Tin tức  Tư vấn

Kích thước bồn nước 1000L đứng, ngang: bảng thông số inox và nhựa

3 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Nội dung
1000L = 1 khối Inox và nhựa Đứng/ngang theo hãng

Kích thước bồn nước 1000L đứng, ngang: bảng thông số inox, nhựa và lưu ý lắp đặt

Kích thước bồn nước 1000L là thông tin cần kiểm tra trước khi mua, nhất là khi bạn chuẩn bị đặt bồn trên sân thượng, mái thấp, cửa tum nhỏ, ban công kỹ thuật hoặc khu vực có sẵn đường ống. Bồn 1000L tương đương 1m3, thường phù hợp gia đình khoảng 3-5 người, nhưng kích thước thực tế sẽ thay đổi theo chất liệu inox/nhựa, kiểu đứng/ngang, hãng và từng model.

Điểm quan trọng là không nên lấy một thông số chung áp cho mọi bồn 1000L. Bồn inox 1000L đứng thường cần chú ý chiều cao và đường kính. Bồn inox 1000L ngang cần đo kỹ chiều dài, chiều rộng và chân đế. Bồn nhựa 1000L lại có kích thước khác vì thân bồn, gân tăng cứng và thiết kế chân đỡ không giống bồn inox. Bài viết này tổng hợp bảng kích thước tham khảo, cách đọc thông số và checklist đo mặt bằng để bạn tránh mua nhầm bồn không vừa vị trí lắp.

Kích thước bồn nước 1000L đứng ngang inox và nhựa

Bồn nước 1000L là bao nhiêu khối? Phù hợp nhu cầu nào?

Bồn nước 1000L tương đương 1m3 nước, hay còn gọi là bồn nước 1 khối. Đây là dung tích rất phổ biến vì không quá nhỏ như 500L-700L, cũng chưa quá lớn như 1500L-2000L. Với nhiều nhà phố, nhà ống hoặc gia đình nhỏ, 1000L là mức dễ cân bằng giữa diện tích đặt bồn, chi phí đầu tư và lượng nước dự trữ.

Nếu bạn đang ưu tiên bồn inox cho nguồn nước máy ổn định, có thể xem nhóm bồn nước Inox 1000L để so nhanh hãng, giá và kiểu đứng/ngang. Trường hợp nguồn nước phèn, nước giếng hoặc nhiễm mặn, nên cân nhắc thêm bồn nhựa 1000L trước khi chốt.

1 khối

1000L = 1m3 = 1 khối nước. Khi đầy, riêng lượng nước đã khoảng 1 tấn.

3-5 người

Phù hợp gia đình nhỏ, nhà phố, 1-2 phòng tắm, nhu cầu dự trữ vừa.

Đứng/ngang

Bồn đứng gọn mặt sàn. Bồn ngang hợp mái thấp hoặc nơi cần trọng tâm thấp hơn.

1000L = 1m3 = 1 khối nước

Nhiều người tìm “bồn nước 1 khối kích thước” nhưng khi xem sản phẩm lại thấy ghi 1000L. Hai cách gọi này là một. Khi báo giá hoặc đặt mua, bạn nên xác nhận rõ dung tích là 1000L, kiểu đứng hay ngang, chất liệu inox hay nhựa để tránh nhầm với bồn 700L hoặc 1500L.

Một lưu ý quan trọng là 1000L nước khi đầy nặng khoảng 1 tấn, chưa tính trọng lượng thân bồn, chân bồn, đường ống, phao, van xả đáy và các phụ kiện khác. Vì vậy, ngoài kích thước dài rộng cao, bạn cũng cần kiểm tra nền đặt và khả năng chịu lực của vị trí lắp.

Bồn 1000L thường hợp gia đình bao nhiêu người?

Bồn nước 1000L thường hợp gia đình khoảng 3-5 người nếu nhu cầu dùng nước ở mức vừa, nguồn cấp nước tương đối ổn định và nhà có 1-2 phòng tắm. Với gia đình 2 người nhưng hay mất nước hoặc dùng nước dồn vào sáng/tối, 1000L vẫn là lựa chọn an toàn hơn 700L.

Nếu nhà có nhiều phòng tắm, dùng máy giặt thường xuyên, có trẻ nhỏ hoặc khu vực hay mất nước lâu, 1000L có thể hơi sát nhu cầu. Khi đó nên so thêm 1500L để có biên dự trữ tốt hơn.

Bảng kích thước bồn nước 1000L đứng, ngang theo chất liệu

Kích thước bồn nước 1000L cần xem theo 4 nhóm: bồn inox đứng, bồn inox ngang, bồn nhựa đứng và bồn nhựa ngang. Mỗi nhóm có cách đo khác nhau. Bồn đứng thường quan trọng ở chiều cao và đường kính. Bồn ngang quan trọng ở chiều dài, chiều rộng và khoảng trống hai đầu bồn.

