Tin tức  Tư vấn

Kích thước bồn inox 1000 lít đứng, ngang và cách chọn đúng vị trí lắp

12 lượt xem
Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Nội dung

Kích thước bồn inox 1000 lít: bảng thông số đứng, ngang và cách chọn đúng

Kích thước bồn inox 1000 lít là thông tin cần kiểm tra trước khi mua, vì cùng dung tích 1 khối nhưng bồn đứng và bồn ngang có cách chiếm diện tích rất khác nhau. Nếu chỉ nhìn dung tích mà không đo chiều cao cả chân, chiều dài thân bồn, đường kính, vị trí mở nắp và lối đưa bồn lên mái, bạn rất dễ gặp tình trạng mua về không vừa chỗ đặt.

Bài viết này tổng hợp thông số tham khảo của các mẫu bồn inox 1000L phổ biến như Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Hwata và Toàn Mỹ; đồng thời hướng dẫn cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang theo mặt bằng thực tế. Thông số có thể thay đổi theo hãng, đời sản phẩm và model, nên trước khi đặt mua bạn vẫn cần xác nhận lại với đơn vị bán.

kích thước bồn inox 1000 lít đứng và ngang

Bồn inox 1000 lít phù hợp với nhu cầu nào?

Bồn inox 1000 lít, hay còn gọi là bồn nước inox 1 khối, là dung tích khá phổ biến cho nhà phố, nhà cấp 4, căn hộ có sân thượng, gia đình nhỏ đến trung bình hoặc công trình cần một bồn phụ dự trữ nước. Dung tích này không quá lớn như nhóm 1500L-2000L, nhưng vẫn đủ tạo biên độ dự trữ tốt hơn các bồn 500L hoặc 700L.

Điểm nhiều người hay bỏ sót là 1000L nước tương đương khoảng 1 tấn nước, chưa tính thân bồn và chân bồn. Vì vậy, dù chọn bồn đứng hay bồn ngang, bạn đều cần kiểm tra nền đặt, chân bồn, vị trí kê và lối vận chuyển lên mái.

Gia đình mấy người nên dùng bồn inox 1000L?

Thông thường, bồn inox 1000L phù hợp gia đình khoảng 3-5 người dùng nước sinh hoạt cơ bản. Nếu nhà có nhiều phòng vệ sinh, dùng máy giặt thường xuyên, có máy nước nóng năng lượng mặt trời hoặc khu vực thỉnh thoảng yếu nước, dung tích 1000L sẽ dễ chịu hơn nhóm 700L. Ngược lại, nếu nhà ít người, nhu cầu dùng nước thấp và vị trí đặt nhỏ, bạn có thể cân nhắc dung tích thấp hơn.

Nhu cầu sử dụng Đánh giá với bồn inox 1000L Lưu ý trước khi chọn
Gia đình 2-3 người Có thể dùng, hơi dư nếu dùng nước tiết kiệm Phù hợp nếu muốn dự trữ thêm hoặc khu vực hay yếu nước.
Gia đình 3-5 người Phù hợp Nên tính thêm máy giặt, số phòng vệ sinh và giờ cao điểm.
Nhà trọ ít phòng, văn phòng nhỏ Có thể dùng Cần tính số người dùng thực tế và tần suất dùng nước dồn cùng lúc.
Gia đình đông người, nhiều thiết bị xả nước Có thể hơi sát nhu cầu Nên so thêm 1500L nếu nền đặt và mặt bằng cho phép.
Bồn phụ cho tầng mái hoặc khu kỹ thuật Phù hợp Cần kiểm tra đường ống, van xả, phao cơ/phao điện và lối bảo trì.

Bảng kích thước bồn inox 1000 lít đứng và ngang

Bảng dưới đây dùng để bạn hình dung nhanh bồn inox 1000L cao, dài, rộng bao nhiêu. Khi đặt mua, nên hỏi lại đúng model, vì thông số có thể thay đổi theo hãng, đường kính thân bồn, chân đế và đời sản phẩm.

