Bảng giá

Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

6 lượt xem
Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng nhu cầu.
Nội dung

Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và cách chọn đúng nhu cầu

Bồn nước inox 2000 lít ngang là lựa chọn phổ biến cho nhà phố, sân thượng mái thấp, gia đình đông người, nhà trọ nhỏ hoặc quán ăn cần dự trữ nước ổn định. Tuy nhiên, cùng là bồn 2000L ngang nhưng mỗi hãng lại có kích thước, đường kính thân bồn, chân đế, giá bán và chính sách bảo hành khác nhau. Vì vậy trước khi mua, bạn nên so kỹ cả giá, kích thước và điều kiện lắp đặt thay vì chỉ nhìn một mức giá rẻ nhất.

Bài viết này tổng hợp bảng giá tham khảo, kích thước cụ thể theo các hãng Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và Nam Thành. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, khu vực giao hàng, VAT, phụ kiện, chương trình bán hàng và model thực tế. Nếu bạn đã xác định chọn kiểu ngang, có thể xem thêm bồn nước inox 2000L ngang chính hãng để đối chiếu mẫu đang có và nhận tư vấn kỹ thuật trước khi đặt.

bồn nước inox 2000 lít ngang lắp trên sân thượng nhà phố

Bồn nước inox 2000 lít ngang phù hợp với ai?

Bồn inox 2000L ngang, hay còn gọi là bồn nước inox 2 khối ngang hay téc nước 2 khối nằm, phù hợp khi bạn cần lượng nước dự trữ lớn hơn 1500L nhưng chưa cần tới 2500L hoặc 3000L. Với nhà ở thông thường, dung tích này thường đủ cho gia đình khoảng 5-8 người, tùy thói quen dùng nước, số phòng tắm, có dùng máy giặt nhiều hay không và khu vực có thường bị cúp nước hay không.

2000L ngang thường hợp với gia đình 5-8 người

Nếu gia đình 5-6 người dùng nước ở mức trung bình đến cao, téc inox 2000L ngang là mức khá cân bằng. Nếu nhà có 7-8 người nhưng sinh hoạt không quá dồn vào cùng một thời điểm, 2000L vẫn có thể đáp ứng. Trường hợp có nhiều phòng cho thuê, quán ăn rửa nhiều, hoặc nhà thường xuyên mất nước vào giờ cao điểm, bạn nên tính dư thêm và so với bồn nước inox 2500L ngang.

Nhu cầu sử dụng Đánh giá với bồn inox 2000L ngang Lưu ý thực tế
Gia đình 4-5 người Dư khá thoải mái Phù hợp nếu muốn dự trữ nước khi cúp nước hoặc dùng nhiều máy giặt, sen tắm.
Gia đình 5-6 người Rất đáng cân nhắc Đây là nhóm dùng phổ biến nhất, cân bằng giữa chi phí, mặt bằng và lượng nước dự trữ.
Gia đình 7-8 người Có thể dùng, nhưng nên tính kỹ Nếu dùng nước nhiều cùng lúc, nên so thêm 2500L ngang để tránh thiếu vào giờ cao điểm.
Nhà trọ nhỏ, quán ăn nhỏ Dùng được nếu số điểm lấy nước không quá nhiều Cần tính theo số phòng, số vòi, lượng rửa, giặt và giờ dùng nước tập trung.
Công trình nhỏ, nhà nhiều tầng Phù hợp nếu nền đặt đủ chịu lực Nên kiểm tra tải trọng mái, khung đỡ và đường đưa bồn lên vị trí lắp.

Khi nào nên chọn bồn ngang thay vì bồn đứng?

Bồn ngang có trọng tâm thấp hơn, thường hợp với sân thượng nhiều gió, mái thấp, vị trí hạn chế chiều cao hoặc cần đặt bồn trên khung sắt chắc chắn. Điểm cần lưu ý là bồn ngang cần chiều dài mặt bằng lớn hơn. Nếu mặt sàn hẹp nhưng chiều cao thoáng, bạn nên so thêm bồn nước inox 2000L đứng trước khi chốt.

Bảng giá bồn nước inox 2000L ngang tham khảo 2026

Dưới đây là bảng giá tham khảo theo từng hãng và model phổ biến. Giá không nên hiểu là giá cố định cho mọi thời điểm, vì thực tế có thể thay đổi theo khu vực giao hàng, VAT, phụ kiện đi kèm, loại chân đế, chính sách kéo bồn lên mái và chương trình bán hàng. Khi hỏi báo giá, bạn nên yêu cầu ghi rõ model, đường kính, kích thước, bảo hành và giá đã gồm những khoản nào.

