Bảng giá

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Bảng giá 2026 từng hãng đứng/ngang và cách chọn

10 lượt xem
Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và lưu ý khi mua.
Nội dung

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Bảng giá tham khảo từng hãng đứng/ngang và cách chọn đúng

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu là câu hỏi rất thường gặp khi bạn đã xác định cần bồn nước inox 1 khối cho gia đình. Thực tế, cùng dung tích 1000L nhưng giá có thể khác nhau theo hãng, kiểu bồn đứng hay ngang, chất liệu inox, bảo hành, VAT, vận chuyển, kéo lầu và chính sách khuyến mãi từng thời điểm.

Trong bài viết này, Toàn Phát Group tổng hợp bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng phổ biến như Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata và Toàn Mỹ. Giá trong bảng là giá tham khảo tại thời điểm kiểm tra, không phải cam kết cố định. Trước khi đặt mua, bạn nên liên hệ lại để xác nhận giá thực tế, tồn kho, vận chuyển và chi phí lắp đặt theo vị trí nhà mình.

bồn inox 1000L giá bao nhiêu bảng giá từng hãng đứng ngang

Bồn inox 1000L phù hợp với nhu cầu nào?

Bồn nước inox 1000 lít, hay còn gọi là bồn inox 1 khối, thường phù hợp gia đình khoảng 3-5 người dùng nước sinh hoạt cơ bản. Đây là dung tích phổ biến vì không quá nhỏ như 500L-700L, nhưng cũng chưa quá lớn như 1500L-2000L. Nếu nhà có máy giặt, nhiều phòng vệ sinh hoặc khu vực cấp nước không ổn định, bồn 1000L thường là mức cân bằng tốt.

Tuy nhiên, 1000L nước tương đương khoảng 1 tấn, chưa tính trọng lượng thân bồn và chân bồn. Vì vậy, ngoài giá bồn inox 1.000 lít, bạn cần kiểm tra nền đặt, lối đưa bồn lên sân thượng, chiều cao mái, khoảng mở nắp, đường nước vào/ra và chi phí kéo bồn nếu nhà cao tầng.

Nhu cầu sử dụng Có nên chọn bồn inox 1000L? Kiểu bồn gợi ý Lưu ý trước khi mua
Gia đình 2-3 người Có thể dùng nếu muốn dự trữ nhiều hơn Đứng hoặc ngang tùy vị trí Nếu dùng nước ít, có thể cân nhắc thêm 700L.
Gia đình 3-5 người Phù hợp Ngang nếu mái thấp, đứng nếu hẹp ngang Nên kiểm tra số phòng vệ sinh, máy giặt và nguồn cấp nước.
Nhà phố, sân thượng rộng vừa Phù hợp Bồn ngang dễ bố trí nếu chiều dài đủ Đo lối đưa bồn và khoảng thao tác quanh bồn.
Sân thượng hẹp nhưng cao thoáng Phù hợp nếu nền chắc Bồn đứng Cần đo chiều cao cả chân và khoảng mở nắp.
Nhà đông người, dùng nước nhiều Có thể thiếu nếu dùng cùng lúc nhiều Xem thêm 1500L Không chọn 1000L chỉ vì giá thấp hơn.

Bảng giá bồn inox 1000L từng hãng đứng/ngang

Bảng dưới đây là phần quan trọng nhất nếu bạn đang hỏi bồn nước inox 1000 lít giá bao nhiêu. Tôi tách rõ từng hãng, từng loại đứng và ngang để bạn dễ so sánh. Với các hãng có nhiều dòng sản phẩm, giá có thể thay đổi theo model, khu vực và chương trình bán hàng.