Hãng/model tham khảo Kiểu bồn Kích thước tham khảo Chân bồn/khoảng đặt Ghi chú chọn vị trí
Sơn Hà 1000L F960 Ngang Đường kính F960; chiều dài thân 1440mm; chiều cao cả chân 1148mm Chiều rộng x dài cả chân khoảng 1015mm x 1440mm Hợp mái thấp hơn bồn đứng, nhưng cần đủ chiều dài để đặt và xoay bồn.
Sơn Hà 1000L F960 Đứng Đường kính F960; chiều cao thân 1515mm; chiều cao cả chân 1760mm Đường kính cả chân khoảng 1100mm Tiết kiệm mặt bằng, nhưng cần chiều cao thoáng và khoảng mở nắp.
Tân Á Đại Thành 1000L Ngang Cao 1110mm; dài 1440mm; rộng 940 mm Cần xác nhận chân đi kèm theo model thực tế Kích thước gọn, hợp nhiều sân thượng nhà phố; vẫn cần đo lối đưa bồn.
Hwata 1000L Ngang Cao 1130mm; rộng 990mm; dài 1500mm Cần chừa chiều dài lớn hơn Tân Á/Sơn Hà một chút Phù hợp nếu mặt bằng đủ dài và muốn tham khảo lựa chọn giá dễ tiếp cận.
Hwata 1000L Đứng Cao 1750mm; rộng 990mm Cần xác nhận đường kính chân theo lô hàng/model Phù hợp mặt bằng hẹp nhưng cần kiểm tra chiều cao mái/tum.
Toàn Mỹ 1000L Ngang Đường kính 950mm; chiều cao cả chân 1140mm; chiều dài thân 1520mm Chân khoảng 1000mm x 1125mm Cần mặt bằng dài hơn một số mẫu khác; nên đo lối đưa bồn trước.
Toàn Mỹ 1000L Đứng Đường kính 950 mm; chiều cao thân 1560mm; chiều cao cả chân 1765mm Chân khoảng 1100mm x 1100mm Kích thước gần nhóm Sơn Hà đứng, cần chừa chiều cao thao tác phía trên.

Kích thước bồn inox 1000L ngang

Bồn inox 1000L ngang thường dài khoảng 1,44-1,52m, cao cả chân khoảng 1,11-1,15m và rộng khoảng 0,94-1,00m tùy hãng. Ưu điểm của bồn ngang là trọng tâm thấp hơn bồn đứng, dễ bố trí dưới mái che thấp hơn và phù hợp nơi nhiều gió. Điểm cần chú ý là bồn ngang chiếm chiều dài, nên phải đo lối đưa bồn, chiều dài sân thượng và khoảng xoay khi vận chuyển.

Nếu vị trí lắp đặt phù hợp kiểu nằm ngang, bạn có thể tham khảo bồn nước inox Sơn Hà 1000L ngang, bồn nước inox Tân Á 1000L ngang hoặc bồn nước inox Hwata 1000L ngang để đối chiếu thêm kích thước.

Kích thước bồn inox 1000L đứng

Bồn inox 1000L đứng thường cao khoảng 1,75-1,80m tính cả chân, đường kính thân khoảng 920-960mm tùy hãng. Dòng đứng tiết kiệm diện tích mặt sàn tốt hơn, phù hợp khu vực đặt hẹp theo chiều ngang. Tuy nhiên, bạn phải đo chiều cao mái che, khoảng mở nắp, vị trí phao và khoảng thao tác bảo trì phía trên bồn.

Với vị trí đặt hẹp nhưng chiều cao thoáng, bạn có thể đối chiếu thêm bồn nước inox Sơn Hà 1000L đứng hoặc bồn nước inox Hwata 1000L đứng trước khi chốt kiểu bồn.

bồn inox 1000L ngang dài rộng cao và chân bồn
bồn inox 1000L đứng cao bao nhiêu tính cả chân

So sánh kích thước bồn inox 1000L theo hãng

Mỗi hãng có cách thiết kế thân bồn, đường kính, chân đế và gân tăng cứng khác nhau. Vì vậy, khi so kích thước bồn nước inox 1000L, bạn nên xem cả kiểu đứng/ngang, chiều cao cả chân, chiều dài thân, khoảng chân bồn và chính sách bảo hành. Không nên chỉ nhìn một thông số “1000L” rồi cho rằng mọi hãng đều lắp vừa cùng một vị trí.