Hãng/model tham khảo Giá tham khảo 2026 Kích thước/model chính Bảo hành tham khảo Nhận xét nhanh
Sơn Hà 2000L ngang F1140 Khoảng 7.290.000 - 7.490.000đ Dài 1750 x rộng 1220 x cao 1365 mm Thường 12 năm tùy dòng/đại lý Gọn hơn các model đường kính lớn, dễ bố trí hơn nếu chiều dài mặt bằng vừa phải.
Sơn Hà 2000L ngang F1380 Khoảng 7.620.000 - 9.730.000đ tùy khu vực Dài bồn 1545 mm, rộng chân 1445 mm, cao cả chân 1580 mm Thường 12 năm tùy dòng/đại lý Thân bồn lớn hơn, chiều dài ngắn hơn nhưng cao và rộng hơn, cần đo kỹ chiều cao mái.
Tân Á 2000L ngang F1140 Khoảng 6.350.000 - 7.080.000đ Tham khảo 1930 x 1210 x 1355 mm; một số trang ghi 1895 x 1230 x 1450 mm Thường 12 năm tùy dòng/đại lý Giá cạnh tranh, thương hiệu quen thuộc, nhưng cần xác nhận đúng bản vẽ theo model.
Tân Á 2000L ngang F1340 Khoảng 6.950.000 - 7.580.000đ Tham khảo 1600 x 1390 x 1554 mm Thường 12 năm tùy dòng/đại lý Chiều dài ngắn hơn F1140 nhưng thân bồn lớn hơn, cao và rộng hơn.
Đại Thành 2000L ngang SUS304 Khoảng 8.300.000 - 8.409.000đ; bản chân cao có thể cao hơn Dài 1800 x rộng 1220 x cao 1350 mm, đường kính 1170 mm Khoảng 10-12 năm tùy nơi bán/dòng sản phẩm Thân bồn nhiều gân, thương hiệu phổ biến, giá thường nhỉnh hơn một số lựa chọn phổ thông.
Hwata 2000L ngang F1160 Khoảng 5.950.000 - 6.449.000đ Rộng 1160 x dài 1980 x cao 1300 mm Khoảng 10-12 năm tùy nơi bán Giá mềm, chiều cao thấp, nhưng chiều dài gần 2m nên phải đo lối đưa bồn và mặt bằng.
Toàn Mỹ 2000L ngang F1150 Khoảng 8.400.000đ; một số nơi bán thấp hơn hoặc cao hơn Đường kính 1150 mm, cao cả chân 1360 mm, dài thân 1930 mm, chân 1190 x 1500 mm Khoảng 10-12 năm tùy dòng/đại lý Thương hiệu quen thuộc, kích thước khá dài, cần chừa khoảng thao tác hai đầu bồn.
Nam Thành 2000L ngang SUS304 Khoảng 7.650.000đ Cần xác nhận lại bản vẽ theo model trước khi đặt Tùy dòng/đại lý Có thể là phương án tham khảo thêm khi bạn cần so ngân sách với các hãng phổ biến.

Số liệu giá và kích thước trong bảng là tham khảo theo thông tin công khai tại thời điểm biên soạn, có thể thay đổi theo hãng, model, khu vực và chính sách bán hàng. Nên xác nhận lại báo giá cuối cùng trước khi đặt mua.

Giá bồn inox 2000L ngang thay đổi do những yếu tố nào?

Cùng là bồn nước inox 2000L chính hãng nhưng giá có thể lệch nhau vì đường kính thân bồn, chất liệu inox, độ dày, loại chân đế, phụ kiện đi kèm, khu vực giao hàng và chính sách VAT. Ngoài ra, bồn ngang dung tích lớn thường phát sinh phần vận chuyển hoặc kéo lên mái nếu nhà trong hẻm nhỏ, cầu thang hẹp, mái cao hoặc cần thuê thêm nhân công.

Nếu bạn muốn xem toàn bộ lựa chọn cùng dung tích, hãy tham khảo nhóm bồn nước inox 2000L để so nhanh kiểu đứng, kiểu ngang và các thương hiệu đang có.