bảng giá bồn nước inox 1000 lít từng hãng đứng ngang
Hãng bồn inox 1000L Giá bồn đứng 1000L tham khảo Giá bồn ngang 1000L tham khảo Chất liệu - bảo hành tham khảo Kích thước/thông số nổi bật Ghi chú khi so sánh giá
Sơn Hà 3.580.000đ tại Toàn Phát; giá thị trường tham khảo 4.950.000đ 3.870.000đ tại Toàn Phát; giá thị trường tham khảo 5.400.000đ Inox SUS304; bảo hành tham khảo 16 năm Đứng: cao 1683mm, rộng 1125mm. Ngang: cao 1145mm, rộng 990mm, dài 1445mm. Phù hợp người ưu tiên thương hiệu phổ biến, bảo hành dài, thông số dễ đối chiếu. Giá Toàn Phát ghi đã gồm VAT và hỗ trợ vận chuyển khu vực TP.HCM.
Tân Á Đại Thành/Tân Á 3.540.000đ theo bảng giá eShop Tân Á 2026; một số nội dung Toàn Phát có thể thấp hơn tùy chương trình 3.760.000đ theo bảng giá eShop Tân Á 2026; Toàn Phát có URL Tân Á Đại Thành 1000L ngang để đối chiếu Inox SUS304; bảo hành tham khảo 12 năm tùy dòng Đường kính tham khảo 920mm theo bảng eShop Tân Á. Giá bồn ngang thường cao hơn bồn đứng cùng dung tích. Cần hỏi rõ dòng Tân Á, Đại Thành hay Tân Á Đại Thành 25 để tránh so nhầm.
Đại Thành Khoảng 3.500.000đ theo bảng giá Đại Thành 2026; một số trang sản phẩm hiển thị khoảng 3.790.000đ Khoảng 3.800.000đ theo bảng giá Đại Thành 2026 Inox SUS304 hoặc dòng khác tùy model; bảo hành tùy chính sách hãng/đại lý Cần xác nhận đúng model, kiểu chân, chất liệu và kích thước trước khi đặt. Đại Thành có nhiều cách gọi và dòng sản phẩm, nên không nên lấy một mức giá áp cho mọi model 1000L.
Hwata 3.050.000đ tại Toàn Phát 3.250.000đ tại Toàn Phát Inox SUS304; bảo hành tham khảo 12 năm Đứng: cao 1750mm, rộng 990mm. Ngang: cao 1130mm, rộng 990mm, dài 1500mm. Phù hợp người muốn mức giá dễ tiếp cận hơn, nhưng vẫn cần kiểm tra chất liệu, bảo hành, tồn kho và chi phí giao lắp.
Toàn Mỹ 3.000.000đ; giá niêm yết tham khảo 3.650.000đ 3.290.000đ; giá niêm yết tham khảo 3.870.000đ Inox SUS304; bảo hành tham khảo 12 năm Đứng: đường kính 950mm, cao cả chân 1765mm, cao thân 1560mm, chân 1100 x 1100mm. Giá giữa các kênh bán có thể khác nhau. Nên xác nhận khu vực giao hàng, VAT, bảo hành và model thực tế.

Bảng giá trên dùng để tham khảo nhanh. Giá bồn inox 1000L có thể thay đổi theo thời điểm, khu vực, VAT, vận chuyển, kéo lầu, lắp đặt, phụ kiện và chương trình khuyến mãi. Trước khi đặt mua, bạn nên yêu cầu báo giá theo đúng địa chỉ giao hàng và vị trí lắp thực tế.

Lưu ý khi so sánh: Không nên chỉ nhìn dòng “giá bồn inox 1000L” rồi chọn ngay. Hãy so cùng hãng, cùng loại đứng/ngang, cùng chất liệu, cùng bảo hành và cùng điều kiện giao lắp. Một mức giá rẻ nhưng chưa gồm kéo bồn lên mái, chân bồn hoặc VAT có thể không rẻ hơn khi tính đủ chi phí.

Nhận xét giá theo từng hãng bồn inox 1000L

Nếu nhìn nhanh bảng giá, bạn sẽ thấy nhóm Hwata và Toàn Mỹ có giá tham khảo dễ tiếp cận hơn. Sơn Hà và Tân Á Đại Thành thường được chọn nhiều vì thương hiệu quen thuộc, dễ so thông số và có nhiều đại lý. Đại Thành cần kiểm tra kỹ dòng sản phẩm vì giá có thể khác nhau theo model, kiểu chân và chất liệu.