Nhóm bồn 1000L Kích thước thường cần đo Phù hợp với mặt bằng nào? Lưu ý trước khi mua
Bồn inox 1000L đứng Chiều cao tổng thể, đường kính/rộng thân bồn, chân đế. Sân thượng vừa, góc kỹ thuật hẹp, cần tiết kiệm diện tích nền. Kiểm tra mái che, dầm ngang, khoảng mở nắp và độ vững khi có gió.
Bồn inox 1000L ngang Chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chân đế ngang. Mái thấp, khu vực nhiều gió, vị trí cần trọng tâm thấp hơn. Đo đủ chiều dài mặt bằng và khoảng thao tác hai đầu bồn.
Bồn nhựa 1000L đứng Đường kính/rộng thân bồn, chiều cao, phần gân/đế. Nguồn nước phèn, nước giếng, nước có tính ăn mòn, mặt bằng đủ cao. Kích thước khác theo hãng, thân nhựa có thể phình rộng hơn ở gân tăng cứng.
Bồn nhựa 1000L ngang Chiều dài, rộng, cao, gối đỡ hoặc chân đỡ. Mái thấp, cần bồn nhựa cho nguồn nước phức tạp, vị trí đủ chiều dài. Đo lối đưa bồn và chừa khoảng cho nắp, đường nước, xả tràn.

Kích thước bồn nước inox 1000L đứng

Với bồn inox 1000L đứng, thông số quan trọng nhất là chiều cao tổng thể tính cả chân bồn và đường kính hoặc chiều rộng thân bồn. Nếu mặt bằng đặt bồn hẹp và chiều cao mái cho phép, bồn nước inox 1000L đứng là nhóm nên xem trước vì tiết kiệm diện tích nền.

Hãng/model tham khảo Kích thước tham khảo Cách hiểu thông số Lưu ý lắp đặt
Sơn Hà 1000L đứng Cao khoảng 1683mm, rộng khoảng 1125mm. Thông số tham khảo theo dòng đứng; cần xác nhận lại đúng model. Phù hợp khi có đủ chiều cao mái và nền đặt chắc.
Toàn Mỹ 1000L đứng Đường kính khoảng 950mm, cao cả chân khoảng 1765mm. Cần chú ý chiều cao tổng thể tính cả chân bồn. Nên đo mái che, dầm ngang và khoảng mở nắp trước khi đặt.
Đại Thành/Tân Á 1000L đứng Cần xác nhận theo model thực tế. Kích thước có thể khác theo dòng sản phẩm và chân bồn. Không nên gia công khung đỡ trước khi có thông số cuối.
Hwata 1000L đứng Cần xác nhận theo model thực tế. Thông số thay đổi theo thiết kế thân bồn và chân đế. Nên hỏi chiều cao cả chân, đường kính và kích thước chân bồn.

Kích thước bồn nước inox 1000L ngang

Với bồn inox 1000L ngang, chiều dài là thông số cần kiểm tra đầu tiên. Nếu mái thấp, sân thượng nhiều gió hoặc muốn hạ trọng tâm bồn, bạn nên so nhóm bồn nước inox 1000L ngang. Tuy nhiên, bồn ngang cần mặt bằng dài hơn bồn đứng nên phải đo kỹ lối đưa bồn và vị trí đặt.

Hãng/model tham khảo Kích thước tham khảo Cách hiểu thông số Lưu ý lắp đặt
Đại Thành 1000L ngang Cao 1110mm, rộng 990mm, dài 1440mm. Dài 1440mm là thông số cần đo kỹ trên mặt bằng. Chừa khoảng thao tác hai đầu bồn cho phao, van và đường ống.
Hwata 1000L ngang Cao 1130mm, rộng 990mm, dài 1500mm. Chiều dài có thể nhỉnh hơn một số mẫu khác. Kiểm tra cửa tum, cầu thang, lan can và khoảng xoay bồn.
Sơn Hà/Toàn Mỹ/Tân Á 1000L ngang Cần xác nhận theo model thực tế. Kích thước có thể thay đổi theo đường kính thân bồn và chân đế. Nên hỏi đủ dài, rộng, cao và kích thước chân bồn trước khi đặt.

Kích thước bồn nhựa 1000L đứng

Bồn nhựa 1000L đứng thường được cân nhắc khi nguồn nước có phèn, nước giếng hoặc có tính ăn mòn. So với bồn inox, bồn nhựa có thiết kế thân, gân tăng cứng và chân/đế khác nên kích thước không thể lấy theo thông số bồn inox.

