Kích thước là phần cần kiểm tra kỹ nhất khi mua bồn ngang. Bồn 300L ngang thường không quá nặng như bồn 1000L, nhưng lại có thân dài, vì vậy dễ vướng khi đưa lên cầu thang, qua cửa sân thượng, lan can hoặc mái che. Trước khi đặt, bạn nên đo chiều dài vị trí đặt, chiều rộng chân đế, chiều cao tổng, khoảng mở nắp và khoảng thao tác hai đầu bồn.

kích thước bồn nước inox 300L ngang dài rộng cao theo hãng
Hãng/model Dung tích ghi trên thị trường Chiều dài Chiều rộng/đường kính Chiều cao cả chân Ghi chú đo mặt bằng
Sơn Hà 300L ngang 300L 770 mm Rộng 765 mm, đường kính Ø720 mm 920 mm Chiều cao khá lớn; cần kiểm tra mái thấp, mái che hoặc vị trí mở nắp.
Đại Thành 310L ngang 300L/310L 900 mm theo một nguồn; một nguồn khác ghi khoảng 1120 mm Rộng 680-900 mm tùy bảng thông số; đường kính thường gặp Ø630 mm 720-780 mm tùy nguồn/model Cần xác nhận bản vẽ đúng model trước khi đặt vì dữ liệu công khai có sai khác.
Tân Á 310N ngang 300N/310N 850 mm 790 mm 930 mm Thông số gọn về chiều dài nhưng cao hơn Hwata, cần đo chiều cao tổng.
Tân Á 8 310N ngang 300N/310N 850 mm 790 mm 980 mm Bản cao hơn Tân Á 310N thường, nên kiểm tra mái thấp trước khi mua.
Hwata 300L ngang 300L/H300N 1220 mm 630 mm 770 mm Chiều cao thấp, hợp mái thấp; thân dài nên cần đủ chiều dài mặt bằng.
Nam Thành 300L ngang 300L 1185 mm 685 mm 855 mm Kích thước cân bằng, nhưng vẫn cần chừa khoảng thao tác đường nước hai đầu bồn.
Toàn Mỹ 300L ngang Cần xác nhận Chưa nên ghi cố định nếu chưa có model Chưa nên ghi cố định nếu chưa có model Chưa nên ghi cố định nếu chưa có model Nếu chọn Toàn Mỹ, hãy yêu cầu phiếu thông số/model cụ thể; tránh lấy thông số 500L áp cho 300L.

Cần đo những gì trước khi đặt bồn ngang?

Bạn nên đo chiều dài đặt bồn, chiều rộng chân đế, chiều cao đến mái che, lối đưa bồn lên vị trí lắp và khoảng trống để thao tác co nước. Với bồn ngang, hai đầu bồn thường cần khoảng hở để lắp nước vào, nước ra, ống thoát tràn, van xả cặn và phao nếu có. Không nên đặt bồn vừa khít đến mức khó tháo nắp hoặc khó sửa đường ống sau này.

Kích thước 300L ngang có thể khác nhau theo model

Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata và Nam Thành không dùng chung một chuẩn kích thước. Có mẫu ngắn nhưng cao, có mẫu dài nhưng thấp. Vì vậy khi bạn đặt mua, hãy hỏi đúng model, kích thước dài x rộng x cao, đường kính thân bồn, kích thước chân đế và dung sai cho phép. Trước khi đưa bồn lên mái, bạn có thể xem thêm hướng dẫn lắp đặt bồn nước inox để tránh các lỗi thường gặp khi bố trí chân đế và đường ống.

So sánh giá, ưu nhược điểm bồn inox 300L ngang giữa các hãng

Nếu chỉ nhìn giá, Hwata thường là lựa chọn mềm nhất trong nhóm có thông số rõ. Nếu ưu tiên thương hiệu phổ biến, Sơn Hà, Tân Á và Đại Thành dễ được đưa vào bảng so sánh. Nếu muốn thêm lựa chọn có thông số dài/rộng/cao rõ, Nam Thành cũng đáng cân nhắc. Riêng Toàn Mỹ, bạn nên xác nhận đúng model 300L ngang trước khi báo giá vì nhiều bảng công khai phổ biến hơn ở dung tích 500L ngang trở lên.