Sơn Hà 1000L: phù hợp người ưu tiên thương hiệu và bảo hành dài

Sơn Hà là lựa chọn phù hợp nếu bạn muốn thương hiệu phổ biến, thông tin sản phẩm dễ đối chiếu và có bảo hành dài. Bồn Sơn Hà 1000L đứng tại Toàn Phát đang có mức giá tham khảo 3.580.000đ, bồn Sơn Hà 1000L ngang khoảng 3.870.000đ. Nếu nhà mái thấp hoặc cần trọng tâm thấp hơn, bạn có thể tham khảo bồn nước inox Sơn Hà 1000L ngang.

Tân Á Đại Thành/Đại Thành 1000L: thương hiệu quen thuộc, nhiều mẫu đứng/ngang

Tân Á Đại Thành và Đại Thành là nhóm được người mua tìm nhiều khi hỏi bồn inox 1000 lít giá bao nhiêu. Theo bảng giá eShop Tân Á 2026, bồn đứng 1000L có giá tham khảo 3.540.000đ, bồn ngang 1000L khoảng 3.760.000đ. Với nhóm Đại Thành, bảng giá 2026 ghi loại đứng khoảng 3.500.000đ và loại nằm khoảng 3.800.000đ, nhưng một số trang sản phẩm có thể hiển thị mức giá khác. Nếu đang so nhóm này, bạn có thể xem thêm bồn nước inox Tân Á Đại Thành 1000L ngang.

Hwata 1000L: lựa chọn giá dễ tiếp cận

Hwata thường phù hợp với người muốn mua bồn inox 1000L chính hãng nhưng cần tối ưu ngân sách. Trên Toàn Phát, bồn Hwata 1000L đứng có giá tham khảo 3.050.000đ, loại ngang 3.250.000đ. Cả hai đều có thông tin inox SUS304 và bảo hành tham khảo 12 năm. Nếu ngân sách là yếu tố quan trọng, bạn có thể so sánh thêm bồn nước inox Hwata 1000L ngang.

Toàn Mỹ 1000L: giá mềm, cần kiểm tra đúng kênh bán

Toàn Mỹ 1000L có mức giá tham khảo khá mềm trên một số kênh bán: bồn đứng khoảng 3.000.000đ, bồn ngang khoảng 3.290.000đ. Tuy nhiên, giá Toàn Mỹ giữa các kênh có thể chênh theo khu vực và chương trình bán hàng, nên khi hỏi mua bạn cần xác nhận đúng model, bảo hành, VAT, vận chuyển và chính sách đổi trả.

Bồn inox 1000L đứng và ngang khác nhau thế nào?

Cùng dung tích 1000L nhưng bồn đứng và bồn ngang khác nhau về giá, cách đặt, trọng tâm và vị trí lắp phù hợp. Không có kiểu nào luôn tốt hơn. Kiểu đúng là kiểu vừa mặt bằng, an toàn với nền đặt và thuận tiện bảo trì về sau.

bồn inox 1000L đứng tiết kiệm diện tích
bồn inox 1000L ngang phù hợp mái thấp
Tiêu chí Bồn inox 1000L đứng Bồn inox 1000L ngang Gợi ý chọn
Giá Thường thấp hơn loại ngang cùng hãng Thường cao hơn một chút Không chọn chỉ theo giá, cần xem vị trí lắp.
Diện tích sàn Tiết kiệm diện tích hơn Cần mặt bằng dài hơn Sân thượng hẹp ngang có thể chọn bồn đứng.
Chiều cao Cao hơn, cần mái/tum thoáng Thấp hơn, dễ đặt dưới mái thấp hơn Mái thấp nên ưu tiên bồn ngang.
Trọng tâm Cao hơn, cần nền chắc và vị trí ít gió Thấp hơn, ổn định hơn ở nơi nhiều gió Khu vực nhiều gió nên cân nhắc bồn ngang.
Lối đưa bồn Dễ vướng khi dựng qua cửa tum thấp Dễ vướng chiều dài khi xoay bồn Đo cầu thang, cửa tum, lan can trước khi mua.