Mẫu bồn nhựa 1000L đứng Kích thước tham khảo Phù hợp với ai? Lưu ý
Đại Thành Gold 1000L đứng Khoảng 970mm x 1426mm. Gia đình cần bồn nhựa 1 khối, ưu tiên nguồn nước phức tạp hơn nước máy. Cần xác nhận thứ tự đường kính/rộng và chiều cao theo model thực tế.
Sơn Hà 1000L đứng Khoảng 1022mm x 1355mm. Người cần bồn nhựa đứng, mặt bằng đủ cao, nguồn nước cần cân nhắc chống ăn mòn. Nên đo cả phần thân phình, nắp và khoảng thao tác vệ sinh.
Các dòng nhựa khác Cần xác nhận theo hãng/model. Người muốn so thêm nhựa nguyên sinh, HDPE hoặc LLDPE. Không nên đặt theo kích thước ước lượng nếu lối đưa bồn hẹp.

Nếu cần bồn nhựa đứng cho nguồn nước phức tạp, bồn nhựa 1000L đứng Sơn Hà là mẫu có kích thước tham khảo nên đối chiếu trước khi mua. Với nguồn nước phèn, nước mặn hoặc nước giếng có tính ăn mòn, bạn cũng có thể tham khảo bồn nhựa 1000L Đại Thành trước khi quyết định dùng inox.

Kích thước bồn nhựa 1000L ngang

Bồn nhựa 1000L ngang phù hợp khi bạn cần bồn nhựa nhưng vị trí lắp bị hạn chế chiều cao hoặc khu vực có gió. Tương tự bồn inox ngang, thông số cần ưu tiên là chiều dài tổng thể và khoảng trống hai đầu.

Mẫu bồn nhựa 1000L ngang Kích thước tham khảo Điểm cần đo kỹ Lưu ý
Sơn Hà 1000L ngang Khoảng 920mm x 1030mm x 1460mm. Chiều dài 1460mm, chiều rộng/cao và gối đỡ. Chừa khoảng mở nắp, kiểm tra xả tràn và lối đưa bồn lên mái.
Đại Thành/nhựa khác 1000L ngang Cần xác nhận theo model thực tế. Chiều dài tổng thể và vị trí chân/gối đỡ. Không nên dùng kích thước hãng khác để đặt khung đỡ.

Nếu cần bồn nhựa ngang, hãy kiểm tra bồn nhựa 1000L ngang Sơn Hà để đối chiếu chiều dài, rộng, cao trước khi đặt trên mái.

Sơ đồ kích thước bồn nước 1000L đứng gồm chiều cao đường kính chân đế
Sơ đồ kích thước bồn nước 1000L ngang gồm chiều dài chiều rộng chiều cao

Cách đọc thông số kích thước: cao, rộng, dài, đường kính và chân bồn

Nhiều người mua bồn nước 1000L bị nhầm vì chỉ nhìn một con số chiều cao hoặc chiều dài mà không biết thông số đó tính phần thân bồn hay tính cả chân. Khi lắp thực tế, phần chân bồn, nắp bồn, đầu ren, van xả đáy, phao và khoảng thao tác đều ảnh hưởng đến việc bồn có đặt vừa hay không.

Bồn đứng: cần chú ý chiều cao tổng thể

Với bồn đứng, chiều cao tổng thể là thông số quan trọng nhất. Chiều cao này nên tính cả chân bồn, thân bồn và khoảng mở nắp. Nếu vị trí đặt có mái che, dầm ngang hoặc khung sắt, bạn cần đo từ nền đặt đến điểm thấp nhất phía trên, sau đó chừa thêm khoảng thao tác.

Đường kính thân bồn hoặc chiều rộng giúp biết bồn có vừa mặt bằng hay không. Nhưng nếu chỉ đo đường kính mà quên chiều cao, bồn có thể vừa nền nhưng lại vướng mái, không mở nắp vệ sinh được hoặc khó lắp phao.

Bồn ngang: cần chú ý chiều dài và chân đế

Với bồn ngang, chiều dài tổng thể là thông số dễ gây sai nhất. Bồn ngang 1000L có thể dài khoảng 1.44-1.50 m tùy hãng inox, và bồn nhựa ngang cũng có thể khác. Bạn cần đo đủ chiều dài nền đặt, không chỉ đo khoảng trống nhìn bằng mắt.

Ngoài chiều dài, cần đo chiều rộng chân đế và khoảng hai đầu bồn. Hai đầu thường là vị trí thao tác đường nước, phao, nắp bồn, xả tràn hoặc van xả đáy. Nếu đặt quá sát tường, lúc cần sửa chữa sẽ rất bất tiện.

Kích thước tham khảo không thay thế thông số model thực tế

Các thông số trong bài giúp bạn có cơ sở đo mặt bằng trước. Tuy nhiên, trước khi đặt hàng hoặc làm khung đỡ, bạn vẫn cần xác nhận kích thước theo đúng model, hãng và kiểu dáng. Cùng 1000L nhưng chỉ cần khác chân bồn hoặc thiết kế thân bồn, kích thước thực tế đã có thể khác.

