Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Tin tức  Tư vấn

Kích Thước Bình Năng Lượng Mặt Trời Tân Á 160L – Máy Tân Á 6-160L

3 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và lưu ý lắp đặt.

Máy Tân Á 6-160L: Kích Thước Bình Năng Lượng Mặt Trời Tân Á 160L

Nếu bạn đang kiểm tra kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L để xem sân thượng hoặc mái nhà có đủ chỗ lắp hay không, thông số cần quan tâm của model Tân Á 6-160L, mã TA-6 58-15, là dài 2000 × rộng 1350 × cao 1230 mm. Máy sử dụng 15 ống chân không F58.

Thông tin cần nhớ: Tân Á 6-160L có kích thước tham khảo 2000 × 1350 × 1230 mm. Diện tích hình chiếu khoảng 2,7 m² nhưng khi thi công thực tế nên chuẩn bị khoảng 3 m² trở lên và chừa thêm không gian cho chân máy, đường nước, mép mái và thao tác bảo trì.
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15

Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L bao nhiêu?

Với model Tân Á 6-160L TA-6 58-15, kích thước lắp đặt tham khảo là 2000 × 1350 × 1230 mm. Đây là thông số quan trọng khi kiểm tra khoảng trống trên mái, đặc biệt với nhà phố có sân thượng hẹp hoặc khu vực lắp đã có bồn nước, điều hòa, mái che và nhiều đường ống.

Chiều dài 2000 mm Tương đương 2 m
Chiều rộng 1350 mm Tương đương 1,35 m
Chiều cao 1230 mm Tương đương 1,23 m
Thông số Tân Á 6-160L
Model TA-6 58-15 / TA 58-15
Dung tích 160 lít
Chiều dài 2000 mm
Chiều rộng 1350 mm
Chiều cao 1230 mm
Số lượng ống 15 ống
Loại ống Ống chân không F58
Đường kính ống Khoảng Ø58 mm

Thông số trên áp dụng cho model Tân Á 6-160L TA-6 58-15 được nêu trong tài liệu sản phẩm. Khi đặt mua nên kiểm tra lại mã model trên hàng thực tế để tránh nhầm với dòng 160L khác.

Kích thước 2000 × 1350 × 1230 mm được hiểu thế nào?

Con số 2000 mm thể hiện chiều dài tổng thể theo hướng dàn ống; 1350 mm là chiều rộng của máy; 1230 mm là chiều cao tổng thể khi máy được đặt trên khung. Khi đo vị trí lắp, không nên chỉ lấy đúng ba con số này rồi kết luận máy chắc chắn vừa.

Phía ngoài khung máy vẫn cần khoảng trống để kỹ thuật đưa thiết bị vào vị trí, đấu đường nước, xử lý các đầu nối và tiếp cận khi cần kiểm tra sau này.

Máy Tân Á 160L cần diện tích mái bao nhiêu?

Nếu chỉ tính theo chiều dài và chiều rộng của máy, diện tích hình chữ nhật bao quanh vào khoảng:

2,0 m × 1,35 m = khoảng 2,7 m²

Tuy nhiên, 2,7 m² không nên được xem là diện tích thi công tối thiểu tuyệt đối. Thực tế cần chừa thêm khoảng trống cho chân máy, đường nước nóng/lạnh, vị trí đấu nối, khoảng cách với mép mái và không gian thao tác khi lắp hoặc bảo trì.

Với model này, phương án thực tế hơn là chuẩn bị khoảng 3 m² mặt bằng trở lên, sau đó kiểm tra hình dạng cụ thể của khu vực lắp. Một sân thượng có tổng diện tích lớn nhưng bị chia bởi bồn nước, tường, mái che hoặc giếng trời vẫn có thể không đủ khoảng trống liên tục để đặt máy.

Mái rộng 2 m × 1,5 m có lắp được không?