Chọn bồn ngang khi mái thấp hoặc khu vực nhiều gió

Bồn ngang có trọng tâm thấp hơn, phù hợp nhà mái thấp, tum thấp hoặc khu vực nhiều gió. Điểm cần kiểm tra là chiều dài bồn và lối đưa bồn lên mái. Nếu cầu thang hẹp, cửa tum nhỏ hoặc vị trí đặt không đủ chiều dài, bồn ngang có thể khó vận chuyển hơn.

Chọn bồn đứng khi mặt bằng hẹp nhưng chiều cao thoáng

Bồn đứng tiết kiệm diện tích mặt sàn, phù hợp sân thượng nhỏ nhưng cao thoáng. Với vị trí đặt hẹp nhưng chiều cao đủ, bạn có thể đối chiếu thêm bồn nước inox Sơn Hà 1000L đứng. Trước khi chọn, cần đo chiều cao cả chân và khoảng mở nắp.

Vì sao giá bồn inox 1000L mỗi nơi khác nhau?

Nhiều người thấy cùng là bồn inox 1000L nhưng giá mỗi nơi một khác. Điều này khá bình thường vì giá phụ thuộc vào nhiều yếu tố: hãng, dòng sản phẩm, chất liệu, kiểu đứng/ngang, bảo hành, khu vực giao hàng, VAT và chi phí kéo lầu.

Khác nhau do hãng, bảo hành và chất liệu

Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata và Toàn Mỹ có định vị giá khác nhau. Ngay trong cùng một thương hiệu cũng có nhiều dòng sản phẩm, ví dụ dòng phổ thông, dòng bảo hành dài hơn, dòng chân cao hoặc dòng dùng vật liệu khác. Vì vậy, khi so giá, bạn cần hỏi đúng mã sản phẩm và chất liệu.

Khác nhau do VAT, vận chuyển, kéo lầu và lắp đặt

Một số mức giá đã gồm VAT và hỗ trợ vận chuyển trong phạm vi nhất định. Một số nơi khác chỉ báo giá bồn, chưa gồm kéo lên mái, lắp đặt, phụ kiện, phao, van hoặc ống nước. Nếu nhà cao tầng, lối đưa bồn khó hoặc cần tháo bồn cũ, chi phí thực tế sẽ khác nhiều so với giá niêm yết.

Khác nhau do thời điểm khuyến mãi

Giá bồn inox thay đổi theo tồn kho, khu vực và chương trình bán hàng. Vì vậy, bài viết chỉ nên dùng như bảng tham khảo ban đầu. Khi cần mua thật, bạn nên yêu cầu báo giá tại thời điểm đặt hàng và hỏi rõ từng khoản đã bao gồm.

Cách hỏi giá đúng: Hãy hỏi “bồn inox 1000L hãng nào, đứng hay ngang, đã gồm VAT, chân bồn, vận chuyển, kéo lầu, lắp đặt và bảo hành chưa?” thay vì chỉ hỏi “bồn inox 1000L bao nhiêu tiền?”.

Kích thước bồn inox 1000L cần kiểm tra trước khi mua

Nếu chỉ nhìn giá mà không đo vị trí lắp, bạn có thể gặp tình huống bồn giao đến nhưng không đưa lên mái được, không vừa cửa tum, không mở được nắp hoặc đặt lên nền không an toàn. Với bồn 1000L, việc đo trước rất quan trọng vì khi đầy nước, tải trọng lên nền rất lớn.

kiểm tra kích thước bồn inox 1000L trước khi lắp

Cần đo những gì trước khi đặt bồn?