Với công trình đang xây, nên hỏi kích thước bồn trước khi hoàn thiện khung đặt, mái che hoặc tường kỹ thuật. Việc này giúp tránh tình trạng xây xong mới phát hiện bồn không đưa vào được.

Cách hiểu nhanh: bồn đứng cần ưu tiên chiều cao tổng thể và đường kính. Bồn ngang cần ưu tiên chiều dài, chiều rộng chân đế và khoảng thao tác hai đầu. Bồn nhựa cần đo thêm phần gân thân bồn, vì thân nhựa có thể không đều như bồn inox.
Cách đọc kích thước bồn nước 1000L cao rộng dài đường kính và chân bồn

Cách đo mặt bằng trước khi mua bồn nước 1000L

Trước khi đặt bồn lên sân thượng, bạn nên xem hướng dẫn lắp đặt bồn nước inox để kiểm tra nền đặt, chân bồn, đường nước, phao và xả tràn. Việc đo mặt bằng trước giúp hạn chế phát sinh khi giao hàng, nhất là với nhà cao tầng, cửa tum nhỏ hoặc vị trí đặt đã có mái che.

Đo vị trí đặt bồn.

Đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao còn trống và độ phẳng của nền. Nếu đặt bồn trên mái bằng, cần kiểm tra nền có nứt, nghiêng hoặc bị thấm không. Nếu đặt trên khung đỡ, cần xem khung có đủ chắc và phân tải đều không.

Đo lối đưa bồn lên mái.

Đo cầu thang, cửa tum, ban công, lan can, hẻm nhỏ, mái che và khoảng xoay bồn. Nhiều trường hợp vị trí đặt đủ rộng nhưng bồn không đưa qua được lối lên.

Chừa khoảng thao tác.

Chừa khoảng cho nắp bồn, phao cơ hoặc phao điện, van xả đáy, ống xả tràn và thao tác vệ sinh. Không nên đặt bồn sát tường ở mọi phía.

Kiểm tra tải trọng.

1000L nước nặng khoảng 1 tấn. Khi cộng thêm thân bồn, chân bồn và phụ kiện, tải trọng thực tế sẽ cao hơn. Nếu chưa chắc nền mái chịu được không, nên hỏi kỹ thuật hoặc người có chuyên môn.

Đo vị trí đặt bồn

Hãy ghi lại chiều dài, chiều rộng và chiều cao khu vực đặt. Với bồn đứng, cần đo chiều cao từ nền đến mái che hoặc dầm thấp nhất. Với bồn ngang, cần đo chiều dài thực tế của vị trí đặt, cộng thêm khoảng thao tác hai đầu.

Nền đặt bồn nên phẳng, chắc, không đọng nước và không đặt lệch một phần chân bồn. Nếu phải đặt trên khung sắt, khung cần đủ cứng, tiếp xúc đều chân bồn và không bị võng khi bồn đầy nước.

Đo lối đưa bồn lên mái

Lối đưa bồn thường bị bỏ quên. Bạn cần đo cửa tum, cầu thang, ô giếng trời, lan can, chiều rộng hẻm và khoảng xoay ở chiếu nghỉ. Nếu bồn đi qua lối hẹp, cần báo trước để đơn vị giao hàng tư vấn phương án đưa bồn.

Nếu lối đưa bồn lên mái khó, bạn nên xem trước chính sách vận chuyển lắp đặt và gửi ảnh thực tế để Toàn Phát tư vấn phương án an toàn. Điều này giúp bạn biết trước có phát sinh chi phí kéo bồn hoặc nhân công hay không.

Chừa khoảng trống cho phao, ống xả tràn và vệ sinh bồn

Không nên đặt bồn vừa khít với tường. Bạn cần chừa khoảng để lắp phao, kiểm tra van xả đáy, nối ống xả tràn, thay phụ kiện và vệ sinh định kỳ. Với bồn ngang, hai đầu bồn đặc biệt quan trọng vì thường là nơi thao tác đường ống.

Nếu nhà dùng máy bơm, nên xác định trước vị trí phao điện, van một chiều và đường ống nước lên/xuống. Nếu dùng nước máy trực tiếp, cần xem vị trí phao cơ và đường xả tràn để tránh tràn nước gây thấm mái.

Checklist đo mặt bằng sân thượng cửa tum lối đưa bồn nước 1000L

Nên chọn bồn nước 1000L đứng hay ngang?

Chọn bồn đứng hay ngang phụ thuộc vào mặt bằng, chiều cao mái, gió, áp lực nước mong muốn và lối đưa bồn. Không có kiểu nào tốt hơn trong mọi trường hợp. Kiểu đúng là kiểu vừa vị trí đặt, phù hợp nguồn nước, dễ lắp phụ kiện và thuận tiện bảo trì.

Khi nào nên chọn bồn đứng 1000L?