Về mặt kích thước lý thuyết, khu vực 2 m × 1,5 m khá sát với kích thước 2 m × 1,35 m của máy. Tuy nhiên, khoảng dư chỉ khoảng 150 mm theo chiều rộng là rất ít. Cần kiểm tra mép mái, chân khung, đầu đường ống và hướng đặt máy trước khi quyết định.

Không nên đo kiểu “vừa khít”. Nếu mặt bằng sát kích thước máy, hãy gửi ảnh thực tế và số đo cho kỹ thuật kiểm tra trước. Khoảng trống thao tác thường quan trọng không kém kích thước thân máy.

Khi đo mái cần đo những gì?

  • Chiều dài khu vực thực sự có thể sử dụng.
  • Chiều rộng khu vực thực sự có thể sử dụng.
  • Khoảng cách tới mép mái và tường chắn.
  • Vị trí bồn nước lạnh đang có.
  • Vật cản như cục nóng điều hòa, mái che, ống thông hơi.
  • Đường đi của ống cấp nước và ống nước nóng.
  • Vùng có bóng che từ nhà bên cạnh, cây hoặc tường cao.

Sơ đồ kích thước lắp đặt Tân Á 6-160L

Ảnh minh họa kỹ thuật nên thể hiện đồng thời ba chiều 2000 mm, 1350 mm và 1230 mm, đồng thời chỉ rõ vị trí bình bảo ôn, dàn 15 ống F58, khung chân và mặt mái. Đây là cách dễ nhất để người dùng đối chiếu với không gian thực tế trước khi mua.

Sơ đồ kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á 6-160L 2000 1350 1230 mm
Mẹo khi đo: hãy đánh dấu một hình chữ nhật khoảng 2 m × 1,35 m ngay trên sơ đồ hoặc mặt bằng sân thượng. Sau đó kiểm tra thêm phần không gian xung quanh để biết kỹ thuật có thể tiếp cận các đầu nối và chân máy hay không.

Vì sao cùng là máy 160L nhưng kích thước có thể khác nhau?

160L là dung tích chứa nước, không phải kích thước vật lý cố định của máy. Vì vậy không nên lấy thông số 2000 × 1350 × 1230 mm của Tân Á 6-160L để áp dụng cho tất cả máy năng lượng mặt trời 160L trên thị trường.

Kích thước tổng thể còn phụ thuộc vào thương hiệu, dòng máy, số lượng ống, đường kính F58/F70, thiết kế bình bảo ôn và cấu trúc khung. Hai sản phẩm cùng 160L nhưng khác dòng vẫn có thể chênh đáng kể về chiều ngang hoặc chiều dài.

Bạn có thể xem thêm các mẫu máy năng lượng mặt trời 160L để đối chiếu từng model trước khi chọn.

Tân Á 160L dùng bao nhiêu ống?

Model Tân Á 6-160L TA-6 58-15 sử dụng 15 ống chân không F58. Ký hiệu F58 thường dùng để chỉ loại ống có đường kính khoảng Ø58 mm.

Số lượng và kích thước ống có liên quan trực tiếp đến chiều ngang của dàn. Đây cũng là lý do các máy tăng dung tích, tăng số lượng ống thường cần mặt bằng rộng hơn.

Nếu muốn hiểu rõ hơn về F58, F70, ống chân không và ống dầu, bạn có thể xem bài các loại ống năng lượng mặt trời.

Khi thay ống: đừng chỉ nói “máy 160L”. Hãy cung cấp mã TA-6 58-15, ảnh tem máy và ảnh ống cũ để đối chiếu đúng quy cách trước khi mua linh kiện.

Tân Á 160L phù hợp gia đình bao nhiêu người?

Với nhu cầu sử dụng nước nóng dân dụng thông thường, dung tích 160L thường được cân nhắc cho gia đình khoảng 3–4 người. Một số gia đình 5 người vẫn có thể sử dụng nếu nhu cầu nước nóng mỗi người không cao và cách sử dụng phù hợp.