Sơn Hà 1000L: thông số đứng và ngang

Sơn Hà 1000L F960 có thông số khá rõ cho cả đứng và ngang. Bản ngang phù hợp khi bạn cần trọng tâm thấp, vị trí lắp không quá cao. Bản đứng phù hợp mặt bằng hẹp nhưng phải đảm bảo chiều cao cả chân khoảng 1760 mm và đường kính cả chân khoảng 1100 mm. Điểm đáng chú ý là thông số hãng ghi có sai số ±5%, nên vẫn cần xác nhận lại theo sản phẩm thực tế trước khi lắp.

Tân Á Đại Thành 1000L: thông số cần lưu ý

Theo dữ liệu Toàn Phát, bồn Tân Á 1000L ngang có kích thước cao 1110 mm, dài 1440 mm, rộng 940 mm. Đây là kích thước dễ bố trí cho nhiều sân thượng nhà phố, nhưng vẫn cần đo chiều dài lối vận chuyển, cửa lên mái, lan can, tum và khoảng xoay bồn. Với người ưu tiên thương hiệu Tân Á Đại Thành, nên kiểm tra đúng model giao thực tế và hỏi rõ chân bồn đi kèm.

Hwata và Toàn Mỹ 1000L: lựa chọn thay thế đáng cân nhắc

Hwata 1000L ngang có thông số cao 1130 mm, rộng 990 mm, dài 1500 mm; bản đứng cao 1750 mm, rộng 990 mm. Toàn Mỹ 1000L ngang có chiều dài thân 1520 mm, cao cả chân 1140 mm; bản đứng cao cả chân 1765 mm. Nhóm này phù hợp để so thêm khi bạn cần lựa chọn khác về ngân sách, thương hiệu hoặc cách bố trí mặt bằng.

Hãng Kiểu dáng nên xem Ưu điểm khi so kích thước Lưu ý thực tế
Sơn Hà Đứng và ngang F960 Thông số hãng công bố rõ, có dung sai ±5%, dễ đối chiếu. Bản đứng cần chiều cao thoáng; bản ngang cần đủ chiều dài 1,44m trở lên.
Tân Á Đại Thành Ngang 1000L Kích thước ngang khá gọn: 1110 x 1440 x 940 mm theo trang Toàn Phát. Cần xác nhận chân bồn và model thực tế trước khi giao.
Hwata Ngang và đứng Có lựa chọn ngang dài 1500 mm và đứng cao 1750 mm. Bản ngang cần chừa chiều dài lớn hơn một số mẫu khác.
Toàn Mỹ Ngang và đứng Thông số chân bồn và thân bồn được công bố khá chi tiết. Bản ngang dài thân 1520 mm, cần đo lối vận chuyển kỹ.

Nên chọn bồn inox 1000L đứng hay ngang?

Không có kiểu bồn nào tốt hơn trong mọi trường hợp. Bồn đứng và bồn ngang khác nhau chủ yếu ở cách chiếm diện tích, trọng tâm, chiều cao, lối vận chuyển và mức độ phù hợp với mái/tum. Nếu chọn đúng theo mặt bằng, bồn sẽ dễ lắp, dễ bảo trì và ổn định hơn khi sử dụng lâu dài.

so sánh bồn inox 1000L đứng và ngang theo vị trí lắp
Tiêu chí Bồn inox 1000L đứng Bồn inox 1000L ngang
Diện tích mặt sàn Tiết kiệm hơn, hợp khu vực hẹp ngang. Cần mặt bằng dài hơn.
Chiều cao Cao khoảng 1,75-1,80m tính cả chân. Thường cao khoảng 1,10-1,15m tính cả chân.
Trọng tâm Cao hơn, cần nền chắc và vị trí ít gió. Thấp hơn, thường hợp mái thấp hoặc nơi nhiều gió hơn.
Lối vận chuyển Dễ vướng chiều cao khi dựng bồn. Dễ vướng chiều dài khi đưa qua cầu thang, tum hoặc lan can.
Bảo trì Cần chừa khoảng mở nắp phía trên. Dễ thao tác hơn nếu có đủ lối đi quanh bồn.
Nên chọn khi Mặt bằng hẹp, chiều cao thoáng, nền bê tông chắc. Mái thấp, khu vực nhiều gió, cần trọng tâm thấp hơn.

Khi nào nên chọn bồn đứng?

