Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Bồn Nhựa  Bồn nước nhựa theo hãng  Bồn Tự Hoại Septic  Bồn Tự Hoại 1500L – 1800L  Bồn Tự Hoại 1800L
Dung tích 1.800L · Bồn tự hoại chôn ngầm

Bể Phốt Nhựa 1800 Lít Chính Hãng – Bồn Tự Hoại 1.8 Khối 2026

Bể phốt nhựa 1800 lít là lựa chọn đáng tham khảo khi gia đình cần dung tích lớn hơn nhóm 1500–1600L nhưng chưa cần chuyển hẳn lên bồn 2000L. Dung tích danh định 1.800 lít tương đương khoảng 1,8 m³, phù hợp nhiều nhà phố, gia đình đông người, nhà có nhiều lượt sử dụng WC hoặc công trình cải tạo bể tự hoại cũ.

Điểm quan trọng là không nên mua chỉ dựa vào số lít. Trước khi đặt bồn, cần kiểm tra số người sử dụng, số WC, kích thước hố chờ, cao độ ống vào – ống ra, tình trạng nước ngầm và khả năng tiếp cận nắp hút cặn. Bạn có thể xem thêm bồn tự hoại Septic hoặc nhóm bồn tự hoại 1500L–1800L để so sánh trước khi chọn.

Dung tích 1,8 m³, phù hợp nhu cầu gia đình ở nhóm trung bình đến khá.
Ưu tiên kiểm tra đúng model và hố chờ trước khi đào, không lấy một kích thước chung cho mọi bồn 1800L.
bể phốt nhựa 1800 lít chính hãng dạng nằm ngang
Cam kết của Toàn Phát: phân phối chính hãng bồn nước và thiết bị ngành nước; miễn phí vận chuyển toàn quốc theo chính sách áp dụng; giá đã gồm VAT 8–10%; hỗ trợ kiểm tra dung tích, mặt bằng, đường ống và phương án lắp đặt trước khi giao hàng.

Ưu đãi khi mua bể phốt nhựa 1800 lít tại Toàn Phát

Với bồn tự hoại chôn ngầm, việc mua đúng model và chuẩn bị đúng mặt bằng thường quan trọng hơn một khoản chênh lệch giá nhỏ. Toàn Phát hỗ trợ khách kiểm tra nhu cầu trước khi chốt hàng nhằm giảm nguy cơ bồn đến công trình nhưng hố không vừa, đường ống sai cao độ hoặc vị trí bảo trì bị che kín.

Miễn phí vận chuyển

Hỗ trợ giao hàng toàn quốc theo chính sách hiện hành và điều kiện thực tế của từng khu vực, công trình.

Giá đã gồm VAT 8–10%

Thuận tiện cho khách gia đình, nhà thầu và đơn vị cần hóa đơn, chứng từ rõ ràng khi mua sản phẩm.

Hỗ trợ kỹ thuật

Tư vấn dung tích, kiểu bồn, hố chờ, đường ống, chống nổi và khả năng đưa bồn vào vị trí lắp.

Bể phốt nhựa 1800 lít dùng cho bao nhiêu người?

Câu hỏi “bể phốt 1800L dùng cho bao nhiêu người?” không nên trả lời bằng một con số cố định cho mọi công trình. Cùng dung tích 1.800L nhưng hiệu quả sử dụng còn phụ thuộc số WC, tần suất xả, lượng người ở thường xuyên, khách phát sinh, cấu tạo của từng model và cách vận hành thực tế.

Với gia đình đông người ở mức vừa phải, 1800L thường được cân nhắc khi cần biên dung tích tốt hơn bể phốt nhựa 1600 lít. Nếu số người ít hơn hoặc mặt bằng chật, có thể so thêm bể phốt nhựa 1500 lít. Ngược lại, nếu thường xuyên có nhiều người dùng hoặc lưu lượng nước thải lớn, nên đối chiếu thêm nhóm 2000L trở lên.

Gia đình đông người

Khoảng 6–8 người: cần kiểm tra thêm số WC và tần suất sử dụng

Đây là nhóm nhu cầu thường được cân nhắc với bồn 1800L. Nhà có 2 WC, nhiều lượt sử dụng vào buổi sáng và tối hoặc thường xuyên có khách nên ưu tiên dung tích có dự phòng thay vì chọn vừa sát nhu cầu.

Nhà phố có 2 WC

Không chỉ tính số người

Hai gia đình cùng 7 người có thể cần dung tích khác nhau nếu số WC, lượng nước sử dụng và thói quen sinh hoạt khác nhau. Khi tư vấn, nên cung cấp cả số phòng vệ sinh và số người dùng thực tế.