Nên chọn bồn đứng 1000L khi mặt bằng hẹp, muốn tiết kiệm diện tích nền và vị trí đặt có đủ chiều cao. Bồn đứng thường hợp sân thượng nhà phố, góc kỹ thuật hoặc vị trí cần đặt gọn. Nếu đặt bồn cao đúng cách, áp lực nước tự nhiên có thể tốt hơn trong một số hệ đường ống.

Điểm cần kiểm tra là mái che, dầm ngang, gió mạnh và độ vững của chân bồn. Nếu bồn đứng đặt ở khu vực quá thoáng gió hoặc nền không chắc, cần có phương án cố định và phân tải phù hợp.

Khi nào nên chọn bồn ngang 1000L?

Nên chọn bồn ngang 1000L khi mái thấp, vị trí đặt nhiều gió hoặc bạn muốn bồn có trọng tâm thấp hơn. Bồn ngang tạo cảm giác ổn định hơn ở một số mặt bằng cao, nhưng cần đủ chiều dài và khoảng thao tác hai đầu.

Trước khi chọn bồn ngang, hãy đo chiều dài tổng thể, chiều rộng, chiều cao, cửa tum và khoảng xoay bồn. Nếu vị trí đặt chỉ vừa thân bồn mà không còn chỗ lắp phao, xả tràn hoặc van xả đáy, sau này bảo trì sẽ rất khó.

Tiêu chí Bồn nước 1000L đứng Bồn nước 1000L ngang
Diện tích nền Gọn hơn, phù hợp mặt bằng hẹp. Cần chiều dài lớn hơn.
Chiều cao Cần kiểm tra mái che, dầm và khoảng mở nắp. Thường phù hợp hơn với mái thấp.
Độ ổn định Ổn nếu nền chắc, chân bồn đúng và vị trí ít gió. Trọng tâm thấp hơn, hợp khu vực nhiều gió hơn.
Áp lực nước tự nhiên Có thể thuận lợi hơn nếu đặt cao. Phụ thuộc độ cao đặt bồn và đường ống.
Bảo trì Cần khoảng mở nắp phía trên. Cần khoảng thao tác hai đầu bồn.
Nên chọn khi Sân thượng vừa, cần tiết kiệm diện tích, mái đủ cao. Mái thấp, nhiều gió, mặt bằng đủ dài.

Bồn inox 1000L hay bồn nhựa 1000L: kích thước và nguồn nước khác nhau thế nào?

Về dung tích, bồn inox 1000L và bồn nhựa 1000L đều chứa khoảng 1 khối nước. Nhưng kích thước thực tế, kiểu thân bồn, độ phù hợp với nguồn nước và cách lắp đặt có thể khác nhau. Vì vậy, chọn inox hay nhựa không nên dựa vào kích thước đẹp mắt בלבד mà cần xem nguồn nước nhà bạn.

Khi nào nên chọn bồn inox 1000L?

Bồn inox 1000L phù hợp nhất với nguồn nước máy ổn định, ít tạp chất ăn mòn, vị trí đặt thoáng và người dùng muốn bồn sáng, gọn, dễ vệ sinh. Nếu muốn so thêm nhiều dung tích và thương hiệu khác, bạn có thể xem toàn bộ nhóm bồn nước inox chính hãng trước khi chốt.

Inox SUS 304 là lựa chọn phổ biến trong bồn nước inox. Tuy nhiên, nếu nguồn nước có phèn, nhiễm mặn hoặc nước giếng chưa xử lý, bạn nên hỏi kỹ thuật trước. Không nên tự chọn inox chỉ vì thấy kích thước gọn hoặc giá phù hợp.

Khi nào nên cân nhắc bồn nhựa 1000L?

Bồn nhựa 1000L thường đáng cân nhắc khi nguồn nước phèn, nước mặn, nước giếng khoan hoặc nguồn nước có tính ăn mòn cao. Bồn nhựa cũng có nhiều kiểu đứng/ngang, nhưng kích thước thân bồn và gân tăng cứng có thể khác khá nhiều so với bồn inox.

Nếu chọn bồn nhựa, bạn cần kiểm tra chất liệu nhựa, độ dày, bảo hành, nắp bồn, vị trí xả cặn, đường nước vào/ra và khả năng chịu nắng. Với bồn đặt ngoài trời, nên chọn sản phẩm chính hãng và lắp ở vị trí an toàn, dễ vệ sinh.

Tiêu chí Bồn inox 1000L Bồn nhựa 1000L
Nguồn nước phù hợp Nước máy ổn định, ít ăn mòn. Nước phèn, nước giếng, nước có tính ăn mòn cần cân nhắc nhựa.
Kích thước Thân bồn gọn, đứng/ngang khác nhau theo hãng. Thân có gân, đế/gối đỡ khác, kích thước không giống inox.
Thẩm mỹ Sáng, gọn, dễ nhìn trên sân thượng. Đa dạng màu, phù hợp nhiều nguồn nước hơn.
Điểm cần hỏi rõ Inox SUS 304, bảo hành, chân bồn, nguồn nước phù hợp. Chất liệu nhựa, lớp chống tia UV, bảo hành, độ dày thân bồn.
So sánh kích thước bồn inox 1000L và bồn nhựa 1000L theo nguồn nước

Bồn nước 1000L phù hợp mấy người? Khi nào nên chọn 700L hoặc 1500L?