Nên chọn bồn đứng khi vị trí đặt hẹp theo chiều ngang, nền bê tông chắc, chiều cao mái/tum đủ thoáng và lối thao tác phía trên nắp bồn không bị vướng. Bồn đứng giúp tiết kiệm diện tích sàn, nhưng bạn không nên đặt ở vị trí quá nhiều gió, nền yếu hoặc sát mép mái.

Khi nào nên chọn bồn ngang?

Nên chọn bồn ngang khi mái thấp, cần trọng tâm thấp hơn hoặc khu vực thường có gió mạnh. Bồn ngang cũng dễ phù hợp với các khu kỹ thuật thấp, sân thượng có mái che hoặc vị trí cần phân bổ tải theo chiều dài. Điểm cần kiểm tra là chiều dài mặt bằng và lối đưa bồn lên.

Ghi nhớ nhanh: Bồn đứng tiết kiệm diện tích sàn nhưng cần chiều cao thoáng. Bồn ngang chiếm chiều dài hơn nhưng trọng tâm thấp hơn. Với bồn 1000L, riêng nước đã khoảng 1 tấn nên nền đặt và chân bồn phải được kiểm tra kỹ.

Checklist đo vị trí trước khi mua bồn inox 1000L

Trước khi mua bồn, bạn nên đo vị trí lắp trước rồi mới chọn hãng/model. Đây là cách giảm rủi ro mua nhầm bồn quá cao, quá dài hoặc không đưa lên được sân thượng. Với bồn 1000L, chỉ cần sai vài cm ở chiều cao mái, cửa tum hoặc điểm xoay cũng có thể gây khó khi giao lắp.

checklist đo vị trí lắp bồn inox 1000L trước khi mua

Đo chiều cao, chiều dài, lối đưa bồn và khoảng mở nắp

  • Đo chiều dài và chiều rộng khu vực đặt bồn.
  • Đo chiều cao từ nền đặt đến mái che hoặc tum nếu chọn bồn đứng.
  • Đo lối đưa bồn lên: cầu thang, cửa tum, lan can, ô thông tầng, khoảng xoay.
  • Chừa khoảng mở nắp để vệ sinh, kiểm tra phao và bảo trì về sau.
  • Kiểm tra vị trí đường nước vào, nước ra, ống xả tràn và van xả đáy.

Kiểm tra nền chịu lực và điểm kê chân bồn

Nền đặt bồn cần phẳng, chắc và không bị lún. Không nên kê bồn bằng gạch nhỏ, gỗ mục hoặc vật liệu tạm. Nếu đặt trên khung sắt, cần kiểm tra khung, mối hàn và điểm kê chân. Với bồn ngang, chân phải nằm đúng điểm đỡ thân bồn; với bồn đứng, chân phải đặt đều và không bị nghiêng.

Ảnh nên gửi cho kỹ thuật trước khi chốt bồn

  • Ảnh toàn cảnh vị trí đặt bồn.
  • Ảnh lối đưa bồn lên mái hoặc sân thượng.
  • Kích thước dài x rộng x cao khu vực đặt.
  • Ảnh nền bê tông, khung sắt hoặc chân đỡ hiện có.
  • Ảnh vị trí đường nước vào/ra, phao, van xả nếu đã có sẵn.

Trước khi đặt mua, bạn nên xem thêm hướng dẫn lắp đặt bồn nước inox đứng và ngang để kiểm tra vị trí đặt, hướng ống và phụ kiện cần chuẩn bị. Sơn Hà cũng khuyến nghị chọn mặt phẳng và tránh vị trí gồ ghề để bồn không bị lung lay trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. 

Gợi ý chọn bồn inox 1000L theo từng trường hợp

Sau khi đã nắm kích thước bồn inox 1000 lít, bạn nên chọn theo vị trí lắp thay vì chọn theo thương hiệu trước. Một model có thông số tốt nhưng không vừa lối đưa lên mái hoặc không phù hợp chiều cao tum thì vẫn không phải lựa chọn hợp lý.