so sánh bồn inox 300L ngang Sơn Hà Đại Thành Tân Á Hwata Nam Thành
chi tiết chân đế bồn inox ngang 300L
Hãng Ưu điểm Nhược điểm/cần lưu ý Phù hợp với ai?
Sơn Hà Thương hiệu phổ biến, dễ nhận diện, bảo hành thường rõ; thông số Ø720, cao 920 mm, rộng 765 mm, dài 770 mm khá dễ đối chiếu. Chiều cao tương đối lớn so với vài mẫu 300L ngang khác; giá thường không thấp nhất. Người ưu tiên thương hiệu quen thuộc, bảo hành rõ, không cần chọn giá thấp nhất.
Đại Thành Giá cạnh tranh, thân bồn có gân tăng cứng, nhiều kênh bán; có lựa chọn 310L ngang dùng inox SUS304. Dữ liệu kích thước công khai có nơi khác nhau, cần xác nhận đúng model, chân đế và dung tích trước khi đặt. Người muốn thương hiệu phổ biến, dễ mua, giá trong nhóm dễ tiếp cận.
Tân Á Thông số 310N ngang rõ: 850 x 790 x 930 mm; giá tham khảo 2.255.000đ; có bản Tân Á 8 bảo hành cao hơn ở một số kênh. Giá cao hơn Hwata; bản Tân Á 8 cao hơn, cần đo mái thấp kỹ hơn. Người muốn thông số rõ, thương hiệu quen thuộc, dễ đối chiếu bảo hành.
Hwata Giá mềm, kích thước 630 x 770 x 1220 mm, chiều cao thấp nên hợp mái thấp; thường có chương trình tặng phao điện. Thân dài 1220 mm, cần mặt bằng đủ dài; nên kiểm tra chân đế và bảo hành tại nơi bán. Người cần bồn ngang nhỏ giá hợp lý, vị trí thấp nhưng có đủ chiều dài đặt bồn.
Nam Thành Thông số 1185 x 685 x 855 mm rõ ràng, chất liệu SUS304, giá tham khảo khoảng 2.500.000đ. Không phổ biến bằng Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành ở một số khu vực; nên hỏi tồn kho và thời gian giao. Người muốn thêm phương án có kích thước cụ thể, giá tầm trung, bảo hành 12 năm.
Toàn Mỹ Thương hiệu quen thuộc, có các dòng inox ngang ở nhiều dung tích lớn hơn, chất liệu SUS304 trên các dòng công bố. Không nên ghi giá/kích thước 300L ngang cố định nếu chưa có model thật; nhiều dữ liệu công khai bắt đầu phổ biến từ 500L ngang. Người muốn chọn Toàn Mỹ nên hỏi trực tiếp model 300L ngang hoặc cân nhắc dung tích 500L nếu có mặt bằng.

Người ưu tiên thương hiệu phổ biến, bảo hành rõ và dễ tham khảo thông số có thể xem thêm nhóm bồn nước inox Sơn Hà. Với người muốn so nhiều mẫu dung tích nhỏ, nhóm bồn nước inox Đại Thành, bồn nước inox Tân Ábồn nước inox Hwata cũng là những lựa chọn nên đưa vào danh sách so sánh.

Không nên chọn chỉ vì giá rẻ

Bồn inox 300L ngang có giá không quá cao, nhưng vẫn là sản phẩm chứa nước sinh hoạt dùng lâu dài. Bạn nên kiểm tra chất liệu inox SUS304, logo, tem bảo hành, đường hàn, chân đế, nắp bồn, co nước vào/ra, van xả cặn và phụ kiện đi kèm. Nếu giá rẻ hơn nhiều so với mặt bằng chung, cần hỏi kỹ đó là hàng chính hãng, hàng tồn, hàng mỏng hay sản phẩm khác dung tích.

So sánh bồn inox 300L ngang và đứng

Cùng dung tích 300L/310L nhưng kiểu ngang và kiểu đứng phù hợp với hai kiểu mặt bằng khác nhau. Bồn ngang hợp mái thấp, vị trí cần trọng tâm thấp và khu vực nhiều gió. Bồn đứng hợp nơi hẹp chiều dài nhưng đủ chiều cao. Nếu vị trí đặt bồn hẹp về chiều dài nhưng đủ chiều cao, bạn nên so thêm bồn nước inox 300L đứng trước khi quyết định.

so sánh bồn nước inox 300L ngang và đứng
Tiêu chí Bồn inox 300L ngang Bồn inox 300L đứng
Mặt bằng Cần chiều dài đặt bồn lớn hơn, hợp sân thượng hoặc mái thấp có mặt bằng ngang. Tiết kiệm diện tích nền hơn, hợp góc hẹp nhưng đủ chiều cao.
Chiều cao Thường thấp hơn nhiều bồn đứng cùng dung tích, nhưng tùy hãng vẫn có mẫu cao gần 1m. Cao hơn, cần kiểm tra mái che, ban công kỹ thuật và khoảng mở nắp.
Độ ổn định Trọng tâm thấp hơn, thường yên tâm hơn ở vị trí nhiều gió nếu lắp đúng chân đế. Cần chân đế chắc và nền phẳng, không đặt nơi nghiêng hoặc sát mép mái.
Lắp đặt Dễ vướng chiều dài khi đưa qua cửa hẹp, cầu thang, lan can. Dễ thiếu chiều cao nếu mái thấp hoặc vị trí có mái che.
Nên chọn khi Mái thấp, sân thượng thấp, khu vực gió, cần trọng tâm thấp. Mặt sàn hẹp, cần tiết kiệm chiều dài, vị trí đặt đủ cao.