Lưu ý khi so giá: Đừng chỉ hỏi “bồn 2000L ngang giá bao nhiêu”. Bạn nên hỏi rõ: hãng nào, model nào, đường kính bao nhiêu, giá đã gồm VAT chưa, có gồm chân đế không, có hỗ trợ vận chuyển/kéo bồn lên mái không, có kèm phao cơ, phao điện, van xả hoặc phụ kiện đường nước không.

Kích thước bồn nước inox 2000L ngang theo hãng

Kích thước là phần rất dễ bị bỏ qua nhưng lại quyết định việc bồn có lắp được hay không. Với bồn ngang, bạn cần đo tối thiểu 4 điểm: chiều dài mặt bằng, chiều rộng chân đế, chiều cao tổng, và lối đưa bồn từ dưới đất lên vị trí lắp. Nếu đặt trên sân thượng, nên chừa thêm khoảng thao tác để lắp đường nước vào, nước ra, thoát tràn, xả cặn và vệ sinh sau này.

kích thước bồn nước inox 2000L ngang dài rộng cao
Hãng/model Đường kính/thân bồn Chiều dài tham khảo Chiều rộng/chân đế Chiều cao tổng Ghi chú khi đo mặt bằng
Sơn Hà F1140 Khoảng 1140 mm 1750 mm 1220 mm 1365 mm Phù hợp hơn khi cần bồn không quá dài, nhưng vẫn phải chừa khoảng nối ống hai đầu.
Sơn Hà F1380 Khoảng 1380 mm 1545 mm 1445 mm 1580 mm Chiều dài ngắn hơn nhưng rộng và cao hơn, không hợp mái quá thấp.
Tân Á F1140 Khoảng 1140 mm 1895-1930 mm tùy nguồn/model Khoảng 1210-1230 mm 1355-1450 mm tùy bản vẽ Cần xác nhận lại bản vẽ đúng model trước khi chốt vì dữ liệu giữa nơi bán có thể khác nhau.
Tân Á F1340 Khoảng 1340 mm 1600 mm 1390 mm 1554 mm Thân lớn, chiều dài ngắn hơn F1140 nhưng cần mặt bằng rộng và cao hơn.
Đại Thành SUS304 1170 mm 1800 mm 1220 mm 1350 mm Kích thước gọn ở chiều cao, phù hợp nhiều sân thượng nhưng vẫn cần kiểm tra tải trọng.
Hwata F1160 1160 mm 1980 mm 1160-1190 mm, chân dài khoảng 1500 mm 1300 mm Chiều cao thấp, hợp mái thấp; chiều dài gần 2m nên phải đo lối đưa bồn.
Toàn Mỹ F1150 1150 mm 1930 mm Chân 1190 x 1500 mm 1360 mm Cần chừa khoảng trống hai đầu bồn để thao tác van, co nước và vệ sinh.

Vì sao phải đo chiều dài, chiều rộng và khoảng trống bảo trì?

Bồn ngang 2000L có thân bồn dài, nếu lối đưa hàng lên mái hẹp hoặc vướng lan can, mái che, bồn có thể không xoay được. Ngoài phần kích thước thân bồn, bạn cần tính thêm khoảng trống để bắt đường nước vào, đường nước ra, ống thoát tràn, van xả cặn và vị trí thao tác sau này. Nhiều trường hợp bồn “vừa khít” khi đặt vào nhưng sau đó rất khó bảo trì hoặc thay phao.

Lưu ý sai số kích thước giữa các hãng

Các hãng có thể thay đổi kích thước theo model, đường kính F1140, F1150, F1160, F1340 hoặc F1380. Ngay cả cùng một hãng, bồn 2000L ngang đường kính nhỏ thường dài hơn, còn đường kính lớn thường ngắn hơn nhưng cao và rộng hơn. Vì vậy, trước khi đặt mua bồn nước inox chính hãng, bạn nên yêu cầu gửi đúng bản vẽ hoặc thông số model đang giao.

Nên chọn bồn inox 2000L ngang hãng nào?