Tình huống thực tế Gợi ý chọn Lý do Lưu ý thêm
Nhà sân thượng nhỏ nhưng chiều cao thoáng Bồn đứng 1000L Tiết kiệm diện tích mặt sàn. Đo chiều cao cả chân và khoảng mở nắp trước khi mua.
Mái thấp, tum thấp hoặc nhiều gió Bồn ngang 1000L Trọng tâm thấp hơn, dễ bố trí dưới mái che. Cần đủ chiều dài đặt bồn và lối xoay khi vận chuyển.
Gia đình 3-5 người dùng nước cơ bản 1000L đứng hoặc ngang đều phù hợp Dung tích 1 khối đáp ứng tốt nhu cầu phổ biến. Chọn kiểu dáng theo mặt bằng thực tế.
Nhà có máy giặt, nhiều phòng vệ sinh, hay yếu nước 1000L hoặc cân nhắc 1500L Nhu cầu nước cao hơn, cần biên độ dự trữ. Kiểm tra tải trọng nền nếu nâng dung tích.
Đang phân vân 700L và 1000L Nghiêng về 1000L nếu đủ vị trí lắp Dự trữ thoải mái hơn, ít phải bơm nhiều lần. Giá và kích thước sẽ cao hơn nhóm 700L.
Nguồn nước phèn/mặn hoặc gần biển Hỏi kỹ thuật trước khi chọn inox Nguồn nước đặc thù có thể ảnh hưởng tuổi thọ bồn. Có thể cần xử lý nước hoặc cân nhắc chất liệu khác.

Nhà sân thượng nhỏ

Nếu sân thượng nhỏ nhưng chiều cao đủ, bồn đứng giúp tiết kiệm diện tích. Bạn cần đo đường kính chân, chiều cao tổng thể và khoảng mở nắp. Không nên đặt bồn đứng ở nền yếu, sát mép mái hoặc nơi gió mạnh nếu chưa kiểm tra kỹ.

Mái thấp hoặc khu vực nhiều gió

Với mái thấp, tum thấp hoặc khu vực thường có gió, bồn ngang thường dễ bố trí hơn. Trọng tâm thấp giúp bồn ổn định hơn, nhưng cần đủ chiều dài nền và lối đưa bồn lên. Đây là lựa chọn đáng ưu tiên cho nhiều nhà phố có khu kỹ thuật thấp.

Nếu bạn đang phân vân bồn inox 1000L đứng hay ngang, hãy đo nhanh chiều dài, rộng, cao khu vực đặt bồn và gửi cho Toàn Phát Group để được tư vấn model phù hợp. Khi báo giá, nên hỏi rõ giá đã gồm VAT, chân bồn, vận chuyển, kéo bồn và phụ kiện hay chưa.

Câu hỏi thường gặp về kích thước bồn inox 1000 lít

Bồn inox 1000L ngang thường dài khoảng 1,44-1,52m, rộng khoảng 0,94-1,00m và cao cả chân khoảng 1,10-1,15m tùy hãng. Ví dụ Sơn Hà 1000L ngang có chiều dài thân 1440mm, cao cả chân 1148mm; Tân Á 1000L ngang trên Toàn Phát ghi cao 1110mm, dài 1440mm, rộng 940mm.

Bồn inox 1000L đứng thường cao khoảng 1,75-1,80m tính cả chân, đường kính thân khoảng 920-960mm tùy model. Sơn Hà 1000L đứng F960 có chiều cao cả chân 1760mm; Toàn Mỹ 1000L đứng có chiều cao cả chân 1765mm và chân khoảng 1100 x 1100mm.

Bồn inox 1000L thường phù hợp gia đình khoảng 3-5 người dùng nước sinh hoạt cơ bản. Nếu nhà có nhiều phòng vệ sinh, dùng máy giặt thường xuyên hoặc cần dự trữ nước lâu hơn, nên cân nhắc thêm bồn 1500L nếu mặt bằng và nền đặt cho phép.

Nếu mặt bằng hẹp, nền chắc và chiều cao thoáng, bồn đứng giúp tiết kiệm diện tích. Nếu mái thấp, khu vực nhiều gió hoặc muốn trọng tâm thấp hơn, bồn ngang thường dễ bố trí và an toàn hơn. Nên đo vị trí lắp trước rồi mới chọn kiểu bồn.

Bạn nên đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao khu vực đặt bồn, lối đưa bồn lên, khoảng mở nắp, vị trí đường ống, điểm kê chân và khả năng chịu lực của nền. Nên tính kích thước cả chân bồn, không chỉ đo thân bồn.