Nhà trọ nhỏ hoặc sử dụng thường xuyên

Cân nhắc lên 2000L nếu tải sử dụng cao

Nếu số người thường xuyên cao hoặc nhu cầu có khả năng tăng, nên xem thêm bồn tự hoại 2000L để tránh chọn dung tích quá sát tải thực tế.

Gợi ý sản phẩm phù hợp trong nhóm bồn tự hoại 1800L

Danh mục hiện tập trung vào sản phẩm bồn tự hoại Sơn Hà 1800L. Khi chọn, nên kiểm tra tên model, kích thước tổng thể, chất liệu, kiểu bố trí ngang hay đứng, đường ống kết nối và chính sách bảo hành thực tế thay vì chỉ nhìn dung tích.

Mẫu 1800L nên tham khảo

Bồn tự hoại Sơn Hà 1800L

Mẫu bồn tự hoại Sơn Hà 1800L đang là sản phẩm chính trong nhóm này trên Toàn Phát. Dòng bồn nằm ngang phù hợp hơn với mặt bằng có chiều dài tốt, nhưng cần đặc biệt kiểm tra kích thước thực tế trước khi đào hố.

Phù hợp với: gia đình muốn dung tích dự phòng hơn 1600L, nhà có nhiều lượt sử dụng WC, công trình cải tạo cần bồn đúc sẵn hoặc khách ưu tiên thương hiệu Sơn Hà.

Xem chi tiết sản phẩm

Các lựa chọn lân cận nên so thêm

Nhóm 1500L–1600L

Phù hợp khi nhu cầu thấp hơn, mặt bằng hạn chế hoặc cần tối ưu kích thước hố. Nên so trực tiếp kích thước từng model thay vì giả định bồn nhỏ hơn luôn dễ lắp hơn.

Nhóm 2000L–2500L

Nếu gia đình đông người hơn hoặc cần dư tải dài hạn, xem bồn tự hoại 2000L–2500L. Có thể đối chiếu thêm bồn tự hoại 2200L và bồn tự hoại 2500L khi mặt bằng và ngân sách cho phép.

Bảng giá bể phốt nhựa 1800 lít tham khảo 2026

Giá bán thay đổi theo model, chương trình bán hàng, khu vực giao, phụ kiện và thời điểm đặt mua. Tại thời điểm kiểm tra, trang danh mục Toàn Phát đang hiển thị mẫu Sơn Hà 1800L ở mức khoảng 8.150.000 đồng.  Trước khi chuyển khoản hoặc chuẩn bị hố thi công, khách nên liên hệ xác nhận lại giá và model đang giao.

Lựa chọn Dung tích Giá tham khảo Phù hợp khi
Bồn tự hoại 1600L 1.600L Liên hệ báo giá Nhu cầu thấp hơn 1800L hoặc mặt bằng cần gọn hơn.
Sơn Hà 1800L 1.800L Khoảng 8.150.000đ Gia đình đông người vừa phải, cần dự phòng hơn 1600L.
Bồn tự hoại 2000L 2.000L Liên hệ báo giá Nhu cầu cao hơn hoặc muốn có biên dung tích lớn hơn.
Nhóm 2200L–2500L 2.200–2.500L Liên hệ báo giá Nhà đông người, nhà trọ nhỏ hoặc tải sử dụng lớn.

Giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo hãng, model, phụ kiện, khu vực giao hàng và chương trình tại thời điểm mua. Giá bán của Toàn Phát đã gồm VAT 8–10% theo chính sách áp dụng.

Hỗ trợ kỹ thuật sau khi chọn giá

  • Tư vấn dung tích và kiểu dáng: đối chiếu số người, số WC, loại mặt bằng, kích thước hố chờ và tình trạng nước ngầm.
  • Hỗ trợ giao hàng và lắp đặt: tư vấn điều kiện giao bồn, đưa bồn tới vị trí thi công, hạ bồn và bố trí đường ống an toàn. Xem thêm chính sách vận chuyển và lắp đặt.
  • Hóa đơn, chứng từ và bảo hành: thông tin rõ theo sản phẩm và nhà sản xuất. Có thể xem chính sách bảo hành trước khi mua.

Kích thước bể phốt nhựa 1800 lít: phải kiểm tra đúng model

Đây là phần khách hàng dễ gặp sai sót nhất. Cùng được gọi là bể tự hoại 1800 lít, nhưng kích thước dài × rộng × cao, cổ bồn, vị trí nắp và đường ống có thể khác nhau giữa các model. Vì vậy, không nên đào hố dựa trên một bảng kích thước chung tìm thấy trên Internet.