Khi nào nên chọn bồn inox 500L ngang thay vì 300L ngang?

300L ngang hợp nhu cầu nhỏ. Nhưng nếu dùng làm bồn chính cho sinh hoạt hằng ngày, bạn nên cân nhắc kỹ. Phần chênh lệch ban đầu giữa 300L và 500L có thể không quá lớn so với sự bất tiện khi thiếu nước. Trường hợp có 3-4 người dùng, máy giặt hoặc muốn dự trữ an tâm hơn, bạn nên so thêm bồn nước inox 500L ngang.

Tình huống Chọn 300L ngang Nên nâng lên 500L ngang
1 người ở, dùng nước ít Phù hợp Không cần nếu nguồn cấp ổn định.
2 người dùng vừa phải Có thể dùng Nên nâng nếu có máy giặt hoặc hay mất nước.
3-4 người Không nên làm bồn chính Nên chọn 500L hoặc lớn hơn.
Khu phụ, nhà vệ sinh phụ Phù hợp Chỉ nâng nếu khu phụ dùng thường xuyên.
Khu vực cúp nước theo giờ Dễ thiếu Nên nâng dung tích để dự trữ an toàn hơn.

Nếu nhu cầu dùng nước cao hơn mức cơ bản, bạn có thể xem nhóm bồn nước inox 500L để so lựa chọn đứng/ngang và thương hiệu.

Checklist trước khi mua và lắp bồn inox 300L ngang

Để mua đúng bồn và tránh phát sinh sau khi giao hàng, bạn nên kiểm tra theo checklist dưới đây. Đây là các điểm thực tế thường ảnh hưởng trực tiếp đến việc bồn có lắp được, dùng ổn định và đúng chi phí ban đầu hay không.

Kiểm tra nền đặt, chân đế và lối đưa bồn lên mái

  • Nền đặt phải phẳng, chắc, không nghiêng và không sát mép mái.
  • Chân đế phải đúng loại bồn ngang, ôm thân bồn tốt, không dùng chân tự chế yếu.
  • Đo lối đưa bồn lên mái, qua cửa, cầu thang, lan can hoặc mái che.
  • Không kê bồn tạm bằng gạch nhỏ, gỗ mục hoặc vật liệu dễ lún.

Kiểm tra nguồn nước trước khi chọn inox

  • Nước máy ổn định thường phù hợp với bồn inox SUS304.
  • Nước giếng, nước phèn, nước mặn hoặc nước có tính ăn mòn cần hỏi kỹ thuật trước.
  • Nếu nguồn nước có tính ăn mòn cao hoặc chưa ổn định, bạn nên tham khảo thêm bồn nước nhựa chính hãng.

Kiểm tra tem bảo hành, logo, phụ kiện và giá cuối cùng

  • Đối chiếu đúng hãng, đúng dung tích, đúng kiểu ngang.
  • Kiểm tra tem bảo hành, logo, phiếu bảo hành và thông số trên thân bồn.
  • Hỏi rõ bồn có kèm chân đế, nắp, van xả, co nước vào/ra, phao cơ hoặc phao điện không.
  • Chốt giá cuối cùng gồm VAT, vận chuyển, đưa bồn lên mái và công lắp nếu có.
kiểm tra tem bảo hành phụ kiện chân đế bồn inox 300L ngang

Để hạn chế rủi ro mua nhầm hàng kém chất lượng, bạn nên chọn bồn nước inox chính hãng có thông số, tem bảo hành và chứng từ rõ ràng.

FAQ về bồn nước inox 300L ngang

Giá bồn nước inox 300L ngang thường dao động khoảng 1,98-2,8 triệu đồng tùy hãng, model, chất liệu inox, độ dày, chân đế, phụ kiện, khu vực giao hàng và thời điểm bán. Một số mẫu có giá thấp hơn nhưng cần kiểm tra kỹ bảo hành, phụ kiện đi kèm và có đúng hàng chính hãng hay không.