Không nên hiểu rằng cứ có 5 thành viên là bắt buộc phải chuyển lên dung tích lớn hơn hoặc 160L chắc chắn đủ dùng. Nhu cầu thực tế còn phụ thuộc số phòng tắm, thời điểm mọi người tắm, tần suất sử dụng nước nóng cho bếp và thói quen sinh hoạt của gia đình.

Nếu nhà có 4–5 người nhưng thường xuyên tắm liên tục vào buổi tối hoặc sử dụng nước nóng ở nhiều vị trí, nên so thêm model 180L trước khi quyết định.

So sánh kích thước Tân Á 130L, 160L, 180L, 215L và 250L

Bảng dưới đây giúp bạn hình dung việc tăng dung tích ảnh hưởng đến không gian lắp đặt như thế nào. Các kích thước là thông số tham khảo theo các cấu hình được nêu trong dữ liệu sản phẩm và cần kiểm tra lại đúng model khi đặt mua.

Model Dung tích Kích thước tham khảo
Tân Á 6-130L 130L 1850 × 1100 × 1230 mm
Tân Á 6-160L 160L 2000 × 1350 × 1230 mm
Tân Á 6-180L 180L 2000 × 1600 × 1230 mm
Tân Á 6-215L 215L 2000 × 1830 × 1230 mm
Tân Á 6-250L 250L 2000 × 2070 × 1230 mm

Điểm dễ nhận ra là khi dung tích và số lượng ống tăng, chiều ngang của dàn thường tăng rõ rệt. Đây là thông số đặc biệt quan trọng với sân thượng nhà phố có chiều ngang hạn chế.

Kích thước có thể thay đổi theo dòng máy, model và cập nhật của nhà sản xuất. Nên kiểm tra lại thông số chính xác trước khi đặt hàng.

Tân Á 160L hay 180L phù hợp với mái nhà hơn?

Riêng về không gian theo bảng trên, Tân Á 160L rộng khoảng 1350 mm trong khi bản 180L rộng khoảng 1600 mm. Chênh lệch khoảng 250 mm có thể không đáng kể với sân thượng rộng nhưng lại khá quan trọng khi vị trí lắp bị giới hạn.

Nếu nhu cầu sử dụng 160L đã đủ và khu vực lắp hẹp theo chiều ngang, bản 160L dễ bố trí hơn. Nếu cần dung tích lớn hơn, nên kiểm tra xem phần rộng thêm 250 mm có ảnh hưởng mép mái, bồn nước hoặc lối đi kỹ thuật hay không.

Xem thêm các dòng máy năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành để so dung tích và cấu hình phù hợp.

Trước khi mua Tân Á 160L cần đo gì trên mái?

Kiểm tra mặt bằng trước khi đặt máy sẽ giúp hạn chế tình trạng sản phẩm đưa tới công trình nhưng khó bố trí đúng vị trí. Bạn có thể chuẩn bị các thông tin sau trước khi trao đổi với kỹ thuật.

1. Đo chiều dài và chiều rộng khả dụng

Đo phần mặt bằng thực sự đặt được máy, không tính các vị trí bị chiếm bởi bồn nước, chân bồn, mái che hoặc thiết bị khác.

2. Xác định vị trí bồn nước lạnh

Ghi lại khoảng cách từ vị trí dự kiến đặt máy tới nguồn cấp nước để thuận tiện cho việc lên phương án đường ống.

3. Kiểm tra hướng nắng và vật cản

Quan sát tường cao, nhà bên cạnh, cây, mái tôn hoặc vật thể có thể tạo bóng che lên dàn thu nhiệt trong thời gian dài.

4. Kiểm tra đường ống nóng và lạnh

Xác định đường cấp nước lạnh và đường đưa nước nóng xuống khu vực sử dụng để tránh phải thay đổi quá nhiều khi thi công.

5. Kiểm tra vị trí đặt và cố định chân máy

Mặt bằng cần phù hợp để bố trí khung ổn định. Với mái đặc thù hoặc vị trí sát mép mái, nên để kỹ thuật khảo sát phương án cụ thể.