Riêng trang sản phẩm Sơn Hà 1800L hiện có dữ liệu chiều cao chưa hoàn toàn đồng nhất giữa các khu vực nội dung, trong khi chiều dài và chiều rộng được hiển thị ổn định hơn. Do đó, Toàn Phát khuyến nghị xác nhận model và thông số kỹ thuật cuối cùng trước khi đội xây đào hố.

 
Lưu ý trước khi đào: hãy chốt ít nhất mã sản phẩm hoặc lấy bản thông số đúng model. Không nên yêu cầu thợ “đào hố cho bồn 1800L” khi chưa có kích thước cụ thể.

Bạn có thể xem hướng dẫn chi tiết tại bài kích thước bể phốt nhựa và cách tính hố đào.

Bể phốt nhựa 1800L là gì và cấu tạo hoạt động ra sao?

Bể tự hoại nhựa 1800L là bồn đúc sẵn dùng để tiếp nhận và xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt trước khi nước tiếp tục đi sang hệ thống thoát hoặc công đoạn xử lý tiếp theo. Người dùng cũng thường gọi sản phẩm là bồn tự hoại 1.8 khối, bể septic 1800L hoặc bể phốt nhựa chôn ngầm.

Cấu tạo cụ thể không nên mặc định giống nhau ở mọi model. Tùy thiết kế, bồn có thể gồm khu vực tiếp nhận và chứa cặn, vùng lắng, vùng lọc, vật liệu hỗ trợ xử lý vi sinh, đường vào, đường ra, ống thông hơi và nắp thăm hoặc nắp hút cặn.

Vùng chứa và lắng

Tiếp nhận nước thải, giữ lại một phần cặn và tạo thời gian lưu để quá trình xử lý ban đầu diễn ra.

Vùng xử lý hoặc lọc

Tùy model có thể có vật liệu lọc hoặc cấu tạo hỗ trợ vi sinh. Không nên mặc định mọi bồn 1800L đều có cùng số ngăn.

Đường ống và bảo trì

Ống vào, ống ra, thông hơi và nắp hút cặn cần được bố trí thuận tiện ngay từ lúc thi công.

Hướng dẫn chọn mua bể phốt nhựa 1800 lít từng bước

Để hạn chế mua sai bồn hoặc phải sửa lại hố sau khi hàng tới, nên đi theo thứ tự từ nhu cầu sử dụng đến điều kiện lắp đặt. Cách này đặc biệt hữu ích với công trình cải tạo, nơi kích thước hố và cao độ đường ống thường đã bị giới hạn bởi nền hiện hữu.

Xác định số người và số WC

Ghi số người ở thường xuyên, người thuê hoặc khách phát sinh, số phòng vệ sinh và tần suất sử dụng. Không chọn dung tích chỉ dựa trên số người.

Đo hố chờ dài × rộng × sâu

Dùng thước đo thực tế. Nếu công trình chưa đào, cần chốt model hoặc bản thông số trước khi giao kích thước cho đội xây.

Kiểm tra ống vào – ống ra

Đo cao độ, hướng ống và đường kính ống hiện có để hạn chế phải nâng nền, hạ nền hoặc sửa đường thoát sau khi bồn được đưa xuống hố.

Kiểm tra nước ngầm và tải trọng phía trên

Nền yếu, khu vực ngập hoặc nước ngầm cao cần tính phương án chống nổi. Nếu phía trên có xe hoặc tải trọng lớn, cần giải pháp kết cấu độc lập phù hợp, không để tải ép trực tiếp lên thân bồn.

Kiểm tra đường vận chuyển

Một chiếc bồn có thể vừa hố nhưng không đi qua cổng, lối hông hoặc khoảng trống giữa hai nhà. Cần kiểm tra trước kích thước lối đưa bồn vào vị trí chôn.

Chừa vị trí hút cặn và bảo dưỡng

Nắp thăm phải có khả năng tiếp cận sau khi hoàn thiện sân, nền hoặc cảnh quan. Đây là chi tiết thường bị bỏ quên khi thi công.

So sánh bể phốt 1600L, 1800L và 2000L

Ba dung tích này thường được đặt lên bàn cân khi gia đình có nhu cầu ở mức trung bình đến cao. Không có dung tích nào tốt hơn trong mọi trường hợp; lựa chọn hợp lý phụ thuộc tải sử dụng, hố chờ, khả năng tăng người dùng trong tương lai và ngân sách.