Bồn nước inox 300L ngang phù hợp nhất cho 1-2 người dùng tiết kiệm, phòng trọ, phòng riêng hoặc khu vệ sinh phụ. Nếu gia đình có 3-4 người, dùng máy giặt hoặc khu vực hay mất nước, nên cân nhắc 500L, 700L hoặc 1000L để tránh thiếu nước trong giờ cao điểm.

Kích thước bồn nước inox 300L ngang thay đổi theo từng hãng. Ví dụ Sơn Hà tham khảo 770 x 765 x 920 mm, Tân Á 310N khoảng 850 x 790 x 930 mm, Hwata khoảng 1220 x 630 x 770 mm, Nam Thành khoảng 1185 x 685 x 855 mm. Trước khi mua, cần xác nhận lại theo model giao thực tế.

Bồn ngang phù hợp mái thấp, sân thượng nhiều gió hoặc vị trí cần trọng tâm thấp, nhưng cần đủ chiều dài mặt bằng. Bồn đứng phù hợp nơi cần tiết kiệm diện tích mặt sàn, nhưng cần đủ chiều cao và chân đế chắc chắn. Nếu mặt bằng hẹp chiều dài, nên so thêm bồn đứng trước khi chốt.

Có thể đặt bồn inox 300L ngang trên sân thượng nếu nền phẳng, chắc, chịu tải tốt và có đủ không gian cho chân đế. Không nên đặt sát mép mái, nền nghiêng hoặc kê tạm bằng gạch nhỏ. Nếu lắp trên mái tôn, cần có khung chịu lực an toàn và phương án cố định chắc chắn.

Bạn nên cân nhắc bồn inox 500L ngang nếu có 3-4 người dùng, có máy giặt, dùng nước nhiều hoặc khu vực thường xuyên mất nước. Nếu chỉ 1-2 người dùng tiết kiệm và nguồn nước ổn định, 300L ngang thường là lựa chọn gọn hơn, tiết kiệm hơn và dễ bố trí hơn.

Nếu dùng nước máy ổn định, bồn inox SUS304 thường là lựa chọn phù hợp. Với nước giếng, nước phèn, nước mặn hoặc nguồn nước có tính ăn mòn cao, bạn nên kiểm tra trước và hỏi kỹ thuật để cân nhắc giữa bồn inox và bồn nhựa. Không nên chọn inox chỉ vì giá nếu nguồn nước chưa phù hợp.

Thông thường bồn inox ngang cần dùng chân đế phù hợp để giữ bồn ổn định và phân bổ tải trọng. Khi mua, bạn nên hỏi rõ chân đế có đi kèm hay tính riêng, chất liệu chân đế là gì, có kèm nắp bồn, lơ vào, lơ ra, van xả và phao cơ hay không.

Kết luận: chọn bồn inox 300L ngang cần so kỹ giá, kích thước và hãng

Bồn nước inox 300L ngang phù hợp cho 1-2 người dùng tiết kiệm, phòng trọ, nhà ít người hoặc khu phụ. Nếu bạn cần bồn cho gia đình 3-4 người, dùng máy giặt hoặc khu vực hay mất nước, nên cân nhắc nâng lên 500L hoặc lớn hơn. Khi so giữa các hãng, hãy kiểm tra đủ giá, kích thước dài/rộng/cao, chân đế, bảo hành, nguồn nước và chi phí lắp đặt.

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí. Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384.

Xem bồn nước inox 300L ngang

Các tin khác

Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2026

Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2026

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bồn nước inox 3000 lít ngang: bảng kích thước, bảng giá và so sánh các hãng

Bồn nước inox 3000 lít ngang: bảng kích thước, bảng giá và so sánh các hãng

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
[Cập nhật] Bảng giá bồn nước Tân Á Đại Thành mới nhất.

[Cập nhật] Bảng giá bồn nước Tân Á Đại Thành mới nhất.

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Giá bồn nước inox 3000 lít 2026: bảng giá chi tiết theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Giá bồn nước inox 3000 lít 2026: bảng giá chi tiết theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá Bồn Nước inox Hwata Bồn Đứng - Bồn Ngang Mới nhất

Bảng giá Bồn Nước inox Hwata Bồn Đứng - Bồn Ngang Mới nhất

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá bồn inox Toàn Mỹ 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bảng giá bồn inox Toàn Mỹ 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bồn nước inox 500L: giá, kích thước và cách chọn loại phù hợp

Bồn nước inox 500L: giá, kích thước và cách chọn loại phù hợp

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Tư vấn bồn nước inox 300L ngang: bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Đại Thành, Tân Á, Hwata, Nam Thành, Toàn Mỹ; so sánh ưu nhược ...
Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277