Không có một hãng “tốt nhất” cho mọi công trình. Hãng phù hợp là hãng có giá vừa ngân sách, kích thước vừa mặt bằng, bảo hành rõ ràng, phù hợp nguồn nước và có phương án giao lắp an toàn. Dưới đây là phần so sánh theo góc nhìn thực tế để bạn dễ chọn hơn.

so sánh bồn inox 2000L ngang Sơn Hà Tân Á Đại Thành Hwata Toàn Mỹ
chi tiết chân đế bồn inox ngang 2000L
Hãng Ưu điểm Nhược điểm/cần lưu ý Phù hợp với ai?
Sơn Hà Thương hiệu phổ biến, dễ tìm thông số, có nhiều model đường kính khác nhau, phù hợp người muốn so F1140 và F1380. Giá có thể chênh theo vùng miền; model F1380 cao và rộng hơn nên không hợp mái quá thấp. Nhà phố, gia đình muốn thương hiệu quen thuộc, dễ kiểm tra tem nhãn và bảo hành.
Tân Á Giá cạnh tranh, nhiều nơi bán, có cả model F1140 và F1340 để chọn theo mặt bằng. Thông số giữa các nơi bán có thể khác nhau, cần xác nhận bản vẽ đúng model trước khi đặt. Gia đình cần tối ưu chi phí nhưng vẫn muốn thương hiệu lớn, dễ mua phụ kiện.
Đại Thành Thân bồn nhiều gân, thương hiệu quen thuộc, có lựa chọn SUS304 và một số dòng cao hơn như SUS316. Giá thường nhỉnh hơn một số dòng phổ thông; bản chân cao hoặc dòng cao cấp sẽ tăng chi phí. Người ưu tiên độ chắc, công trình cần thương hiệu phổ biến, muốn so thêm dòng cao cấp.
Hwata Giá mềm, chiều cao thấp, model F1160 có kích thước phù hợp mái thấp nếu đủ chiều dài. Chiều dài gần 2m nên không hợp nơi lối đưa bồn ngắn; cần kiểm tra kỹ tem, logo, bảo hành tại nơi bán. Gia đình muốn tối ưu ngân sách, mặt bằng đủ dài, cần bồn ngang cho mái thấp.
Toàn Mỹ Thương hiệu quen thuộc, thông số F1150 rõ, chân đế rộng, phù hợp người muốn thêm lựa chọn ngoài nhóm Sơn Hà/Tân Á/Đại Thành. Giá có thể biến động khá rộng theo nơi bán; kích thước dài nên cần mặt bằng thoáng. Người muốn so thêm thương hiệu phổ biến trước khi chốt ngân sách.
Nam Thành Có thể là lựa chọn bổ sung khi cần so giá trong nhóm bồn inox SUS304. Thông số kích thước cần xác nhận kỹ theo model cụ thể trước khi đặt. Người cần thêm phương án giá tham khảo, không quá phụ thuộc một thương hiệu.

Nếu bạn đang so theo thương hiệu, có thể xem thêm từng nhóm sản phẩm như bồn nước inox Sơn Hà, bồn nước inox Tân Á, bồn nước inox Đại Thành, bồn nước inox Hwatabồn nước inox Toàn Mỹ để đối chiếu mẫu, giá và bảo hành.

Không nên chọn hãng chỉ theo giá rẻ

Giá là yếu tố quan trọng, nhưng bồn nước là sản phẩm dùng lâu dài và khi chứa đầy 2000L nước sẽ tạo tải trọng rất lớn. Bạn nên ưu tiên hàng có tem nhãn rõ, logo dập nổi hoặc nhận diện chính hãng, phiếu bảo hành, thông số dung tích, chất liệu inox SUS 304 và chân đế chắc chắn. Nếu giá rẻ hơn nhiều so với mặt bằng chung, cần hỏi kỹ về độ dày, phụ kiện, VAT, vận chuyển và chính sách bảo hành.

So sánh bồn inox 2000L ngang và đứng

Nhiều nhà phân vân giữa bồn ngang và bồn đứng vì cùng dung tích 2000L nhưng cách chiếm diện tích rất khác nhau. Bồn ngang cần chiều dài lớn hơn, đổi lại trọng tâm thấp và ổn định hơn trong nhiều trường hợp. Bồn đứng tiết kiệm mặt sàn hơn, nhưng cần chiều cao và chân đế chắc.

so sánh bồn nước inox 2000L ngang và đứng
Tiêu chí Bồn inox 2000L ngang Bồn inox 2000L đứng
Mặt bằng Cần chiều dài lớn, phù hợp sân thượng rộng hoặc khung đỡ dài. Gọn mặt sàn hơn, hợp nơi hẹp ngang nhưng đủ chiều cao.
Chiều cao Thấp hơn nhiều model bồn đứng, hợp mái thấp. Cao hơn, cần kiểm tra mái che, lan can, vị trí đường ống.
Độ ổn định Trọng tâm thấp, thường yên tâm hơn ở vị trí nhiều gió nếu lắp đúng chân đế. Cần chân đế chắc và phương án cố định tốt, nhất là sân thượng cao.
Lắp đặt Khó nếu lối đưa bồn hẹp vì thân dài. Dễ xoay trở hơn ở một số lối hẹp, nhưng vướng chiều cao.
Nên chọn khi Mái thấp, sân thượng rộng, khu vực nhiều gió, cần trọng tâm thấp. Mặt sàn hẹp, đủ chiều cao, muốn tiết kiệm diện tích đặt bồn.