Bồn nước 1000L phù hợp nhiều gia đình 3-5 người, nhưng vẫn cần xét thói quen dùng nước. Có nhà 3 người dùng rất nhiều nước vì có máy giặt, trẻ nhỏ và nhiều phòng tắm. Cũng có nhà 4 người nhưng nguồn nước máy ổn định, dùng nước vừa phải nên 1000L vẫn đủ.

Gia đình 3-5 người có nên chọn 1000L?

Có, nếu nhu cầu nước ở mức vừa, nhà có 1-2 phòng tắm và muốn dung tích dự trữ không quá lớn. 1000L là lựa chọn phổ biến vì kích thước vẫn tương đối dễ bố trí, đặc biệt với nhà phố có sân thượng vừa.

Nếu nhà hay mất nước vào giờ cao điểm, dùng máy giặt nhiều hoặc có thêm người ở trong thời gian dài, bạn nên tính dư dung tích. Việc chọn thiếu dung tích thường gây bất tiện hơn so với chênh lệch chi phí ban đầu.

Khi nào 700L là đủ, khi nào nên lên 1500L?

Nếu nhà ít người, vị trí đặt nhỏ và nguồn nước cấp ổn định, bồn nước Inox 700L có thể là phương án tiết kiệm hơn 1000L. Dung tích 700L phù hợp khi bạn muốn bồn gọn, nhẹ hơn và không cần dự trữ quá nhiều.

Nếu nhà dùng nước nhiều, có trẻ nhỏ hoặc thường mất nước lâu, bạn nên so thêm bồn nước Inox 1500L để có biên dự trữ tốt hơn. Khi nâng dung tích, hãy đo lại mặt bằng, tải trọng và lối đưa bồn vì kích thước sẽ lớn hơn đáng kể.

Dung tích Phù hợp với ai? Khi nào nên chọn?
700L 1-3 người, nhu cầu nước vừa, vị trí đặt nhỏ. Khi muốn tiết kiệm chi phí và nguồn nước cấp ổn định.
1000L 3-5 người, nhà phố, 1-2 phòng tắm, nhu cầu dự trữ vừa. Khi cần dung tích phổ biến, dễ cân bằng kích thước và chi phí.
1500L 4-6 người hoặc nhà dùng nước nhiều. Khi 1000L hơi sát nhu cầu hoặc khu vực thường mất nước lâu.

Checklist trước khi chốt mua bồn nước 1000L

Trước khi chốt mua, bạn nên kiểm tra đủ kích thước thật, model, chất liệu, chân bồn, nền đặt, nguồn nước và điều kiện vận chuyển. Với bồn 1000L, chỉ cần sai kích thước vài chục cm cũng có thể khiến bồn không đưa vừa qua cửa tum hoặc không còn khoảng trống bảo trì.

Kiểm tra kích thước, model và chân bồn

Hãy yêu cầu báo kích thước theo đúng model bạn định mua. Với bồn đứng, hỏi chiều cao tổng thể, đường kính/rộng thân bồn và kích thước chân. Với bồn ngang, hỏi dài, rộng, cao, chân đế và khoảng đặt khuyến nghị.

Không nên chỉ dùng thông số tham khảo để làm khung đỡ cố định. Nếu công trình đang xây, nên chốt model trước rồi mới hoàn thiện khu vực đặt bồn.

Kiểm tra nền đặt, tải trọng và nguồn nước

Bồn 1000L khi đầy chứa khoảng 1 tấn nước. Nền đặt cần phẳng, chắc, không nghiêng, không kê tạm bằng gạch rời và không đặt ở vị trí khó thoát nước. Nếu nền mái cũ, đã nứt hoặc thấm, nên kiểm tra trước khi lắp.

Về nguồn nước, nước máy ổn định thường phù hợp bồn inox. Nước phèn, nhiễm mặn hoặc nước giếng có tính ăn mòn nên hỏi kỹ thuật, cân nhắc bồn nhựa hoặc xử lý nước trước khi đưa vào bồn.

Hỏi rõ vận chuyển, kéo bồn và công lắp

Khi báo giá, hãy hỏi giá đã gồm vận chuyển, kéo bồn lên mái, phụ kiện và công lắp chưa. Nhà trong hẻm nhỏ, cầu thang hẹp, cửa tum khó đưa bồn hoặc mái có nhiều vật cản có thể cần phương án giao lắp riêng.