  • Chiều dài, chiều rộng và chiều cao khu vực đặt bồn.
  • Lối đưa bồn lên mái: cầu thang, cửa tum, lan can, góc xoay.
  • Khoảng mở nắp bồn để vệ sinh và kiểm tra phao.
  • Vị trí đường nước vào, nước ra, xả cặn và van khóa.
  • Nền đặt bồn có đủ chắc, phẳng và thoát nước tốt không.
  • Vị trí có bị gió mạnh, mái thấp hoặc vướng dây điện không.

Trước khi đặt mua, bạn nên xem thêm hướng dẫn lắp đặt bồn nước inox đứng và ngang để chuẩn bị vị trí đặt, chân bồn và đường ống đúng kỹ thuật.

Lưu ý nguồn nước trước khi chọn bồn inox

Bồn inox SUS304 phù hợp với nước sinh hoạt thông thường. Nếu nguồn nước nhiễm phèn nặng, nhiễm mặn, nước lợ hoặc có tính ăn mòn cao, bạn nên hỏi kỹ thuật trước khi chọn. Trong một số trường hợp, bồn nhựa hoặc phương án xử lý nước trước khi vào bồn có thể phù hợp hơn.

Checklist hỏi giá trước khi mua

Câu cần hỏi Vì sao quan trọng? Gợi ý cách hỏi
Giá đã gồm VAT chưa? Tránh so giá sai giữa các đại lý “Giá này đã gồm VAT 10% chưa?”
Giá đã gồm chân bồn chưa? Chân bồn là phần bắt buộc khi lắp “Chân bồn chính hãng có đi kèm không?”
Có hỗ trợ vận chuyển không? Chi phí giao hàng thay đổi theo khu vực “Giao tới địa chỉ này có tính phí không?”
Kéo lên mái/lên lầu tính thế nào? Đây là khoản dễ phát sinh “Nhà tôi tầng mấy, kéo lên mái bao nhiêu?”
Lắp đặt gồm những gì? Phụ kiện, phao, van, ống có thể tính riêng “Lắp đặt cơ bản gồm các hạng mục nào?”
Bảo hành kích hoạt ra sao? Giúp bảo vệ quyền lợi sau mua “Có phiếu/tem bảo hành và điều kiện bảo hành không?”

Câu hỏi thường gặp về bồn inox 1000L giá bao nhiêu

Bồn inox 1000L thường có giá tham khảo từ khoảng 3.000.000đ đến hơn 3.800.000đ ở nhóm phổ thông, tùy hãng và kiểu đứng/ngang. Một số dòng thương hiệu mạnh, bảo hành dài hoặc cấu hình đặc biệt có thể cao hơn. Giá thực tế cần kiểm tra lại theo thời điểm, khu vực giao hàng, VAT, vận chuyển và lắp đặt.

Bồn nước inox 1000 lít tùy hãng có thể dao động quanh mức hơn 3 triệu đến hơn 4 triệu đồng. Loại đứng thường rẻ hơn loại ngang ở nhiều hãng. Khi nhận báo giá, bạn nên hỏi rõ giá đã gồm VAT, chân bồn, vận chuyển, kéo lầu và lắp đặt chưa để so sánh chính xác.

Cùng dung tích 1.000 lít, bồn ngang thường có giá cao hơn bồn đứng một chút do thiết kế thân và chân đỡ khác nhau. Tuy nhiên, chênh lệch này còn tùy hãng, model và chương trình khuyến mãi. Không nên chọn bồn đứng chỉ vì rẻ hơn nếu vị trí lắp bị vướng chiều cao.

Bồn inox 1000L thường phù hợp gia đình khoảng 3-5 người dùng nước sinh hoạt cơ bản. Nếu gia đình có nhiều nhà vệ sinh, dùng máy giặt thường xuyên hoặc muốn dự trữ nước lâu hơn, nên cân nhắc bồn 1500L. Nếu nhà ít người và dùng nước tiết kiệm, 700L có thể đã đủ.

Trong các mức giá tham khảo, Hwata và Toàn Mỹ thường có mức giá dễ tiếp cận ở một số kênh bán. Tân Á Đại Thành và Sơn Hà lại được nhiều người chọn vì thương hiệu quen thuộc, thông số dễ đối chiếu và bảo hành rõ. Khi chọn, bạn nên xem tổng chi phí chứ không chỉ giá bồn.