Riêng 1000 lít nước đã tương đương khoảng 1 tấn, chưa tính trọng lượng thân bồn và chân bồn. Vì vậy khi lắp trên sân thượng hoặc khung đỡ, cần kiểm tra nền chịu lực, điểm kê chân và độ phẳng của vị trí đặt trước khi bơm đầy nước.

Có. Chân bồn inox 1000L ngang cần đo riêng vì chân phải khớp rãnh đỡ thân bồn. Cần kiểm tra chiều rộng chân, chiều dài chân, vị trí tiếp xúc với thân bồn và độ phẳng của nền. Không nên dùng chân khác hãng hoặc khác dung tích nếu chưa đối chiếu kỹ.

Kết luận: muốn chọn đúng bồn 1000L, hãy đo vị trí lắp trước

Kích thước bồn inox 1000 lít không chỉ là cao, dài, rộng của thân bồn. Bạn cần kiểm tra cả chân bồn, khoảng mở nắp, lối vận chuyển, nền chịu lực và vị trí đường ống. Bồn đứng phù hợp nơi hẹp ngang nhưng cần chiều cao thoáng; bồn ngang phù hợp mái thấp, khu vực nhiều gió nhưng cần mặt bằng dài hơn.

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí. Bạn có thể gửi kích thước vị trí lắp, ảnh sân thượng hoặc khu kỹ thuật để Toàn Phát Group tư vấn bồn inox 1000L đứng/ngang phù hợp. Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384.

Xem bồn inox 1000L ngang

Các tin khác

Các lưu ý để con phát triển khỏe mạnh các mẹ cần biết

Các lưu ý để con phát triển khỏe mạnh các mẹ cần biết

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Đặc điểm bình nước nóng năng lượng mặt trời Sơn Hà 140 lít

Đặc điểm bình nước nóng năng lượng mặt trời Sơn Hà 140 lít

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Đại lý bán bồn nước tại Châu Thành, Tiền Giang. Bồn nước Tân Á Đại Thành chính hãng giá rẻ

Đại lý bán bồn nước tại Châu Thành, Tiền Giang. Bồn nước Tân Á Đại Thành chính hãng giá rẻ

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
5 Kinh nghiệm lựa chọn bồn nước giúp tiết kiệm chi phí

5 Kinh nghiệm lựa chọn bồn nước giúp tiết kiệm chi phí

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
4 lưu ý khi sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

4 lưu ý khi sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Bồn nước nhựa Sơn Hà - Ưu điểm và nhược điểm

Bồn nước nhựa Sơn Hà - Ưu điểm và nhược điểm

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Nguyên lý hoạt động máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng Sơn Hà 160l

Nguyên lý hoạt động máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng Sơn Hà 160l

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Bồn nước của hãng nào tốt nhất ?

Bồn nước của hãng nào tốt nhất ?

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Nguyên lý hoạt động máy nước nóng năng lượng mặt trời Sơn Hà

Nguyên lý hoạt động máy nước nóng năng lượng mặt trời Sơn Hà

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Bồn nước inox 500l - Bảng so sánh chất lượng các loại bồn nước inox 500L

Bồn nước inox 500l - Bảng so sánh chất lượng các loại bồn nước inox 500L

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Ưu nhược điểm thái dương năng ống dầu – Cách sử dụng thái dương năng tiêu chuẩn.

Ưu nhược điểm thái dương năng ống dầu – Cách sử dụng thái dương năng tiêu chuẩn.

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Bồn nước Tân Á Đại Thành 1500l - BỒn nước INOX Đại Thành 1500l Ngang

Bồn nước Tân Á Đại Thành 1500l - BỒn nước INOX Đại Thành 1500l Ngang

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Bồn nước 500l - những điều ai cũng nên biết khi chọn mua

Bồn nước 500l - những điều ai cũng nên biết khi chọn mua

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Bật mí những điều cần biết trước khi  mua bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Bật mí những điều cần biết trước khi mua bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và so sánh hãng chi tiết 2026

Bồn nước inox 300L ngang: giá, kích thước và so sánh hãng chi tiết 2026

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Chi tiết tất tần tật về Máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng titan

Chi tiết tất tần tật về Máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng titan

Xem kích thước bồn inox 1000 lít đứng/ngang theo hãng, cách đo vị trí lắp, chọn bồn đứng hay ngang và lưu ý khi mua bồn nước inox 1 khối.
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277