Để tư vấn nhanh hơn, bạn nên chuẩn bị số đo mặt bằng, ảnh vị trí đặt, số tầng, nguồn nước và nhu cầu dùng nước của gia đình. Toàn Phát có thể dựa vào đó để gợi ý bồn đứng/ngang, inox/nhựa và dung tích phù hợp.

12 điểm cần kiểm tra trước khi đặt bồn 1000L

  • Xác nhận bồn 1000L đúng dung tích 1 khối nước.
  • Chọn rõ chất liệu inox hay nhựa theo nguồn nước.
  • Chọn kiểu đứng hay ngang theo mặt bằng thật.
  • Hỏi kích thước đúng model: cao, rộng, dài, đường kính, chân bồn.
  • Đo vị trí đặt bồn, không đo bằng ước lượng.
  • Đo lối đưa bồn qua cửa tum, cầu thang, lan can, mái che.
  • Chừa khoảng mở nắp, thay phao, lắp xả tràn và vệ sinh.
  • Kiểm tra nền đặt chịu được tải trọng khoảng 1 tấn nước.
  • Hỏi rõ chân bồn, nắp, phao, van xả đáy, ống xả tràn.
  • Hỏi giá đã gồm vận chuyển, kéo bồn và công lắp chưa.
  • Kiểm tra tem nhãn, bảo hành, chứng từ khi nhận hàng.
  • Giữ lại thông tin bảo hành và ảnh hiện trạng khi lắp đặt.
Bồn nước 1000L khi đầy nặng khoảng 1 tấn nước cần kiểm tra nền đặt

FAQ về kích thước bồn nước 1000L

Kích thước bồn nước 1000L không cố định cho mọi hãng. Bồn inox 1000L đứng thường có chiều cao khoảng 1.6-1.8 m tùy chân bồn; bồn inox 1000L ngang thường dài khoảng 1.44-1.50 m, rộng khoảng 0.99 m, cao khoảng 1.11-1.15 m. Bồn nhựa 1000L có thể có kích thước khác, ví dụ một số mẫu đứng khoảng 970 x 1426 mm hoặc 1022 x 1355 mm. Nên xác nhận model thực tế trước khi mua.

Bồn nước 1000L tương đương 1m3 nước, thường gọi là bồn nước 1 khối. Khi đầy nước, riêng lượng nước đã nặng khoảng 1 tấn, chưa tính thân bồn, chân bồn, đường ống, phao, van xả đáy và các phụ kiện khác. Vì vậy, trước khi lắp cần kiểm tra nền đặt và khả năng chịu lực.

Bồn inox 1000L đứng thường cần chú ý chiều cao tổng thể và đường kính thân bồn. Một số thông số tham khảo như Sơn Hà 1000L đứng cao 1683 mm, rộng 1125 mm; Toàn Mỹ 1000L đứng đường kính 950 mm, cao cả chân 1765 mm. Thông số có thể thay đổi theo hãng, chân bồn và model cụ thể.

Bồn inox 1000L ngang thường cần đo kỹ chiều dài. Một số thông số tham khảo như Đại Thành 1000L ngang cao 1110 mm, rộng 990 mm, dài 1440 mm; Hwata 1000L ngang cao 1130 mm, rộng 990 mm, dài 1500 mm. Khi mua, bạn nên xác nhận đúng model thực tế và đo đủ lối đưa bồn lên mái.

Bồn nhựa 1000L đứng có kích thước khác nhau theo hãng. Ví dụ, bồn nhựa 1000L Đại Thành Gold đứng có kích thước tham khảo 970 x 1426 mm; bồn nhựa 1000L Sơn Hà đứng có kích thước tham khảo 1022 x 1355 mm. Nên xác nhận lại đúng model trước khi đặt mua hoặc làm sẵn vị trí đặt bồn.

Bồn nhựa 1000L ngang thường có chiều dài lớn hơn bồn đứng. Ví dụ, bồn nhựa 1000L ngang Sơn Hà có kích thước tham khảo 920 x 1030 x 1460 mm. Trước khi mua, cần đo đủ chiều dài vị trí đặt, lối đưa bồn lên mái và khoảng trống thao tác cho nắp, phao, xả tràn.

Bồn nước 1000L thường phù hợp gia đình khoảng 3-5 người, nhà phố có 1-2 phòng tắm hoặc nơi muốn dự trữ nhiều hơn 700L. Nếu gia đình dùng nước nhiều, có trẻ nhỏ, dùng máy giặt thường xuyên hoặc khu vực thường mất nước lâu, nên cân nhắc 1500L để có lượng dự trữ thoải mái hơn.

Chọn bồn đứng nếu mặt bằng hẹp, muốn tiết kiệm diện tích và vị trí đặt có đủ chiều cao. Chọn bồn ngang nếu mái thấp, khu vực nhiều gió hoặc muốn trọng tâm thấp hơn. Bồn ngang cần đo kỹ chiều dài, còn bồn đứng cần kiểm tra chiều cao mái, khoảng mở nắp và độ vững chân bồn.