6. Chừa khoảng thao tác bảo trì

Không nên kê máy quá sát tường, bồn nước hoặc vật cản nếu điều đó làm mất lối tiếp cận khi cần kiểm tra đầu nối và linh kiện.

Cách gửi thông tin nhanh: chụp một ảnh toàn cảnh sân thượng, một ảnh vị trí dự kiến lắp, sau đó gửi kèm chiều dài × chiều rộng khu vực khả dụng. Kỹ thuật sẽ dễ đối chiếu hơn nhiều so với chỉ cung cấp tổng diện tích mái.
Checklist đo mái trước khi lắp máy nước nóng Tân Á 160L

Câu hỏi thường gặp về kích thước Tân Á 160L

Model Tân Á 6-160L mã TA-6 58-15 có kích thước lắp đặt tham khảo dài 2000 mm, rộng 1350 mm và cao 1230 mm. Khi kiểm tra vị trí lắp, không nên chỉ dành đúng khoảng 2 m × 1,35 m mà cần chừa thêm không gian cho chân máy, đường ống, mép mái và thao tác kỹ thuật. Nên đối chiếu lại đúng mã model trước khi đặt mua.

Chiều rộng tham khảo của Tân Á 6-160L là khoảng 1350 mm, tương đương 1,35 m. Đây là thông số đặc biệt quan trọng nếu sân thượng hoặc mái nhà hẹp theo chiều ngang. Khi đo thực tế nên kiểm tra thêm khoảng cách tới mép mái, bồn nước và vật cản. Không nên coi khoảng trống đúng 1,35 m là đủ để thi công thuận tiện.

Chiều dài tổng thể tham khảo của máy Tân Á 6-160L là khoảng 2000 mm, tương đương 2 m. Khi đo mái, bạn nên đo chiều dài sử dụng thực tế và kiểm tra xem khu vực đó có bị vướng tường, ống nước, mái che hoặc thiết bị khác hay không. Nếu mặt bằng chỉ vừa đúng 2 m, nên gửi ảnh để kỹ thuật kiểm tra trước khi quyết định lắp.

Chiều cao tham khảo của Tân Á 6-160L khi đặt trên khung là khoảng 1230 mm, tức khoảng 1,23 m. Chiều cao này cần được tính đến nếu máy đặt dưới mái che, gần mái tôn hoặc khu vực có vật cản phía trên. Ngoài kích thước thân máy, vị trí thực tế còn cần đủ không gian để lắp đặt và thao tác với các đầu nối.

Model Tân Á 6-160L TA-6 58-15 sử dụng 15 ống chân không F58. F58 thường được dùng để chỉ loại ống có đường kính khoảng 58 mm. Khi cần thay ống, không nên chỉ cung cấp dung tích 160L mà nên gửi đúng mã model, ảnh tem máy và ảnh ống cũ để đối chiếu thêm chiều dài, kích thước và khả năng tương thích trước khi mua linh kiện.

Diện tích hình chiếu tính theo kích thước 2 m × 1,35 m vào khoảng 2,7 m². Tuy nhiên, thi công thực tế nên chuẩn bị khoảng 3 m² trở lên và phải kiểm tra hình dạng mặt bằng, mép mái, vị trí chân máy, đường ống và không gian thao tác. Một khu vực có tổng diện tích hơn 3 m² nhưng bị chia cắt bởi nhiều vật cản vẫn có thể không phù hợp.

Không nên mặc định hai máy có cùng kích thước chỉ vì đều có dung tích 160L. Kích thước vật lý còn phụ thuộc dòng sản phẩm, số lượng ống, chuẩn F58/F70, thiết kế bình bảo ôn và kết cấu khung. Vì vậy cần kiểm tra đúng tên dòng và mã model. Thông số 2000 × 1350 × 1230 mm trong bài này được dùng cho Tân Á 6-160L TA-6 58-15.