Tùy đại lý và chương trình bán hàng, giá bồn inox 1000L có thể đã gồm hoặc chưa gồm chân bồn. Khi hỏi giá, bạn nên yêu cầu báo rõ bồn có chân chính hãng đi kèm không, chân loại nào, có phát sinh thêm phụ kiện, phao, van hoặc đường ống không.

Bồn inox 1000L ngang phù hợp nhà có mái thấp, khu vực nhiều gió hoặc cần trọng tâm thấp hơn. Tuy nhiên, bồn ngang chiếm chiều dài nhiều hơn nên cần đo kỹ lối đưa bồn và vị trí đặt. Nếu sân thượng đủ dài, bồn ngang thường dễ bố trí và ổn định.

Bồn inox 1000L đứng phù hợp nơi diện tích sàn hẹp nhưng chiều cao thoáng và nền đủ chắc. Trước khi mua, cần kiểm tra chiều cao cả chân bồn, khoảng mở nắp và khả năng chịu tải của nền. Nếu mái thấp hoặc khu vực nhiều gió, nên cân nhắc bồn ngang.

Kết luận: bồn inox 1000L nên chọn theo tổng chi phí, không chỉ theo giá bồn

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu phụ thuộc vào hãng, kiểu đứng/ngang, chất liệu, bảo hành và điều kiện giao lắp. Nếu chỉ nhìn giá niêm yết, bạn có thể bỏ sót VAT, chân bồn, vận chuyển, kéo lầu, lắp đặt và phụ kiện. Cách chọn an toàn là xác định nhu cầu dùng nước, đo vị trí lắp, chọn kiểu bồn phù hợp rồi mới so giá từng hãng.

Nếu bạn cần báo giá bồn inox 1000L đúng thời điểm, hãy liên hệ Toàn Phát Group để kiểm tra tồn kho, giá khuyến mãi, vận chuyển, kéo lầu và tư vấn nên chọn bồn đứng hay bồn ngang. Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí. Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384.

Xem bồn inox 1000L ngang

Các tin khác

Bảng giá bồn inox Toàn Mỹ 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bảng giá bồn inox Toàn Mỹ 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn nước inox 5000L đứng: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Thái Dương Năng Sơn Hà: bảng giá, dòng máy và cách chọn đúng nhu cầu

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và so sánh hãng chi tiết 2026

Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và so sánh hãng chi tiết 2026

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn nước inox 2000 lít ngang: giá, kích thước và so sánh hãng 2026

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bồn inox Đại Thành 1000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang và cách chọn

Bồn inox Đại Thành 1000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá đứng/ngang và cách chọn

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bảng giá bồn nước inox Sơn Hà

Bảng giá bồn nước inox Sơn Hà

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bảng giá Bồn Nước inox Hwata Bồn Đứng - Bồn Ngang Mới nhất

Bảng giá Bồn Nước inox Hwata Bồn Đứng - Bồn Ngang Mới nhất

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành

Bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bảng giá bồn inox Đại Thành 2026: giá đứng/ngang theo dung tích và cách chọn đúng

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành VIGO

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành VIGO

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Giá bồn nước inox 3000 lít 2026: bảng giá chi tiết theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Giá bồn nước inox 3000 lít 2026: bảng giá chi tiết theo hãng, đứng/ngang và cách chọn đúng

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bồn nước inox 500L: giá, kích thước và cách chọn loại phù hợp

Bồn nước inox 500L: giá, kích thước và cách chọn loại phù hợp

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Giá bồn inox 1000 lít 2026: bảng giá từng hãng đứng/ngang và cách chọn

Giá bồn inox 1000 lít 2026: bảng giá từng hãng đứng/ngang và cách chọn

Bồn inox 1000L giá bao nhiêu? Xem bảng giá bồn nước inox 1000 lít theo từng hãng Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Đại Thành, Hwata, Toàn Mỹ, loại đứng/ngang và ...
Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277