Tiêu chí 1600L 1800L 2000L
Dung tích Thấp hơn Trung gian Cao hơn
Khi nên xem xét Nhu cầu vừa, muốn giảm diện tích chiếm chỗ. Cần dư tải hơn 1600L nhưng chưa cần nhóm lớn. Nhu cầu cao, muốn dự phòng lâu dài hơn.
Mặt bằng Vẫn phải đối chiếu đúng model. Đặc biệt kiểm tra chiều dài nếu là kiểu ngang. Cần kiểm tra thêm đường vận chuyển và không gian hạ bồn.
Quyết định dựa trên Số người + số WC + tần suất sử dụng + kích thước hố + điều kiện nước ngầm.

Nằm ngang hay đứng: kiểu nào phù hợp với hố chờ?

Bể tự hoại 1800L nằm ngang thường cần nhiều không gian theo chiều dài nhưng có thể phù hợp khi công trình hạn chế chiều sâu. Ngược lại, bồn đứng thường tiết kiệm diện tích mặt bằng hơn nhưng đòi hỏi chiều sâu và không gian theo đường kính phù hợp.

Không nên chọn kiểu dáng theo cảm tính. Với công trình cải tạo, hướng đường ống, vị trí móng nhà và độ sâu hố hiện hữu có thể quyết định kiểu bồn phù hợp hơn cả dung tích. Nếu hố quá hẹp hoặc quá nông, nên gửi kích thước thực tế cho Toàn Phát để đối chiếu model trước khi mua.

Lắp đặt và bảo dưỡng bể phốt nhựa 1800 lít

Thi công đúng kỹ thuật giúp hạn chế mùi, nghẹt, rò rỉ, nổi bồn và biến dạng thân bồn. Đây cũng là lý do khách không nên chỉ so giá sản phẩm mà bỏ qua điều kiện nền đất và khả năng bảo trì về sau.

Chuẩn bị hố và nền đáy

Hố cần đủ không gian thao tác quanh thân bồn. Đáy phải chắc, tương đối phẳng và không có đá nhọn hoặc vật cứng tỳ trực tiếp vào bồn. Trường hợp nền yếu hoặc nước ngầm cao cần được tư vấn phương án gia cố và chống nổi phù hợp với công trình.

Đấu nối đường ống

Ống nước thải đầu vào và đầu ra cần đúng cao độ, tránh dốc ngược hoặc gấp khúc không cần thiết. Hệ thống thông hơi phải được bố trí theo hướng dẫn của model để hỗ trợ thoát khí. Trước khi lấp đất, nên kiểm tra lại toàn bộ mối nối và hướng dòng.

Chừa nắp hút cặn

Không lát kín hoặc xây cố định che nắp thăm. Xe hút cặn cần có vị trí tiếp cận thuận tiện trong quá trình sử dụng. Thời điểm hút cặn không có một mốc cố định cho mọi nhà; nên theo dõi tải sử dụng, tình trạng thoát nước, mùi và mức cặn thực tế.

Những lỗi thường gặp cần tránh

  • Đào hố trước khi xác nhận đúng model và kích thước.
  • Đào hố vừa khít thân bồn, không chừa khoảng thao tác.
  • Không tính nước ngầm hoặc nguy cơ nổi bồn vào mùa mưa.
  • Bỏ ống thông hơi hoặc lắp sai cao độ ống đầu vào – đầu ra.
  • Che kín nắp hút cặn sau khi hoàn thiện nền.
  • Đặt tải trọng lớn hoặc cho xe chạy trực tiếp phía trên mà không có kết cấu bảo vệ riêng.

Kho, giao hàng và bảo hành bồn tự hoại 1800L

Bồn tự hoại là sản phẩm cồng kềnh nên việc giao hàng cần tính cả lối xe vào, lối đưa bồn tới hố và khả năng hạ bồn an toàn. Toàn Phát hỗ trợ giao hàng theo chính sách hiện hành và tư vấn trước các điều kiện cần chuẩn bị tại công trình.

Khi nhận hàng, nên kiểm tra đúng thương hiệu, dung tích, mã sản phẩm, tình trạng thân bồn, nắp, đầu nối, tem nhãn, phiếu hoặc thông tin bảo hành. Nếu thông số thực tế khác bản đã dùng để chuẩn bị hố, cần dừng lắp và đối chiếu lại trước khi hạ bồn.

Với chính sách sau bán hàng, thời hạn và điều kiện bảo hành cần căn cứ đúng model và quy định của nhà sản xuất tại thời điểm mua. Khách có thể liên hệ Toàn Phát để kiểm tra chứng từ, vận chuyển và bảo hành trước khi đặt.