Nếu dùng nước máy ổn định, bồn inox 1000L là lựa chọn sáng, sạch, thẩm mỹ và dễ vệ sinh. Nếu nguồn nước phèn, nước mặn hoặc nước giếng khoan có tính ăn mòn, nên cân nhắc bồn nhựa 1000L hoặc hỏi kỹ thuật trước khi chọn. Chọn đúng chất liệu sẽ giúp bồn bền hơn và hạn chế rủi ro rò rỉ.

Kết luận: chọn bồn 1000L cần đúng kích thước, đúng chất liệu và đúng mặt bằng

Kích thước bồn nước 1000L không có một con số cố định cho tất cả sản phẩm. Bồn inox đứng, inox ngang, bồn nhựa đứng và bồn nhựa ngang đều có kích thước khác nhau theo hãng và model. Trước khi mua, bạn nên xác nhận thông số thật, đo mặt bằng, đo lối đưa bồn, kiểm tra tải trọng và chọn chất liệu theo nguồn nước.

Bạn chưa chắc bồn 1000L có vừa sân thượng, cửa tum hoặc vị trí kỹ thuật không? Hãy gửi ảnh vị trí đặt bồn, kích thước mặt bằng và nguồn nước để kỹ thuật Toàn Phát tư vấn mẫu đứng/ngang, inox/nhựa phù hợp. Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Xem bồn nước Inox 1000L

Các tin khác

Giá bồn nước inox 500L mới nhất: bảng giá đứng/ngang theo hãng

Giá bồn nước inox 500L mới nhất: bảng giá đứng/ngang theo hãng

01/01/1970 4 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn inox 3m3 là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

Bồn inox 3m3 là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 5 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn inox 2 khối là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

Bồn inox 2 khối là bao nhiêu lít? Giá, kích thước và cách chọn đúng

01/01/1970 4 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Cách đặt bồn nước theo phong thủy để gia chủ luôn thịnh vượng

Cách đặt bồn nước theo phong thủy để gia chủ luôn thịnh vượng

01/01/1970 1.731 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn chứa nước là gì? Phân loại, cách chọn dung tích và lưu ý lắp đặt

Bồn chứa nước là gì? Phân loại, cách chọn dung tích và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 41 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Kích thước bồn nước 1000L đứng, ngang: bảng thông số và lưu ý lắp đặt

Kích thước bồn nước 1000L đứng, ngang: bảng thông số và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 40 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 500L cũ giá rẻ: nên mua không, kiểm tra gì trước khi lấy

Bồn nước nhựa 500L cũ giá rẻ: nên mua không, kiểm tra gì trước khi lấy

01/01/1970 38 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Thanh lý bồn nước nhựa cũ: có nên mua không, cách kiểm tra và rủi ro cần biết

Thanh lý bồn nước nhựa cũ: có nên mua không, cách kiểm tra và rủi ro cần biết

01/01/1970 34 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 10 khối: giá bao nhiêu, dùng cho ai và lưu ý lắp đặt

Bồn nước nhựa 10 khối: giá bao nhiêu, dùng cho ai và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 33 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá, 5 khối và lưu ý lắp đặt

Bồn nước nhựa 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá, 5 khối và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 37 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 4000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá, kích thước và cách chọn 4 khối

Bồn nước nhựa 4000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá, kích thước và cách chọn 4 khối

01/01/1970 39 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Giá bồn nước nhựa 3000L 2026: bảng giá đứng, ngang và lưu ý lắp đặt

Giá bồn nước nhựa 3000L 2026: bảng giá đứng, ngang và lưu ý lắp đặt

01/01/1970 43 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 700L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

Bồn nước nhựa 700L: giá bao nhiêu, phù hợp mấy người, nên chọn đứng hay ngang?

01/01/1970 45 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa 300L ngang: giá, kích thước và cách chọn đúng nhu cầu

Bồn nước nhựa 300L ngang: giá, kích thước và cách chọn đúng nhu cầu

01/01/1970 37 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Nên dùng bồn nước nhựa hay inox? So sánh ưu nhược điểm và cách chọn đúng

Nên dùng bồn nước nhựa hay inox? So sánh ưu nhược điểm và cách chọn đúng

01/01/1970 42 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Bồn nước nhựa có độc không? Cách chọn bồn an toàn cho nước sinh hoạt

Bồn nước nhựa có độc không? Cách chọn bồn an toàn cho nước sinh hoạt

01/01/1970 41 lượt xem
Xem kích thước bồn nước 1000L inox, nhựa, đứng, ngang theo hãng. Tư vấn cách đo mặt bằng, chọn bồn 1000L phù hợp mấy người và lưu ý lắp đặt.
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277