Kết luận

Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L model TA-6 58-15 là khoảng 2000 × 1350 × 1230 mm, sử dụng 15 ống chân không F58. Diện tích hình chiếu khoảng 2,7 m² nhưng khi lắp thực tế nên chuẩn bị khoảng 3 m² trở lên và kiểm tra thêm khoảng kỹ thuật.

Nếu sân thượng hẹp, đừng chỉ gửi tổng diện tích. Hãy đo chính xác chiều dài × chiều rộng khu vực trống, chụp vị trí bồn nước và các vật cản xung quanh để việc đối chiếu trước khi giao máy chính xác hơn.

Cần kiểm tra Tân Á 160L có vừa mái nhà?

Bạn có thể gửi ảnh sân thượng cùng kích thước khu vực dự kiến lắp để Toàn Phát Group hỗ trợ kiểm tra trước khi lựa chọn.

Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu sản phẩm và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Xem Tân Á 6-160L

Các tin khác

Các Loại Ống Năng Lượng Mặt Trời: F58, F70, Ống Dầu Khác Gì?

Các Loại Ống Năng Lượng Mặt Trời: F58, F70, Ống Dầu Khác Gì?

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Ariston ống dầu có tốt không?

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Ariston ống dầu có tốt không?

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời 140L-300L

Kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời 140L-300L

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Cách sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời an toàn, bền lâu

Cách sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời an toàn, bền lâu

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Máy nước nóng năng lượng mặt trời phun nước: 8 nguyên nhân và cách xử lý

Máy nước nóng năng lượng mặt trời phun nước: 8 nguyên nhân và cách xử lý

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Máy nước nóng năng lượng mặt trời không nóng: 9 nguyên nhân và cách xử lý

Máy nước nóng năng lượng mặt trời không nóng: 9 nguyên nhân và cách xử lý

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Máy nước nóng không ra nước: nguyên nhân, cách kiểm tra và khi nào gọi thợ

Máy nước nóng không ra nước: nguyên nhân, cách kiểm tra và khi nào gọi thợ

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
ELCB máy nước nóng Ferroli là gì? Nguyên nhân nhảy chống giật và khi nào cần thay

ELCB máy nước nóng Ferroli là gì? Nguyên nhân nhảy chống giật và khi nào cần thay

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Bình bảo ôn máy nước nóng là gì? Dấu hiệu hỏng, cách chọn và khi nào nên thay

Bình bảo ôn máy nước nóng là gì? Dấu hiệu hỏng, cách chọn và khi nào nên thay

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Phụ kiện máy nước nóng Ferroli gồm những gì? Cách chọn đúng model và thay an toàn

Phụ kiện máy nước nóng Ferroli gồm những gì? Cách chọn đúng model và thay an toàn

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Máy nước nóng năng lượng mặt trời thái dương năng là gì? Cách chọn loại phù hợp

Máy nước nóng năng lượng mặt trời thái dương năng là gì? Cách chọn loại phù hợp

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Chọn dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời theo số người: bao nhiêu lít là đủ?

Chọn dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời theo số người: bao nhiêu lít là đủ?

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Máy nước nóng năng lượng mặt trời giá rẻ: bảng giá & lưu ý khi mua

Máy nước nóng năng lượng mặt trời giá rẻ: bảng giá & lưu ý khi mua

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Máy nước nóng năng lượng mặt trời nào tốt? Top thương hiệu & cách chọn 2026

Máy nước nóng năng lượng mặt trời nào tốt? Top thương hiệu & cách chọn 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Có nên dùng máy nước nóng năng lượng mặt trời? Ưu nhược điểm & lưu ý trước khi lắp

Có nên dùng máy nước nóng năng lượng mặt trời? Ưu nhược điểm & lưu ý trước khi lắp

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Cách chọn dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời theo số người

Cách chọn dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời theo số người

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bình năng lượng mặt trời Tân Á 160L mã TA-6 58-15 là 2000 × 1350 × 1230 mm, dùng 15 ống chân không F58. Xem diện tích mái và ...
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An