Nếu vị trí đặt bồn hẹp về chiều dài nhưng đủ chiều cao, hãy so thêm bồn nước inox 2000L đứng. Ngược lại, nếu mái thấp hoặc cần trọng tâm thấp hơn, bồn ngang thường là hướng hợp lý hơn.

Checklist trước khi mua và lắp bồn inox 2000L ngang

Với bồn nước inox 2m3 ngang, phần chọn hãng chỉ là một nửa câu chuyện. Nửa còn lại là kiểm tra vị trí lắp, tải trọng, nguồn nước và phụ kiện. Nếu bỏ qua bước này, bạn có thể gặp tình trạng bồn không vừa, khó đưa lên mái, chân đế không vững hoặc nguồn nước không phù hợp với inox.

1. Kiểm tra tải trọng mái và nền đặt bồn

  • 2000L nước tương đương khoảng 2 tấn, chưa tính thân bồn, chân đế và phụ kiện.
  • Nền đặt phải phẳng, chắc, chịu lực tốt và không bị võng.
  • Nếu đặt trên khung sắt, cần kiểm tra tiết diện sắt, điểm kê chân, mối hàn và khả năng phân bổ lực.
  • Không nên kê bồn bằng gạch, gỗ tạm hoặc vật liệu dễ mục, dễ lún.

2. Kiểm tra nguồn nước trước khi chọn inox

  • Nước máy ổn định thường phù hợp với bồn inox SUS 304.
  • Nước giếng, nước phèn, nước mặn hoặc nước có tính ăn mòn cần được kiểm tra kỹ trước khi dùng bồn inox.
  • Nếu nguồn nước chưa ổn định, bạn nên hỏi kỹ thuật và có thể cân nhắc bồn nước nhựa chính hãng.

3. Kiểm tra tem bảo hành, logo dập nổi và phụ kiện

  • Đối chiếu đúng hãng, đúng dung tích, đúng model và chất liệu inox.
  • Kiểm tra tem bảo hành, phiếu bảo hành, logo dập nổi hoặc nhận diện chính hãng.
  • Kiểm tra nắp bồn, van xả cặn, co nước vào, co nước ra, lỗ phao, đường thoát tràn.
  • Hỏi rõ chân đế đi kèm là loại nào, vật liệu gì, có cần gia cố thêm hay không.
tem bảo hành logo dập nổi van xả và nắp bồn inox 2000L

Trước khi đưa bồn lên mái, bạn có thể xem thêm hướng dẫn lắp đặt bồn nước inox để tránh các lỗi thường gặp khi bố trí chân đế, đường nước vào, đường nước ra và ống thoát tràn.

Khi nào nên nâng lên bồn inox 2500L ngang?

Nếu nhà 7-8 người dùng nước nhiều, có nhiều phòng tắm, có máy giặt hoạt động thường xuyên, có nhà trọ nhỏ hoặc quán ăn rửa liên tục, 2000L có thể hơi sát nhu cầu. Khi đó, bạn nên so thêm 2500L ngang để dự trữ thoải mái hơn, nhất là khu vực hay cúp nước hoặc áp lực nước yếu.

Tuy nhiên, nâng dung tích không phải lúc nào cũng đúng. Bồn 2500L sẽ nặng hơn khi đầy nước, chiếm mặt bằng hơn và giá cao hơn. Nếu mặt bằng hạn chế hoặc mái không chắc, bạn nên ưu tiên kiểm tra kỹ thuật trước rồi mới quyết định.

FAQ về bồn nước inox 2000 lít ngang

Giá bồn nước inox 2000 lít ngang thường dao động khoảng 5,95-9,73 triệu đồng tùy hãng, model, đường kính, khu vực giao hàng và chính sách bán hàng. Một số dòng chân cao hoặc inox cao cấp có thể cao hơn. Khi hỏi giá, bạn nên yêu cầu báo rõ đã gồm VAT, vận chuyển, kéo bồn lên mái và phụ kiện cơ bản hay chưa.