Câu hỏi thường gặp về bể phốt nhựa 1800 lít

Dưới đây là những câu hỏi khách thường cần làm rõ trước khi chọn dung tích, chuẩn bị hố và đặt hàng.

Bồn 1800L thường được cân nhắc cho gia đình khoảng 6–8 người, nhưng đây chỉ là mức tham khảo. Cần tính thêm số WC, tần suất sử dụng, lượng khách phát sinh và cấu tạo của đúng model. Nhà có nhiều lượt xả hoặc nhu cầu tăng trong tương lai nên so thêm dung tích 2000L để có biên dự phòng tốt hơn.

1.800 lít tương đương 1,8 m³ theo dung tích danh định. Tuy nhiên, khi chọn bồn không nên chỉ so số mét khối. Cấu tạo ngăn, hình dáng thân bồn, vị trí đầu vào – đầu ra và khuyến nghị của nhà sản xuất cũng ảnh hưởng đến khả năng bố trí và sử dụng thực tế tại công trình.

Giá thay đổi theo thương hiệu, model, chương trình bán hàng, phụ kiện, khu vực giao và thời điểm mua. Trang danh mục Toàn Phát tại thời điểm kiểm tra đang hiển thị bồn tự hoại Sơn Hà 1800L khoảng 8.150.000 đồng. Khách nên gọi 028.3710 9655 hoặc 0909 348 384 để xác nhận giá và tình trạng hàng trước khi đặt.

Không nên dùng một kích thước chung cho tất cả bồn 1800L. Kích thước thay đổi theo thương hiệu, model, kiểu ngang hoặc đứng và cấu tạo nắp. Hãy xác nhận đúng mã sản phẩm hoặc bản thông số trước khi đào hố, đồng thời đo cả chiều dài, chiều rộng, chiều sâu và vị trí đường ống tại công trình.

Có thể phù hợp, nhưng số WC chỉ là một trong nhiều yếu tố. Cần biết thêm số người sử dụng thường xuyên, số lượt dùng vào giờ cao điểm, lượng nước thải và khả năng tăng người ở. Nếu nhà đông người hoặc hai WC thường xuyên được sử dụng cùng lúc, nên so 1800L với 2000L trước khi quyết định.

Số ngăn phụ thuộc thiết kế cụ thể của từng model. Không nên mặc định mọi bể phốt nhựa 1800L đều là bể 3 ngăn. Một số sản phẩm sử dụng các vùng chứa, lắng và lọc hoặc vật liệu hỗ trợ xử lý khác nhau. Khi mua, nên xem bản cấu tạo hoặc thông tin kỹ thuật đúng sản phẩm đang giao.

Ở khu vực có nước ngầm cao, nền yếu hoặc thường xuyên ngập, nguy cơ bồn bị đẩy nổi cần được xem xét ngay từ đầu. Không nên tự áp dụng một phương án neo cho mọi công trình. Hãy cung cấp tình trạng nền, mực nước ngầm và vị trí chôn để kỹ thuật tư vấn cách gia cố hoặc chống nổi phù hợp.

Mua bể phốt nhựa 1800L chính hãng tại Toàn Phát

Toàn Phát là nhà phân phối chính hãng bồn nước và thiết bị ngành nước. Với bồn tự hoại 1800L, khách được hỗ trợ đối chiếu dung tích, kiểu dáng, hố chờ, nguồn nước ngầm, đường ống và điều kiện vận chuyển trước khi đặt.

  • Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384.
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc theo chính sách áp dụng.
  • Giá đã gồm VAT 8–10%.
  • Hỗ trợ hóa đơn, chứng từ và bảo hành rõ ràng theo từng sản phẩm.
  • Tư vấn kiểm tra hố chờ trước khi giao bồn, đặc biệt với công trình cải tạo.

Xem thêm tại toanphatgroup.vn để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Kết luận: khi nào nên chọn bồn tự hoại 1800L?

Bể phốt nhựa 1800 lít phù hợp khi bạn cần dung tích lớn hơn nhóm 1500–1600L nhưng chưa cần tới bồn dung tích lớn 2000L trở lên. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho gia đình đông người vừa phải, nhà có nhiều lượt sử dụng WC hoặc công trình muốn có thêm dung tích dự phòng.

Trước khi đặt hàng, hãy chuẩn bị 7 thông tin: số người → số WC → kích thước hố dài × rộng × sâu → ảnh vị trí lắp → cao độ đường ống → tình trạng nước ngầm → lối đưa bồn vào công trình. Chỉ cần gửi các thông tin này cho Toàn Phát, việc chọn đúng model và hạn chế phải sửa hố sau khi giao hàng sẽ dễ dàng hơn.

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An