Bồn nước inox 2000L ngang thường phù hợp gia đình khoảng 5-8 người nếu nhu cầu dùng nước từ trung bình đến cao. Với nhà trọ, quán ăn hoặc công trình nhỏ, cần tính thêm số điểm lấy nước, số phòng tắm, máy giặt và thời điểm dùng nước cao điểm trước khi chốt dung tích.

Kích thước bồn nước inox 2000L ngang thay đổi theo từng hãng và model. Ví dụ có mẫu dài khoảng 1750 mm, có mẫu dài gần 1980 mm; chiều cao thường khoảng 1300-1580 mm tùy đường kính. Trước khi đặt mua, bạn cần xác nhận chiều dài, chiều rộng, chiều cao cả chân và lối đưa bồn lên vị trí lắp.

Bồn ngang phù hợp mái thấp, sân thượng nhiều gió hoặc vị trí cần trọng tâm thấp, nhưng cần đủ chiều dài mặt bằng. Bồn đứng phù hợp nơi cần tiết kiệm diện tích mặt sàn, nhưng cần đủ chiều cao và chân đế chắc chắn. Nếu chưa chắc kiểu nào hợp hơn, bạn nên đo mặt bằng và gửi ảnh vị trí lắp để được kiểm tra trước.

Riêng 2000L nước đã tương đương khoảng 2 tấn, chưa tính thân bồn, chân đế và phụ kiện. Vì vậy trước khi lắp trên sân thượng hoặc khung sắt, bạn nên kiểm tra khả năng chịu lực, nền đặt, điểm kê chân và phương án cố định bồn. Không nên đặt bồn trên nền yếu hoặc kê tạm bằng vật liệu không chắc chắn.

Nếu dùng nước máy ổn định, bồn inox SUS 304 thường là lựa chọn phù hợp. Với nước giếng, nước phèn, nước mặn hoặc nguồn nước có tính ăn mòn, bạn nên kiểm tra trước và hỏi kỹ thuật để cân nhắc giữa bồn inox và bồn nhựa. Không nên tự chốt inox chỉ vì giá nếu nguồn nước chưa được xử lý ổn định.

Bạn nên cân nhắc 2500L ngang nếu gia đình 7-8 người dùng nước nhiều, có nhà trọ, quán ăn, nhiều phòng tắm hoặc thường xuyên mất nước. Nếu nhu cầu chỉ ở mức trung bình, 2000L ngang thường đã là lựa chọn cân bằng hơn về chi phí và mặt bằng. Trước khi nâng dung tích, cần kiểm tra tải trọng mái và lối đưa bồn.

Kết luận: chọn bồn 2000L ngang cần so cả giá, kích thước và điều kiện lắp

Bồn nước inox 2000 lít ngang là lựa chọn đáng cân nhắc cho gia đình đông người, nhà phố mái thấp, sân thượng nhiều gió hoặc công trình cần dự trữ nước ổn định. Tuy nhiên, bạn không nên chọn vội chỉ theo giá. Hãy so kỹ model, kích thước dài/rộng/cao, tải trọng mái, nguồn nước, chân đế, phụ kiện và bảo hành của từng hãng.

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí. Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384.

Xem bồn nước inox 2000L ngang

Các tin khác

Bảng giá bồn inox Toàn Mỹ 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bảng giá bồn inox Toàn Mỹ 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bảng giá bồn nước inox Sơn Hà

Bảng giá bồn nước inox Sơn Hà

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2026

Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2026

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bồn nước inox 500L: giá, kích thước và cách chọn loại phù hợp

Bồn nước inox 500L: giá, kích thước và cách chọn loại phù hợp

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bồn nước inox 3000 lít ngang: bảng kích thước, bảng giá và so sánh các hãng

Bồn nước inox 3000 lít ngang: bảng kích thước, bảng giá và so sánh các hãng

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Giá bồn nước inox 3000 lít 2026: bảng giá chi tiết theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Giá bồn nước inox 3000 lít 2026: bảng giá chi tiết theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Giá bồn nước inox 2000 lít 2026: bảng giá theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Giá bồn nước inox 2000 lít 2026: bảng giá theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và so sánh hãng chi tiết 2026

Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và so sánh hãng chi tiết 2026

Tư vấn bồn nước inox 2000 lít ngang: bảng giá tham khảo 2026, kích thước cụ thể theo Sơn Hà, Tân Á, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ và cách chọn đúng ...
Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277